Font size
Worksheets5484894
Total questions: 57
Worksheet time: 30mins
Trong bố cục trang web, thanh điều hướng thường cung cấp thông tin nào sau đây
Cung cấp thông tin chính của trang web
cung cấp thông tin logo, tiêu đề trang web
cung cấp thông tin bản quyền, địa chỉ liên hệ của công ty, tổ chức
cung cấp các siêu liên kết đến các trang web khác
Câu 6: Phát biểu sau đây đúng hay sai? Để thay đổi hình ảnh trên trang web trong Mobirise, người dùng cần:
a) Chọn "Add Block to Page" và chọn hình ảnh từ máy tính.
b) Chọn "Media Image" và chọn "Browse Computer" để cập nhật hình ảnh
c) Sử dụng chức năng "Preview" để thay đổi hình ảnh trực tiếp trên trang web
d) Cài đặt lại phần mềm Mobirise để cập nhật hình ảnh mới
Câu 7:Hãy chọn đúng hoặc sai cho các phát biểu sau khi nói về cấu trúc cơ bản của một website:
a) Trang web là các tệp tin HTML với phần mở rộng ".htm" hoặc ".html".
b) Một website chỉ bao gồm một trang web duy nhất.
c) Trang chuyên mục chứa các mục nội dung nổi bật nhất của website
d) Phần chân trang của mỗi trang web chứa thông tin về bản quyền, liên kết nhanh, kết nối mạng xã hội
Câu 3:Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai khi nói về GIS và kĩ sư GIS?
a) GIS tạo ra các bản đồ số tuỳ theo mục đích ứng dụng
b) Kĩ sư GIS đo đạc và vẽ bản đồ.
c) Kĩ sư GIS số hoá các bản đồ đã có.
d) Kĩ sư GIS xây dựng bản đồ số với dữ liệu địa lí kết hợp với các nguồn dữ liệu của lĩnh vực ứng dụng
Câu 4: Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai khi nói về các bước tạo website bằng phần mềm
A. Bước đầu tiên là phác thảo và thiết kế cấu trúc, không phải chuẩn bị nội dung và tư liệu
B. Việc chọn mẫu từ thư viện phần mềm được thực hiện sau khi tạo dự án website
C. Chỉnh sửa thành phần của website bao gồm thiết lập phần đầu trang, thanh điều hướng và phần nội dung
D. Việc xem trước và xuất bản website không quan trọng và có thể bỏ qua.
Câu 5: Phát biểu sau đây đúng hay sai khi nói về các phần mềm tạo website ngoại tuyến:
a) Yêu cầu kết nối Internet để sử dụng và cập nhật.
b) Có thể được cài đặt và sử dụng mà không cần kết nối Internet.
c) Được sử dụng trực tiếp trên trình duyệt web mà không cần cài đặt.
d) Cung cấp các chức năng chỉnh sửa nội dung nhưng không cho phép xuất bản website.
Câu 1:Mỗi phát biểu sau đây về mô hình hộp là đúng hay sai?
a) Vùng nội dung ngăn cách với vùng đường viền bởi vùng đệm
b) Vùng đường viền ngăn cách các phần tử khi hiển thị trên trình duyệt web
c) Vùng lề là vùng ngăn cách vùng đường viền và vùng đệm.
d) Vùng lề là vùng bao ngoài vùng đường viền.
Câu 2:Em hãy cho biết câu nào đúng, câu nào sai
Kĩ thuật viên công nghệ thông tin cần có kiến thức và kĩ năng về
a) Phần cứng máy tính và thiết bị số.
b) Phần mềm hệ thống (hệ điều hành và các phần mềm tiện ích liên quan)
c) Kĩ thuật lập trình
d) Thiết kế Cơ sở dữ liệu.
Câu 50: Bước cuối cùng của quá trình tạo website bằng phần mềm là gì?
