wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ILP update 1

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
Tuổi tham gia tối đa SP ILP
a)
60 tuổi
b)
70 tuổi
c)
65 tuổi
d)
69 tuổi
2.
Thời hạn HĐ SP ILP
a)
70 tuổi
b)
80 tuổi
c)
85 tuổi
d)
99 tuổi
3.
QL Gia Tăng cộng thêm trên SP chính ILP
a)
QL thương tật và tử vong do tai nạn tương ứng 100% STBH
b)
Quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng
c)
Quyền lợi trợ cấp y tế 0,2% STBH
d)
Không có quyền lợi nào
4.
QL Duy Trì HĐ Đặc Biệt
a)
Chi trả vào năm thứ 10, 15, 20
b)
Chi trả vào năm thứ 10 và 20
c)
Chi trả vào năm thứ 15 và 20
d)
Chi trả vào năm thứ 10 và 15
5.
Phí BH Rủi Ro & Phí Quản Lý HĐ
a)
Tính theo từng năm kể từ khi tham gia
b)
HĐ Miễn phí trong năm đầu tiên
c)
Miễn phí toàn bộ
d)
Tất cả đều sai
6.
Phí Rút Giá Trị Tài Khoản
a)
Phí dựa trên bảng tỷ lệ theo năm
b)
Miễn phí
c)
Tính phí từ năm HD thứ 3
d)
Tính phí từ năm HD thứ 7
7.
Phí Chuyển Đổi Quỹ
a)
Tính theo từng năm kể từ khi tham gia
b)
Chỉ miễn phí 5 lần đầu tiên / năm
c)
Tính phí từ năm HD thứ 7
d)
Miễn phí
8.
Số lượng Quỹ để lựa chọn
a)
9 quỹ, trong đó có 6 quỹ Hưng Thịnh và 3 quỹ khác
b)
2 Tài khoản cơ bản và đóng thêm
c)
9 quỹ, trong đó có 3 quỹ mới Hưng Thịnh
d)
6 quỹ để lựa chọn
9.
03 Quỹ Hưng Thịnh mới
a)
KH tự điều chỉnh theo các năm
b)
Không điều chỉnh từ khi tham gia
c)
Tự động điều chỉnh danh mục đầu tư nhằm đáp ứng nhu cầu tại các năm mục tiêu
d)
không có câu nào đúng
10.
KH tham gia SP ILP với STBH 1 tỷ, đã thanh toán 500tr thương tật và phỏng 500tr, sau đó KH tử vong vì tai nạn giao thông xe bus, cty sẽ thanh toán bao nhiêu?
a)
2 tỷ
b)
1 tỷ
c)
3 tỷ
d)
không thanh toán
11.
KH tham gia SP ILP với STBH 1 tỷ, KH tử vong vì tai nạn giao thông xe bus ở tuổi 71, cty sẽ thanh toán bao nhiêu?
a)
1 tỷ
b)
3 tỷ
c)
2 tỷ
d)
không thanh toán
12.
KH được thanh toán 100% STBH khi bị phỏng ở mức độ nào:
a)
Bỏng cấp độ hai ≥ 10% diện tích bề mặt da
b)
Bỏng cấp độ hai ≥ 20% diện tích bề mặt da
c)
Bỏng cấp độ ba ≥ 15% diện tích bề mặt da
d)
Bỏng cấp độ ba ≥ 20% diện tích bề mặt da
13.
KH tham gia Kế Hoạch Bảo Hiểm Cơ Bản, khi KH tử vong công ty sẽ chi trả :
a)
Là tổng số tiền của: (i) Số tiền lớn hơn giữa Số Tiền Bảo Hiểm và Giá Trị Tài Khoản Cơ Bản; và (ii) Giá Trị Tài Khoản Đóng Thêm.
b)
Là tổng số tiền của: (i) Số Tiền Bảo Hiểm; và (ii) Giá Trị Tài Khoản Cơ Bản; và (iii) Giá Trị Tài Khoản Đóng Thêm.
c)
Cả 2 đáp án đều đúng
d)
không có câu nào đúng
14.
Mức điều chỉ STBH đối với trẻ em Từ 02 Tuổi đến dưới 03 Tuổi khi thanh toán quyền lợi :
a)
0.2
b)
0.4
c)
0.6
d)
0.8
15.
