wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra công nghệ

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 người thực hiện việc nối các chi tiết kim loại bằng nhiệt hoặc điện để tạo thành sản phẩm hoàn chỉnh được gọi là gì

a)

Thợ sửa chữa ô tô

b)

Thợ hàn

c)

Kỹ sư điện

d)

Kỹ sư xây dựng

2.

Câu 2 nghề nghiệp có tầm quan trọng như thế nào đối với xã hội ?

a)

Chỉ tạo ra giá trị vật chất

b)

Chỉ tạo ra giá trị tinh thần

c)

Chỉ tạo ra công việc cho người lao động

d)

Tạo ra của cải vật chất và giá trị tinh thần cho xã hội

3.

Câu 3 nghề nghiệp được đào tạo và được công nhận bởi ?

a)

Xã hội

b)

Các tổ chức phi chính phủ

c)

Nhà nước

d)

Các công ty tư nhân

4.

Câu 4 nghề nghiệp là gì

a)

Tập hợp các công việc không liên quan nhau nhưng giống nhau về các nhiệm vụ

b)

Tập hợp các công việc cụ thể giống nhau về các nhiệm vụ hoặc có mức tương đồng cao về nhiệm vụ chính

c)

Tập hợp các công việc chỉ được xã hội công nhận có mức độ tương đồng cao về nhiệm vụ chính

d)

Tập hợp các công việc không mang lại lợi ích cho cộng đồng

5.

Câu 7 giáo dục kỹ thuật công nghệ trong hệ thống giáo dục quốc dân thuộc thành tố nào của nội dung giáo dục ?

a)

Giáo dục thể chất

b)

Giáo dục chuyên nghiệp

c)

Giáo dục hướng nghiệp , dạy nghề

d)

Giáo dục thường xuyên

6.

Một đặc điểm của thị trường lao động kỹ thuật công nghệ ở Việt Nam hiện nay là

a)

Lao động đơn giản chiếm tỉ lệ tuyệt đối

b)

Nhu cầu lao động có trình độ kỹ thuật công nghệ ngày càng tăng cao

c)

Không cần người lao động có chuyên môn

d)

Chị tuyển lao động trong nước

7.

Trong thị trường lao động kỹ thuật công nghệ người sử dụng lao động chủ yếu là ?

a)

Các cơ sở sản xuất doanh nghiệp ứng dụng công nghệ

b)

Các trường học

c)

Nhà xuất bản

d)

Trung tâm văn hóa

8.

Lực lượng tham gia thị trường lao động gồm

a)

Người tiêu dùng và nhà sản xuất

b)

Nhà đầu tư và ngân hàng

c)

Người lao động và người tuyển dụng

d)

Học sinh và giáo viên

9.

Lựa chọn nghề nghiệp là gì ?

a)

Việc xác định nghề phù hợp với bản thân

b)

Việc quyết định tham gia hoạt động vui chơi

c)

Lựa chọn môn học yêu thích

d)

Lựa chọn nơi sinh sống

10.

Theo lý thuyết lựa chọn nghề nghiệp yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến việc chọn nghề là

a)

Sở thích và năng lực cá nhân

b)

Thời tiết

c)

Màu sắc yêu thích

d)

Phương tiện đi lại

11.

Nội dung giáo dục kỹ thuật công nghệ thể hiện ở việc tổ chức cho người học là

a)

Tham gia các hoạt động văn nghệ

b)

Học các môn năng khiếu

c)

Học các môn khoa học xã hội

d)

Hiểu biết về sản xuất nghề nghiệp và kỹ thuật - công nghệ

12.

Giáo dục kỹ thuật công nghệ được triển khai chủ yếu ở cấp học nào trong hệ thống giáo dục quốc dân?

a)

Mầm non

b)

Tiểu học

c)

Trung học cơ sở và Trung học phổ thông

d)

Giáo dục thường xuyên

13.

Một nguyên tắc căn bản khi lựa chọn nghề nghiệp là

a)

Không cần tìm hiểu thông tin nghề

b)

Chọn nghề theo cảm hứng

c)

Nghề phù hợp với năng lực ,hứng thú và điều kiện gia đình

d)

Chọn nghề lương cao nhất

14.

Trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ, nghề kỹ sư là nghề?

a)

Thiết kế , vận hành, bảo trì hệ thống công nghệ

b)

Không yêu cầu kiến thức khoa học

c)

Chỉ làm văn phòng

d)

Không liên quan đến kỹ thuật

15.

Vì sao nhu cầu lao động kỹ thuật, công nghệ tại Việt Nam ngày càng tăng?

a)

Do quá trình công nghiệp hóa, chuyển đổi số và yêu cầu tự động hóa trong sản xuất

b)

Vì lao động phổ thông dư thừa

c)

Vì giáo dục nghề nghiệp giảm chất lượng

d)

Do doanh nghiệp chỉ tuyển lao động nước ngoài

16.

Thị trường lao động có vai trò gì trong việc định hướng nghề nghiệp cho học sinh?

a)

Giúp học sinh hiểu rõ tình hình tuyển sinh các trường đại học

b)

Giúp học sinh nắm bắt nhu cầu việc làm, từ đó chọn nghề phù hợp xu thế

c)

Chỉ giúp học sinh viết mức lương của từng nghề

d)

Không ảnh hưởng đến định hướng lựa chọn nghề

17.

Một hạn chế của thị trường lao động kỹ thuật, công nghệ ở Việt Nam hiện nay là?

a)

Lao động trình độ cao luôn đáp ứng đủ nhu cầu

b)

Không cần lao động có kỹ năng

c)

Cơ cấu ngành đào tạo chưa gắn chặt với nhu cầu doanh nghiệp

d)

Tất cả nghề đều thừa lao động

18.

Lý do khiến nhiều doanh nghiệp công nghệ trong nước thiếu lao động chất lượng cao là

a)

Người lao động không muốn làm việc

b)

Doanh nghiệp không tuyển dụng

c)

Nhà nước không khuyến khích học nghề

d)

Chất lượng đào tạo chưa theo kịp yêu cầu công nghệ hiện đại

19.

Lựa chọn nghề nghiệp đúng đắn có thể giúp em?

a)

Có thu nhập cao, nâng cao chất lượng cuộc sống

b)

Có địa vị cao trong xã hội

c)

Phát huy được khả năng làm việc, đạt được thành công trong tương lai

d)

Nâng cao giá trị xã hội

20.

Nghề nghiệp nào dưới đây không thuộc lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ?

a)

Bác sĩ

b)

Kỹ sư điện

c)

Kỹ sư cơ khí

d)

Kỹ sư xây dựng

21.

Nghề nghiệp nào dưới đây thuộc lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ?

a)

Kỹ sư cơ khí

b)

Đầu bếp

c)

Bác sĩ

d)

Giáo viên âm nhạc

22.

Ý nghĩa của việc lựa chọn đúng đắn nghề nghiệp đối với cá nhân là

a)

Phát huy khả năng làm việc và tăng hiệu suất lao động

b)

Tạo ra thu nhập cao

c)

Không lo thất nghiệp

d)

Đáp ứng được sở thích cá nhân

23.

Nghệ thuật lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ là nhóm nghề

a)

Chủ yếu liên quan đến nghệ thuật biểu diễn

b)

Chỉ liên quan đến nông nghiệp

c)

Chỉ làm việc tại trường học

d)

Liên quan đến chế tạo, vận hành và quản lý hệ thống công nghệ

24.

Mục tiêu của việc lựa chọn nghề nghiệp là gì?

a)

Chỉ để có việc làm tạm thời

b)

Định hướng nghề bền vững, phù hợp lâu dài

c)

Để chạy theo xu hướng bạn bè

d)

Để thử nhiều nghề cùng lúc

25.

Mục tiêu cơ bản của giáo dục kỹ thuật, công nghệ là gì?

a)

Hình thành năng lực âm nhạc và nghệ thuật

b)

Phát triển thể lực người học

c)

Chuẩn bị cho người học làm quen và thích ứng với môi trường lao động kỹ thuật

d)

Giúp học sinh hiểu biết về văn hóa truyền thống

26.

Thị trường lao động được hiểu là gì?

a)

Nơi diễn ra hoạt động sản xuất hàng hóa

b)

Nơi người lao động và người sử dụng lao động gặp gỡ và trao đổi về việc làm

c)

Nơi mua bán các loại máy móc công nghệ

d)

Nơi cung cấp dịch vụ tư vấn giáo dục

27.

