wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 9 (1)

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây không phải là của phương pháp phân tích các thế hệ lai ?

a)

A.     Đem lai các cặp bố mẹ không thuần chủng khác nhau về một số tính trạng,

b)

B.      Theo dõi sự di truyền riêng rẽ từng cặp tính trạng ở các thế hệ sau

c)

C.      Chọn các cặp bố mẹ thuần chủng khác nhau về một số tính trạng và đem lai với nhau.

d)

D.     Dùng toán thống kê phân tích các số liệu, từ đó rút ra các định luật di truyền.

2.

Đặc điểm của của giống thuần chủng là:

a)

A. Có khả năng sinh sản mạnh

b)

B. Các đặc tính di truyền đồng nhất và cho các thế hệ sau giống với nó

c)

C. Dề gieo trồng

d)

D. Nhanh tạo ra kết quả trong thí nghiệm

3.

Khi đem lai các cá thể thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản, Menđen đã phát hiện được điều gì ở thế hệ con lai?

a)

A.     Ở thế hệ con lai chỉ biểu hiện một trong hai kiểu hình của bố hoặc mẹ.

b)

B.      Ở thế hệ con lai biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố và mẹ.

c)

C.      Ở thế hệ con lai luôn luôn biểu hiện kiểu hình giống bố.

d)

D.     Ở thế hệ con lai luôn luôn biểu hiện kiểu hình giống mẹ.

4.

Theo định luật Menden 1:

a)

A.     Khi lai giữa 2 bố mẹ khác nhau bởi 1 cặp tính trạng tương phản thì các cơ thể lai ở thế hệ F1 chỉ biểu hiện tính trạng của 1 bên bố hoặc mẹ

b)

B.      Khi lai giữa 2 bố mẹ thuần chủng thì các cơ thê lai ở thế hệ F1 chỉ biểu hiện tính trạng của 1 bên bố hoặc mẹ

c)

C.      Khi lai giữa 2 bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 1 cặp tính trạng tương phản thì các cơ thể lai ở thế hệ F1 chỉ biểu hiện tính trạng của 1 bên bố hoặc mẹ

d)

D.     Khi lai giữa 2 bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 1 cặp tính trạng tương phản thì các cơ thê lai ở thế hệ F1 đều đồng tính

5.

Các con có đủ 4 nhóm máu thì bố mẹ có kiểu gen là

a)

A.     IAIB × IOIO

b)

B.      IAIO × IBIO

c)

C.      IBIB × IAIO

d)

D.     IAIO × IOI

6.

Muốn tiến hành phép lai phân tích người ta cho đối tượng nghiên cứu

a)

A.     Lai với F1

b)

B.      Quan sát NST dưới kính hiển vi điện tử

c)

C.      Lai với cá thể đồng hợp lặn về tính trạng tương ứng

d)

D.     Lai trở lại với bố mẹ

7.

Phép lai phân tích là phép lai giữa những cá thể có kiểu hình nào với nhau:

a)

A.     Trội với lặn.    

b)

B.      Trội với trội.        

c)

C.      Lặn với lặn

d)

D.     Cả A với C

8.

Phép lai dưới đây được coi là lai phân tích:

a)

A.     AA × AA  

b)

B.      Aa × Aa       

c)

C.      AA × Aa     

d)

D.     Aa × aa

9.

Nếu cho lai phân tích cơ thể mang tính trội thuần chủng thì kết quả về kiểu hình ở con lai phân tích là:

a)

A.     Chỉ có 1 kiểu hình          

b)

B.      Có 2 kiểu hình 

c)

C.      Có 3 kiểu hình                 

d)

D.     Có 4 kiểu hình

10.

Phép lai nào sau đây cho kết quả ở con lai không đồng tính

a)

A.     P: AA  ×   aa

b)

B.      P: AA  ×   AA

c)

C.      P: Aa  ×   aa

d)

A.     P: aa  ×   aa

11.

Kiểu gen dị hợp hai cặp gen là:

a)

A.     aaBb

b)

B.      Aabb 

c)

C.      AABb

d)

A.     AaBb

12.

Kiểu gen nào sau đây là kiểu gen của cá thể đồng hợp :

a)

A.     AABB

b)

B.      Aabb

c)

C.      AaBb

d)

D.     Aabb

13.