A. Chuẩn bị nội dung và tư liệu.
B. Tạo dự án website.
C. Phác thảo và thiết kế cấu trúc
D. Xem trước và xuất bản.
Câu 47: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Trang web là các tệp tin HTML với phần mở rộng “.htm” hoặc “.html”
B. Một website chỉ bao gồm một trang web duy nhất
C. Trang chuyên mục nhóm các nội dung cùng chủ đề lại với nhau
D. Phần chân trang của mỗi trang web chứa thông tin về bản quyền, liên kết nhanh, kết nối mạng xã hội.
Câu 48: Việc tạo website bằng phần mềm gồm bao nhiêu bước cơ bản?
2
3
4
5
Câu 49: Khi tạo một website, bước đầu tiên là gì?
A. Chuẩn bị nội dung và tư liệu
B. Tạo dự án website.
C. Phác thảo và thiết kế cấu trúc
D. Xem trước và xuất bản.
Câu 46: Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau.
A. Mỗi website thường gồm có một trang chủ, một trang chuyên mục và một trang chi tiết.
B. Mỗi website thường gồm có một trang chủ, một vài trang chuyên mục và nhiều trang chi tiết.
C. Mỗi website thường gồm có một trang chủ, một vài trang chuyên mục và một trang chi tiết
D. Mỗi website thường gồm có nhiều trang chủ, một vài trang chuyên mục và nhiều trang chi tiết
Câu 45: Các trang web là các tệp tin được xây dựng bởi ngôn ngữ nào sau đây?
A. Ngôn ngữ CSS.
B. Ngôn ngữ HP
C. Ngôn ngữ HTML.
D. Ngôn ngữ tiếng anh.
Câu 44: Phần nào của trang web thường chứa logo và thanh tìm kiếm?
A. Phần đầu trang.
B. Thanh điều hướng
C. Phần nội dun
D. Phần chân trang
Câu 43: Phần nào của trang web thường chứa các liên kết nhanh và thông tin bản quyền?
A. Phần đầu trang
B. Thanh điều hướng
C. Phần nội dung
D. Phần chân trang.
Câu 42: Thành phần nào của trang web giúp người dùng dễ dàng di chuyển giữa các trang?
A. Phần đầu trang
B. Phần nội dung.
C. Thanh điều hướng
D. Phần chân trang.
Câu 41: Trang chuyên mục có ý nghĩa gì?
A. Giúp website có tính chuyên nghiệp hơn.
B. Giúp người xem giới hạn phạm vi tìm kiếm thông tin thuộc chủ đề mình quan tâm trong website
C. Giúp tạo ra các trang web nhỏ
D. Giúp phân loại người dùng.
Câu 39: Trang web nào có chức năng hiển thị thông tin cụ thể về các mục nội dung của website?
A. Trang chủ
B. Trang chuyên mục.
C. Trang chi tiết.
D. Trang giới thiệu
Câu 40: Mỗi trang web thường có bao nhiêu thành phần cơ bản?
1
2
3
4
Câu 36: Các trang web có phần mở rộng là gì?
A. .html. / .htm.
B. .tml.
C. .tlm.
D. tmh.
Câu 37: Về cơ bản, mỗi website gồm bao nhiêu trang web chính?
1
2
3
4
Câu 35: Một trang web thương mại điện tử sẽ có bố cục như thế nào?
A. Trang web sẽ có bố cục tập trung vào các hình ảnh, thông tin về người tạo ra các sản phẩm.
B. Trang web sẽ có bố cục tập trung vào phần đầu của trang web
C. Trang web sẽ có bố cục tập trung vào phần thông tin về người bán sản phẩm
D. Trang web sẽ có bố cục tập trung vào các hình ảnh, thông tin mô tả sản phẩm.
Câu 29: Để xem trước trang web sau khi chỉnh sửa trên Mobirise, bạn nên chọn tùy chọn nào?
A. Preview.
B. Edit.
C. Publish
D. Add Block
Câu 30: Để cài đặt Mobirise, bạn cần làm gì đầu tiên?