Bước đầu tiên trong quy trình lựa chọn nghề nghiệp là

a)

Tìm hiểu bản thân

b)

Viết đơn xin việc

c)

Chuẩn bị hồ sơ

d)

Chọn doanh nghiệp

28.

Yếu tố thị trường lao động ảnh hưởng đến việc chọn nghề là

a)

Nhu cầu tuyển dụng

b)

Món ăn yêu thích

c)

Kỳ nghỉ hè

d)

Phim ảnh

29.

Lý do cần tìm hiểu thông tin nghề trước khi quyết định chọn nghề?

a)

Vì muốn theo bạn bè

b)

Để tránh chọn nghề không phù hợp

c)

Để thay đổi sở thích

d)

Để giải trí

30.

Trong lĩnh vực công nghệ, nghề Công nghệ thông tin thuộc nhóm?

a)

Nghề chăm sóc sức khỏe

b)

Nghề kỹ thuật, công nghệ

c)

Nghề giáo dục

d)

Nghề nghệ thuật

31.

Thị trường lao động kỹ thuật, công nghệ chất giọng với người học như thế nào?

a)

Bắt buộc người học chọn một nghề duy nhất

b)

Định hướng người học lựa chọn nghề dựa trên nhu cầu thực tế và cơ hội việc làm

c)

Không giúp ích trong việc chọn nghề

d)

Chỉ ảnh hưởng đến học sinh cuối cấp trung học phổ thông

32.

Việc nắm bắt thông tin thị trường lao động giúp học sinh?

a)

Chọn nghề theo xu hướng bạn bè

b)

Không cần cân nhắc đến năng lực bản thân

c)

Tránh tìm hiểu về yêu cầu nghề

d)

Dự đoán cơ hội việc làm và mức thu nhập trong tương lai

33.

Nguyên nhân dẫn đến tình trạng lệch pha lệch giữa đào tạo và nhu cầu lao động là

a)

Học sinh chỉ thích các môn thể thao

b)

Doanh nghiệp không hợp tác tuyển dụng

c)

Chưa có sự gắn kết chặt chẽ giữa nhà trường-doanh nghiệp-thị trường

d)

Người học chỉ chọn nghề theo sở thích

34.

Thị trường lao động kỹ thuật, công nghệ tại Việt Nam hiện nay đang chuyển dịch theo hướng?

a)

Tăng lao động thủ công, giảm lao động trí thức

b)

Tăng nhu cầu lao động kỹ năng số, tự động hóa, Ai, robot

c)

Không thay đổi so với 10 năm trước

d)

Thu hẹp các ngành công nghệ

35.

Thị trường lao động chịu ảnh hưởng bởi sự phát triển của khoa học-công nghệ

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Nhu cầu tuyển dụng lao động không phụ thuộc vào sự phát triển kinh tế

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Chuyển đổi số làm tăng nhu cầu về nhân lực công nghệ cao

a)

Đ

b)

S

38.

Xu hướng toàn cầu hóa không liên quan đến thị trường lao động

a)

Đ

b)

S

39.

Tìm hiểu bản thân giúp xác định hứng thú và khả năng của mình đối với nghề

a)

Đ

b)

S

40.

Cần xác định sở thích, năng lực và tính chất của bản thân để hỗ trợ việc chọn nghề

a)

Đ

b)

S

41.

Tìm hiểu bản thân không liên quan đến việc chọn nghề

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Không cần xem xét điểm mạnh và điểm hạn chế khi đánh giá bản thân

a)

Đúng đúng

b)

Sai sai

43.

Thông tin việc làm và xu hướng tuyển dụng có tác động đến quyết định chọn nghề

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Người học chỉ cần quan tâm đến sở thích, không cần chú ý cơ hội nghề nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Cách mạng công nghiệp 4.0 làm thay đổi cấu trúc nghề và nhu cầu lao động

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Doanh nghiệp công nghệ luôn ưu tiên lao động có năng lực kỹ thuật và kỹ năng số

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Sau khi quyết định chọn nghề, cần có kế hoạch học tập phù hợp

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Kế hoạch học tập giúp chuẩn bị kiến thức về kỹ năng cần thiết cho nghề

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Không cần xác định mục tiêu nghề nghiệp khi đã có kế hoạch học tập

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Lập kế hoạch giúp chủ động đáp ứng yêu cầu của nghề trong tương lai

a)

Đúng

b)

Sai