Kết quả của một phép lai có tỉ lệ kiểu hình là 9 : 3 : 3 : 1. Hãy xác định kiểu gen của phép lai trên trong các trường hợp sau

a)

A.     AaBb X AaBb  

b)

B.      AABB X aabb

c)

C.      Aabb X aaBb        

d)

D.       AAbb X aabb

14.

Ở phép lai hai cặp tính trạng về màu hạt và vỏ hạt của Menđen, kết quả ở F2 có tỉ lệ thấp  nhất thuộc về kiểu hình:

a)

A.     Hạt vàng, vỏ trơn                       

b)

B.      Hạt vàng, vỏ nhăn

c)

C.      Hạt xanh, vỏ trơn              

d)

D.     Hạt xanh, vỏ nhăn

15.

Biến dị tổ hợp xuất hiện là do:

a)

A.     Sự xuất hiện các kiểu hình khác với bố mẹ

b)

B.      Sự kết hợp giữa tính trạng này của bố với tính trạng kia của mẹ

c)

C.      Sự di truyền độc lập của các tính trạng 

d)

D.     Sự tương tác giữa kiểu gen và điều kiện môi trường

16.

Khi giao phấn giữa cây có quả tròn, chín sớm với cây có quả dài, chín muộn. Kiểu hình nào ở con lai dưới đây được xem là biến dị tổ hợp

a)

A.     Quả tròn, chín sớm                      

b)

B.      Quả dài, chín muộn

c)

C.      Quả tròn, chín muộn                    

d)

D.     Cả 3 kiểu hình vừa nêu

17.

Qui luật phân li độc lập các cặp tính trạng được thể hiện ở:

a)

A.     Con lai luôn đồng tính               

b)

B.      Con lai luôn phân tính

c)

C.      Sự di truyền của các cặp tính trạng không phụ thuộc vào nhau

d)

D.     Con lai thu được đều thuần chủng

18.

: Ở cà chua, gen A quy định thân cao, a – thân thấp; B – quả tròn, b – quả bầu dục. Cho cây cà chua thân cao, quả bầu dục lai với thân thấp, quả tròn F1 sẽ cho kết quả như thế nào nếu P thuần chủng? (biết các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do trong quá trình hình thành giao tử và tính trạng thân cao, quả tròn là trội hoàn toàn so với thân thấp, quả bầu dục).

a)

A.     100% thân cao, quả tròn.

b)

B.      50% thân cao, quả tròn : 50% thân thấp, quả bầu dục.

c)

C.      50% thân cao, quả bầu dục : 50% thân thấp, quả tròn.

d)

D.     100% thân thấp, quả bầu dục.

19.

Lai cặp bố mẹ thuần chủng, bố có kiểu hình hạt vàng trơn, mẹ có kiểu hình hạt lục nhăn, ở F1 được toàn kiểu hình hạt vàng trơn, sau đó cho F1 tự thụ. Giả sử mỗi tính trạng chỉ do 1 cặp gen quy định, các gen trội là trội hoàn toàn. Kiểu gen của cây F1:

a)

A.     AaBB

b)

B, aaBB

c)

C. AaBb

d)

D.     AABB

20.

Phép lai tạo ra con lai đồng tính, tức chỉ xuất hiện duy nhất 1 kiểu hình là:

a)

A.     AABb × AABb

b)

B.      AaBB × Aabb

c)

C.      AAbb × aaBB

d)

D.     Aabb × aabb

21.

Ở chuột gen A quy định đuôi dài, gen a quy định đuôi ngắn, gen B quy định lông xám b quy định  lông đen. Các gen này phân ly độc lập với nhau. Con đực đuôi ngắn, lông đen. Chọn con cái có kiểu gen nào trong các trường hợp sau để con sinh ra đều có đuôi dài lông xám?  

A.     AABB.   

B.      AaBB     

C.      AABb     

C.      AABb     

a)

A.     AABB.   

b)

B.      AaBB     

c)

C.      AABb     

d)

D. AaBb

22.

NST là cấu trúc có ở:

a)

A.     Bên ngoài tế bào

b)

B.      Trong các bào quan

c)

C.      Trong nhân tế bào

d)

D.     Trên màng tế bào

23.