A. Tải phần mềm từ trang web và cài đặt trên máy tính.
B. Đăng ký tài khoản qua email.
C. Thực hiện các thao tác kéo thả.
D. Tạo nội dung trang web.
Câu 31: Khi sử dụng Mobirise, để thêm khối nội dung vào trang web, bạn cần sử dụng nút lệnh nào sau đây?
A. Add Block to Page.
B. Publish.
C. Preview
D. Browse Computer
Câu 38: Trang nào trong website thường chứa các mục nội dung nổi bật nhất?
A. Trang chủ
B. Trang chuyên mục
C. Trang chi tiết
D. Trang liên hệ.
Câu 32: Để thay đổi hình ảnh trên trang web trong Mobirise, bạn cần làm gì?
A. Chọn vào phần hình ảnh, xuất hiện hộp thoại Media Image → Chọn Browse Computer.
B. Chọn Add Block to Page → Chọn Images
C. Chọn Preview → Chỉnh sửa ảnh
D. Chọn Edit → Chỉnh sửa hình ảnh.
Câu 33: Để xem trước trang web trên Mobirise, người dùng cần chọn biểu tượng nào?
A. mũi tên
B. mắt
C. mây
D. tròn vuông tam giác
Câu 34: Một trang web với chủ đề nhiếp ảnh sẽ được thiết kế như thế nào?
A. Trang web được thiết kế với bố cục làm nổi bật phần mô tả hình ảnh
B. Trang web được thiết kế với bố cục làm nổi bật số liệu về hình ảnh
C. Trang web được thiết kế với bố cục làm nổi bật thư viện hình ảnh trên trang chủ
D. Trang web được thiết kế với bố cục làm nổi bật phần đầu của trang web.
Câu 24: Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: “Phần mềm Mobirise cung cấp nhiều mẫu trang web với ____ .“
A. kiểu bố cục và chủ đề đa dạng.
C. chức năng tạo trò chơi.
B. chức năng lập lịch.
D. khả năng phân tích dữ liệu.
Câu 25: Màn hình làm việc của phần mềm Mobirise gồm bao nhiêu thành phần chính?
1
2
3
4
Câu 26: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Các phần mềm tạo website chỉ có thể hoạt động ngoại tuyến.
B. Có thể đăng nhập sử dụng phần mềm Mobirise qua tài khoản Google, Facebook hoặc email
C. Phần mềm Mobirise chỉ cho phép tại trang web từ các mẫu trang web theo chủ đề được cung cấp sẵn
D. Sử dụng phần mềm Mobirise tạo trang web bằng cách viết mã lệnh.
Câu 22: Chức năng nào sau đây không được cung cấp bởi phần mềm tạo website cơ bản?
A. Chèn hình ảnh và video.
B. Tạo trò chơi trực tuyến
C. Xuất bản website.
D. Chèn liên kết.
Câu 27: Phần mềm tạo website nào sau đây là loại phần mềm trực tuyến
Câu 28: Phần mềm tạo website nào sau đây là loại phần mềm ngoại tuyến?
Câu 23: Mobirise thuộc phân loại phần mềm nào?
A. Là phần mềm ngoại tuyến có phí.
C. Là phần mềm trực tuyến miễn phí.
B. Là phần mềm ngoại tuyến miễn phí
D. Là phần mềm trực tuyến có phí
Câu 21: Đâu không phải là tính năng của phần mềm tạo website trực tuyến?
A. Cài đặt phần mềm trên máy tính.
B. Chèn các biểu mẫu
C. Cung cấp mẫu trang web.
D. Tạo các trang web với nội dung văn bản
Câu 18: Phần mềm tạo website được chia thành 2 loại là
A. phần mềm tạo website ngoại tuyến và phần mềm tạo website có sẵn.
B. phần mềm tạo website trực tuyến và phần mềm tạo website thụ động
C. phần mềm tạo website trực tuyến và phần mềm tạo website ngoại tuyến
D. phần mềm tạo website thụ động và phần mềm tạo website chủ động.
Câu 19: Thế nào là phần mềm tạo website ngoại tuyến?