KH tham gia Kế Hoạch Bảo Hiểm Nâng cao, khi KH tử vong công ty sẽ chi trả :
a)
Là tổng số tiền của: (i) Số tiền lớn hơn giữa Số Tiền Bảo Hiểm và Giá Trị Tài Khoản Cơ Bản; và (ii) Giá Trị Tài Khoản Đóng Thêm.
b)
Là tổng số tiền của: (i) Số Tiền Bảo Hiểm; và (ii) Giá Trị Tài Khoản Cơ Bản; và (iii) Giá Trị Tài Khoản Đóng Thêm.
c)
Cả 2 đáp án đều đúng
d)
không có câu nào đúng
16.
Bảo hiểm tạm thời do MAN cung cấp khi KH tham gia sẽ chấm dứt tại thời điểm nào :
a)
Ngày Cấp Hợp Đồng
b)
Ngày Manulife ban hành văn bản từ chối bảo hiểm
c)
Ngày Bên Mua Bảo Hiểm có văn bản yêu cầu hủy cấp Hợp Đồng
d)
Tất cả các câu đều đúng
17.
Manulife sẽ không chi trả quyền lợi tại Điều 2.1 nếu Người Được Bảo Hiểm tử vong có liên quan trực tiếp đến một trong các nguyên nhân sau:
a)
Tự tử hoặc có hành vi tự tử cho dù có bị mất trí hay không trong thời gian 02 năm kể từ Ngày Hiệu Lực Hợp Đồng hoặc ngày khôi phục hiệu lực Hợp Đồng gần nhất, tùy ngày nào đến sau
b)
Các Hành Vi Phạm Tội của Người Được Bảo Hiểm, Bên Mua Bảo Hiểm hoặc của Người Thụ Hưởng
c)
A và B đều đúng
d)
A và B đều sai
18.
Trong thời hạn bảo hiểm tạm thời, nếu Người Được Bảo Hiểm của sản phẩm bảo hiểm chính tử vong do Tai Nạn, Manulife chi trả STBH nào sau đây:
a)
Tổng Số Tiền Bảo Hiểm của (các) sản phẩm bảo hiểm chính ghi trên tất cả Hồ Sơ Yêu Cầu Bảo Hiểm đang được xem xét của cùng một Người Được Bảo Hiểm đó
b)
≤200 triệu đồng.
c)
Nếu tổng phí bảo hiểm đã đóng của tất cả các Hồ Sơ Yêu Cầu Bảo Hiểm đang chờ cấp lớn hơn 200 triệu đồng, Manulife chỉ trả tổng phí bảo hiểm đã đóng, không có lãi.
d)
A và C đều đúng
19.
Manulife sẽ không chi trả quyền lợi BH Tạm thời, sau khi đã trừ các khoản chi phí y tế nếu Người Được Bảo Hiểm tử vong do bất kỳ nguyên nhân trực tiếp nào sau đây gây ra:
a)
Tự tử, dù trong trạng thái tỉnh táo hay mất trí; Hoặc Sử dụng ma tuý, chất kích thích, chất gây nghiện hoặc các thức uống có cồn vi phạm pháp luật hiện hành;
b)
Các Hành Vi Phạm Tội của Người Được Bảo Hiểm, Bên Mua Bảo Hiểm hoặc của Người Thụ Hưởng
c)
Sự kiện dẫn đến tử vong của Người Được Bảo Hiểm xảy ra trước khi Thời hạn bảo hiểm tạm thời bắt đầu.
d)
Tất cả các câu đều đúng
20.
Quyền lợi duy trì Hợp Đồng định kỳ
a)
Manulife chi trả 03% của giá trị tài khoản cơ bản trung bình vào Ngày Kỷ Niệm Hợp Đồng thứ 03 và Ngày Kỷ Niệm Hợp Đồng mỗi 03 năm sau đó cho đến Ngày Kỷ Niệm Hợp Đồng thứ 18.
b)
Giá trị tài khoản cơ bản trung bình là giá trị trung bình của Giá Trị Tài Khoản Cơ Bản tại 36 Ngày Kỷ Niệm Tháng gần nhất, bao gồm Ngày Kỷ Niệm Tháng tại thời điểm xem xét.
c)
Quyền lợi duy trì Hợp Đồng định kỳ sẽ được phân bổ vào Tài Khoản Cơ Bản theo Tỷ Lệ Phân Bổ Quỹ gần nhất trước đó và theo Giá Đơn Vị được xác định vào Ngày Định Giá Kế Tiếp sau ngày Manulife chi trả quyền lợi này
d)
Cả A B và C
21.