Mỗi loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng bởi

a)

A.     số lượng, hình dạng, cấu trúc NST.

b)

B.      số lượng, hình thái NST.

c)

C.      số lượng, cấu trúc NST.

d)

D.     số lượng không đổi.

24.

Cặp NST tương đồng là:

a)

A.     Hai NST giống nhau về hình thái và kích thước.

b)

B.      Hai NST có cùng 1 nguồn gốc từ bố hoặc mẹ.

c)

C.      Hai crômatit giống hệt nhau, dính nhau ở tâm động.

d)

D.     Hai crômatit có nguồn gốc khác nhau.

25.

Quá trình nguyên phân xảy ra ở tế bào nào của cơ thể :

a)

A.     Tế bào sinh sản

b)

B.      Tế bào sinh dưỡng

c)

C.      Tế bào trứng

d)

D.     Tế bào tinh trùng

26.

Trong quá trình nguyên phân, sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào?

a)

A.     Kì trung gian

b)

B.      Kì đầu

c)

C.      Kì giữa

d)

D.     Kì sau

27.

Sự nhân đôi của nhiễm sắc thể diễn ra ở kì nào của chu kì tế bào?

a)

A.     Kì đầu

b)

A.     Kì đầu

c)

C.      Kì sau

d)

D.     Kì trung gian

28.

Ở kì giữa của quá trình nguyên phân, các NST kép xếp thành mấy hàng trên mặt phẳng xích đạo?

a)

A.     1 hàng

b)

B.      2 hàng

c)

C.      3 hàng

d)

D.     4 hàng

29.

Kết thúc quá trình nguyên phân, số NST có trong mỗi tế bào con là:

a)

A. Lưỡng bội ở trạng thái đơn

b)

B. Lưỡng bội ở trạng thái kép

c)

C. Đơn bội ở trạng thái đơn

d)

D. Đơn bội ở trạng thái kép

30.

Mức độ duỗi xoắn của NST ở kì nào là ít nhất

a)

A.     Kì trung gian

b)

B.      Kì đầu

c)

C.      Kì giữa

d)

D.     Kì sau

31.

Trong nguyên phân, nhiễm sắc thể tập trung tại mặt phẳng xích đạo của thoi phân bảo ớ:

a)

A.     Kì đầu

b)

B.      Ki giữa

c)

C.      Kì sau

d)
  1. D.     Kì cuối.

32.

Từng NST kép tách nhau ở tâm động thành 2 NST đơn phân li về 2 cực của tế bào. NST bắt đầu tháo xoắn. Quá trình này là ở kì nào của nguyên phân?

a)

A.     Kì đầu

b)

A.     Kì đầu

c)

C.      Kì sau

d)

D.     Kì cuối

33.

Trong nguyên phân, NST phân li về 2 cực tế bào ở kì nào ?

a)

A.     Kì đầu

b)

B.      Kì cuối

c)

C.      Kì sau

d)

D.     Kì giữa

34.

: Điền vào chỗ trống: "Ở kì sau của nguyên phân:…(1)… trong nhiễm sắc thể kép tách nhau ra ở tâm động tạo thành nhóm …(2)…, mỗi nhóm trôi về một cực của tế bào".

a)

A.     (1): 4 cromatit; (2): nhiếm sắc thể

b)

B.      (1): 2 nhiễm sắc thể đơn; (2): 2 cromatit.

c)

C.      (1): 2 cromatit; (2): nhiễm sắc thể đơn

d)

D.     (1): 2 nhiễm sắc thể đơn; (2): cromatit.

35.

Trạng thái của NST ở kì cuối của quá trình nguyên phân như thế nào?

a)

A.     Đóng xoắn cực đại

b)

B.      Bắt đầu đóng xoắn

c)

C.      Dãn xoắn

d)

D.     Bắt đầu tháo xoắn

36.

NST ở trạng thái duỗi xoắn nhiều nhất ở

a)

A.     kì đầu của nguyên phân.

b)

B.      kì giữa của phân bào. 

c)

C.      kì sau của phân bào.

d)

D.     kì cuối của nguyên phân.

37.