A. Là phần mềm cài đặt sẵn trên máy tính và cần sử dụng môi trường mạng
B. Là phần mềm không được cài đặt sẵn trên máy tính và không cần sử dụng môi trường mạng.
C. Là phần mềm cài đặt sẵn trên máy tính và không cần sử dụng môi trường mạng
D. Là phần mềm được sử dụng trực tiếp trên môi trường mạng.
Câu 20: Thế nào là phần mềm tạo website trực tuyến?
A. Là phần mềm cài đặt sẵn trên máy tính và cần sử dụng môi trường mạng
B. Là phần mềm không được cài đặt sẵn trên máy tính và không cần sử dụng môi trường mạng
C. Là phần mềm cài đặt sẵn trên máy tính và không cần sử dụng môi trường mạng
D. Là phần mềm được sử dụng trực tiếp trên môi trường mạng mà không yêu cầu cài đặt trên máy tính
Câu 16: Để điều chỉnh các tính năng của phần mềm phù hợp với nhu cầu và mong muốn của người dùng, nhà thiết kế cần sử dụng các kiến thức nào?
A. Tâm lí học, y sinh học,...
C. Lịch sử
B. Địa lí
D. Vật lí
Câu 17: Màn hình làm việc của phần mềm Mobirise gồm những thành phần chính nào?
A. Thanh công cụ, vùng làm việc, các thẻ chức năng
B. Thanh điều hướng, thanh công cụ, vùng làm việc.
C. Các thẻ chức năng, vùng làm việc, nút lệnh Add Block to Page
D. Thanh công cụ, vùng làm việc, nút lệnh Add Block to Page
Câu 14: Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về nhà phân tích dữ liệu, nhà khoa học dữ liệu?
A. Công việc chính là phân tích các tập dữ liệu thu thập được trong hoạt động hằng ngày để phát hiện tri thức tiềm ẩn trong dữ liệu của tổ chức, doanh nghiệp.
B. Cần có kĩ năng lập trình giỏi
C. Cần sử dụng các phương pháp tiên tiến trong học máy và trí tuệ nhân tạo.
D. Cần hiểu biết chuyên môn về lĩnh vực hoạt động của tổ chức, doanh nghiệp.
Câu 15: Chọn phát biểu đúng:
A. Trách nhiệm của kĩ sư trí tuệ nhân tạo thường phụ thuộc vào lĩnh vực ứng dụng của sản phẩm đang được nghiên cứu phát triển
B. Trách nhiệm của kĩ sư trí tuệ nhân tạo thường phụ thuộc vào ngành nghề hoạt động
C. Trách nhiệm của kĩ sư trí tuệ nhân tạo thường phụ thuộc vào sự phát triển của nền kinh tế
D. Kĩ sư trí tuệ nhân tạo là người chịu trách nhiệm thiết kế, phát triển, bảo trì và khắc phục sự cố cơ sở hạ tầng đám mây.
Câu 12: Em hãy chọn một phát biểu đúng nhất về kĩ sư điện toán đám mây:
A. Kĩ sư điện toán đám mây là người kết nối các thiết bị chuyên dùng cho dịch vụ điện toán đám mây với mạng Internet
B. Kĩ sư điện toán đám mây là người quản trị các máy chủ dịch vụ đám mây, cập nhật các phần mềm khai thác từ xa qua mạng Internet.
C. Kĩ sư điện toán đám mây là người phát triển các phần mềm chạy máy chủ đám mây để người dùng dịch vụ khai thác từ xa qua mạng Internet.
D. Kĩ sư điện toán đám mây là người chịu trách nhiệm thiết kế, phát triển, bảo trì và khắc phục sự cố các máy chủ trên Internet phục vụ lưu trữ, quản lí, xử lí, phân tích và sao lưu dữ liệu
Câu 13: Kiểm thử viên phần mềm chịu trách nhiệm chính trong việc gì?