Quyền lợi duy trì Hợp Đồng đặc biệt
a)
Vào Ngày Kỷ Niệm Hợp Đồng thứ 10: 88% tổng Phí Bảo Hiểm Rủi Ro của Sản phẩm chính trong 10 Năm Hợp Đồng đầu tiên
b)
Vào Ngày Kỷ Niệm Hợp Đồng thứ 15: 88% tổng Phí Bảo Hiểm Rủi Ro của Sản phẩm chính từ Năm Hợp Đồng thứ 11 đến hết Năm Hợp Đồng thứ 15
c)
Vào Ngày Kỷ Niệm Hợp Đồng thứ 20: 88% tổng Phí Bảo Hiểm Rủi Ro của Sản phẩm chính từ Năm Hợp Đồng thứ 16 đến hết Năm Hợp Đồng thứ 20
d)
A B C đều đúng
22.
Quyền lợi duy trì Hợp Đồng Đặc Biệt sẽ được phân bổ vào đâu?
a)
Quyền lợi duy trì Hợp Đồng Đặc Biệt sẽ được phân bổ vào Tài Khoản Đóng Thêm theo Tỷ Lệ Phân Bổ Quỹ gần nhất trước đó và theo Giá Đơn Vị được xác định vào Ngày Định Giá Kế Tiếp sau ngày Manulife chi trả quyền lợi này.
b)
Quyền lợi duy trì Hợp Đồng Đặc Biệt sẽ được phân bổ vào Tài Khoản Cơ Bản theo Tỷ Lệ Phân Bổ Quỹ gần nhất trước đó và theo Giá Đơn Vị được xác định vào Ngày Định Giá Kế Tiếp sau ngày Manulife chi trả quyền lợi này.
c)
A và B đều đúng
d)
A và B đều sai
23.
Thời hạn xem xét Quyền lợi duy trì Hợp Đồng định kỳ?
a)
Thời hạn xem xét chi trả quyền lợi nêu tại Điều khoản HD ILP được xác định là từng khoảng thời gian mỗi ba (03) Năm Hợp Đồng trước ngày chi trả quyền lợi này.
b)
Thời hạn xem xét chi trả quyền lợi nêu tại Điều khoản HD ILP được xác định là từng khoảng thời gian mỗi sáu (06) Năm Hợp Đồng trước ngày chi trả quyền lợi này.
c)
Thời hạn xem xét chi trả quyền lợi nêu tại Điều khoản HD ILP được xác định là từng khoảng thời gian mỗi chín (09) Năm Hợp Đồng trước ngày chi trả quyền lợi này.
d)
Thời hạn xem xét chi trả quyền lợi nêu tại Điều khoản HD ILP được xác định là từng khoảng thời gian mỗi mười tám (18) Năm Hợp Đồng trước ngày chi trả quyền lợi này.
24.
Thời hạn xem xét Quyền lợi duy trì Hợp Đồng đặc biệt
a)
10 Năm Hợp Đồng đầu tiên, tính từ Ngày Hiệu Lực Hợp Đồng đối với quyền lợi được chi trả tại Ngày Kỷ Niệm Hợp Đồng thứ 10
b)
Từ Năm Hợp Đồng thứ 11 đến hết Năm Hợp Đồng thứ 15 đối với quyền lợi được chi trả tại Ngày Kỷ Niệm Hợp Đồng thứ 15
c)
Từ Năm Hợp Đồng thứ 16 đến hết Năm Hợp Đồng thứ 20 đối với quyền lợi được chi trả tại Ngày Kỷ Niệm Hợp Đồng thứ 20.
d)
A B C đều đúng
25.
Quyền lợi duy trì Hợp Đồng đặc biệt
a)
Vào Ngày Kỷ Niệm Hợp Đồng thứ 10: 88% tổng Phí Bảo Hiểm Rủi Ro của Sản phẩm chính trong 10 Năm Hợp Đồng đầu tiên
b)
Vào Ngày Kỷ Niệm Hợp Đồng thứ 15: 88% tổng Phí Bảo Hiểm Rủi Ro của Sản phẩm chính từ Năm Hợp Đồng thứ 11 đến hết Năm Hợp Đồng thứ 15
c)
Vào Ngày Kỷ Niệm Hợp Đồng thứ 20: 88% tổng Phí Bảo Hiểm Rủi Ro của Sản phẩm chính từ Năm Hợp Đồng thứ 16 đến hết Năm Hợp Đồng thứ 20
d)
A và B và C đều đúng