Qua quá trình nguyên phân, bộ NST ở tế bào con được tạo ra từ tế bào mẹ (2n) có đặc điểm gì ?

a)

A.     Có bộ NST lưỡng bội, các NST tồn tại ở trạng thái kép.

b)

B.      Có bộ NST lưỡng bội, các NST tồn tại ở trạng thái đơn. 

c)

C.      Có bộ NST đơn bội, các NST tồn tại ở trạng thái đơn.

d)

D.     Có bộ NST đơn bội, các NST tồn tại ở trạng thái kép.

38.

Các tế bào con tạo ra qua nguyên phân có bộ NST như thế nào so với tế bào mẹ?

a)

A.     Giống hoàn toàn mẹ

b)

B.      Giảm đi một nửa so với mẹ

c)

C.      Gấp đôi so với mẹ

d)

D.     Gấp ba lần so với mẹ

39.

Ý nghĩa nào không phải là ý nghĩa của nguyên phân?

a)

A.     Nguyên phân là phương thức sinh sản của tế bào

b)

B.      Nguyên phân giúp cơ thể đa bào lớn lên

c)

C.      Nguyên phân tạo ra nhiều biến dị tổ hợp, là nguồn nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa

d)

D.     Nguyên phân là phương thức truyền đạt và ổn định bộ NST đặc trưng của loài qua các thế hệ tế bào trong quá trình phát sinh cá thể và qua các thế hệ cơ thể ở những loài sinh sản vô tính

40.

Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở:

a)

A.     Tế bào sinh dưỡng

b)

B.      Tế bào sinh dục vào thời kì chín

c)

C.      Tế bào mầm sinh dục

d)

D.     Hợp tử và tế bào sinh dưỡng

41.

Điều đúng khi nói về sự giảm phân ở tế bào là:

a)

A.     NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần

b)

B. NST nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần

c)

C.      NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần

d)

D.     NST nhân đôi 1 lần và phân bào 1 lần

42.

Phát biểu nào đúng về kỳ trung gian I và II

a)

A.     Đều xảy ra nhân đôi NST

b)

B.      Đều xảy ra tiếp hợp giữa các cromatit

c)

C. Chỉ có trung gian I mới xảy ra nhân đôi NST

d)

D.     Chỉ có kỳ trung gian II mới xảy ra nhân đôi NST

43.

Hoạt động các NST kép bắt đầu xoắn và co ngắn, cặp NST tương đồng tiếp hợp theo chiều dọc và có thể xảy ra trao đổi chéo, sau đó lại tách rời nhau. Đây là kì nào của lần phân bào nào trong giảm phân?

a)

A.     Kì đầu của lần phân bào I

b)

B.      Kì đầu của lần phân bào II

c)

C.      Kì giữa của lần phân bào I

d)

D.     Kì giữa của lần phân bào II

44.

Ở ruồi giấm, khi quan sát bộ nhiễm sắc thể người ta thấy có 4 cặp nhiễm sắc thể đang bắt chéo với nhau, tế bào quan sát đang ở kì nào?

a)

A.     Kì giữa của nguyên phân

b)

B.      Kì đầu của nguyên phân.

c)

C.      Kì giữa của giảm phân 1.

d)

D.     Kì đầu của giảm phân 1.

45.

Giảm phân khác nguyên phân ở điểm cơ bản nào ?

a)

A.     Nguyên phân là hình thức sinh sản của tế bào sinh dưỡng; giảm phân là hình thức sinh sản của tế bào sinh dục xảy ra ở thời kì chín của tế bào này.

b)

B.      Ở nguyên phân có 1 lần phân chia và một lần nhân đôi NST; ở giảm phân, tế bào có hai lần phân chia nhưng có một lần nhân đôi.

c)

C.      Nguyên phân ít có sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa hai crômatit trong cặp NST kép tương đồng, còn giảm phân thì có.

d)

D.     Ở kì sau của nguyên phân có sự phân li đồng đều của các NST đơn về 2 cực của tế bào; ở kì sau của giảm phân II có sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các NST kép trong các cặp tương đồng.

46.