A. Viết mã nguồn cho phần mềm
B. Quản lý dự án phát triển phần mềm
C. Chạy thử phần mềm để tìm lỗi
D. Thiết kế giao diện người dùng
Kĩ sư quản trị mạng không có nhiệm vụ
A. Quản lí các thiết bị mạng, vận hành mạng, thiết lập mạng theo yêu cầu công việc, cấu hình và điều chỉnh hiệu năng mạng
B. Thiết lập và hướng dẫn các quy định an toàn thông tin cho người dùng.
C. Bảo vệ mạng trước các nguy cơ: bị tấn công, truy cập mạng bất hợp pháp
D. Khắc phục sự cố mạng
: Yêu cầu nào sau đây không phải là của kĩ thuật viên công nghệ thông tin?
A. Thiết lập cấu hình máy tính; cài đặt phần mềm mới hay nâng cấp phần mềm trên máy tính của các nhân viên và trên máy chủ mạng LAN
B. Hướng dẫn người dùng sử dụng các thiết bị số và phần mềm mới
C. Lập kế hoạch cho việc nâng cấp và bảo trì thiết bị, hệ thống
D. Giao tiếp, trao đổi về những mong muốn của khách hàng về mẫu mã, giá tiền của máy tính
Mô hình hộp trong HTML được dùng để
Xác định các phần tử được trình bày trên trang web
Tạo hiệu ứng chuyển động cho phần tử
Điều khiển màu sắc của văn bản
Tạo các biểu mẫu tương tác
Câu 10: Kĩ sư GIS chủ yếu sử dụng gì trong công việc của mình?
A. Hệ thống thông tin quản lý
B. Hệ thống thông tin địa lí (GIS)
C. Hệ thống quản lý dự án
D. Hệ thống bảo mật thông tin
Công việc của kĩ sư IoT bao gồm:
A. Phát triển ứng dụng di động
B. Thiết kế, phát triển, triển khai và bảo trì các hệ thống IoT
C. Quản lý tài chính doanh nghiệp
D. Tạo nội dung truyền thông số
Các thành phần chính của mô hình hộp bao gồm
Nội dung, đường viền, vùng đệm, vùng lề
Tiêu đề, đoạn văn, hình ảnh và bảng
Cột, hàng, ô
Màu sắc , phông chữ và kích thước
Tác dụng nào sau đây là tác dụng của khai báo CSS: p {padding: 20px;}
Xác định khoảng cách giữa dòng nội dung và phần lề của phần tử p là 20px
Xác định khoảng cách giữa vùng nội dung và phần đường viền của phần tử p là 20px
Xác định khoảng cách giữa vùng lề và vùng đường viền của phần tử là 20px
Xác định khoảng cách giữa vùng nội dung và vùng đệm của phần tử p là 20px
Tác dụng nào sau đây là tác dụng của khai báo CSS: p {margin: 10px;}
A. Xác định các khoảng cách lề của phần tử p: lề trái, lề trên, lề phải, lề dưới là 10 pixel.
B. Xác định các khoảng cách lề của phần tử p: lề trái và lề trên là 10 pixel, lề phải và lề dưới là 0 pixel.
C. Xác định các khoảng cách lề của phần tử p: lề trái và lề phải là 10 pixel, lề trên và lề dưới là 0 pixel
D. Xác định các khoảng cách lề của phần tử p: lề trái và lề dưới là 10 pixel, lề trên và lề phải là 0 pixel
Cơ hội nghề nghiệp của kĩ thuật viên công nghệ thông tin hiện nay và trong tương lai như thế nào
A. Không có nhu cầu tuyển dụng cao
B.Chỉ có nhu cầu tuyển dụng ở các công ty lớn
C. Có nhiều cơ hội tuyển dụng, kể cả cho người mới vào nghề
D. Chỉ tuyển dụng những người đã có kinh nghiệm lâu năm
Các hành động bất hợp pháp về truy cập và sử dụng dữ liệu vi phạm về
A. An toàn thông tin
B.An toàn máy tính
C. Lỗi hệ thống
D. Lỗi phần mềm