Giao tử không là:

a)

A.     Tế bào sinh dục đơn bội.

b)

B.      Được tạo từ sự giảm phân của tế bào sinh dục thời kì chín.

c)

C.      Có khả năng tạo thụ tinh tạo ra hợp tử.

d)

D.     Tế bào sinh dưỡng đơn bội

47.

Giảm phân tạo ra loại tế bào nào ?

a)

A.     Tế bào có bộ NST 2n.

b)

B.      Giao tử có bộ NST n.

c)

C.      Tinh trùng có bộ NST n.

d)

D.     Trứng có bộ NST n.

48.

Sự kiện quan trọng nhất trong quả trình thụ tinh là gì?

a)

A.     Sự kết hợp theo nguyên tắc: một giao tử đực và một giao tử cái.

b)

B.      Sự kết hợp nhân của hai giao tử đơn bội.

c)

C.      Sự tổ hợp bộ nhiễm sắc thể của giaò tử đực và giao tử cái.

d)

D.     Sự tạo thành hợp tử.

49.

Nội dung nào sau đây sai về quá trình thụ tinh?

a)

A.     Mỗi tinh trùng kết hợp với một trứng tạo ra một hợp tử.

b)

B.      Thụ tinh là quá trình kết hợp bộ NST đơn bội của giao tử đực với giao tử cái để phục hồi bộ NST lưỡng bội cho hợp tử.

c)

C.      Thụ tinh là quá trình phối hợp yếu tố di truyền của bố và mẹ cho con.

d)

D.     Các tinh trùng sinh ra qua giảm phân đều thụ tinh với trứng tạo hợp tử.

50.

Loài dưới đây có cặp NST giới tính XX ở giới đực và XY ở giới cái là:

a)

A.     Ruồi giấm

b)

B.      Các động vật thuộc lớp chim

c)

C.      Người

d)

D.     Động vật có vú

51.

Loài dưới đây có cặp NST XX ở giới cái và cặp NST XY ở giới đực là:

a)
  1. A. Tinh tinh

b)
  1. B.Bò sát

c)
  1. C.Ếch nhái

d)
  1. D.Bướm tằm

52.

Con đực mang cặp NST giới tính XX, còn con cái mang cặp NST giới tính XY có ở loài nào ?

a)
  1. A. Ruồi giấm, thú, người.

b)
  1. B. Chim, bướm và một số loài cá.

c)
  1. C. Bọ nhậy

d)
  1. D. Châu chấu, rệp.

53.

Con cái mang cặp NST giới tính XX, còn con đực mang cặp NST giới tính XY có ở loài nào ?

a)
  1. A. Ruồi giấm, thú, người.

b)
  1. B. Chim, bướm và một số loài cá.

c)
  1. C. Bọ nhậy.

d)
  1. D. Châu chấu, rệp.

54.

Vì sao nói cặp XY là cặp tương đồng không hoàn toàn?

a)
  1. A. Vì NST X mang nhiều gen hơn NST Y.

b)
  1. B. Vì NST X có đoạn mang gen còn NST Y thì không có gen tương ứng

c)
  1. C. Vì NST X và Y đều có đoạn mang cặp gen tương ứng.

d)
  1. D. Vì NST X dài hơn NST Y.

55.

Chức năng của NST giới tính là:

a)
  1. A. Điều khiển tổng hợp Prôtêin cho tế bào

b)
  1. B. Nuôi dưỡng cơ thể

c)
  1. C. Xác định giới tính

d)
  1. D. Tất cả các chức năng nêu trên

56.

Muốn biết kiểu gen của cơ thể F1 là đồng hợp hay dị hợp, người ta thường dùng phương pháp:

a)

A. Lai phân tích

b)

B. Giao phấn

c)

 C. Tự thụ phấn

d)

 D. Lai với một cơ thể đồng hợp trội

57.

Khi cho cây cà chua quả đỏ thuần chủng lai phân tích thì thu được:

a)

A. Tỉ lệ 1 quả đỏ: 1 quả vàng.

b)

B. Toàn quả vàng.

c)

C. Tỉ lệ 3 quả đỏ: 1 quả vàng.

d)

D. Toàn quả đỏ.

58.

Tính trạng biểu hiện ngay ở F1 là tính trạng:

a)

A. Trội

b)

B. Lặn

c)

C. Đồng tính

d)

D. Trội không hoàn toàn