wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ thức lượng trong tam giác

Total questions: 83

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

S=12abcS=\frac{1}{2}abc

b)

asinA=R\frac{a}{\sin A}=R

c)

cosB=b2+c2a22bc\cos B=\frac{b^2+c^2-a^2}{2bc}

d)

mc2=2b2+2a2c24m_c^2=\frac{2b^2+2a^2-c^2}{4}

2.

Cho ΔABC\Delta ABC  thì kết luận nào sau đây là đúng

a)

cosA=AB2+BC2AC22.AB.BC\cos A=\frac{AB^2+BC^2-AC^2}{2.AB.BC}  

b)

cosA=AC2+BC2AB22.AC.BC\cos A=\frac{AC^2+BC^2-AB^2}{2.AC.BC}  

c)

cosA=AB2+AC2BC22.AB.AC\cos A=\frac{AB^2+AC^2-BC^2}{2.AB.AC}  

d)

cosA=AB2+BC2AC22.AB.BC.AC\cos A=\frac{AB^2+BC^2-AC^2}{2.AB.BC.AC}  

3.

Cho  ΔMNP\Delta MNP , kết luận nào sau đây là đúng

a)

MP2=NP2+MN22NP.MN.cosNMP^2=NP^2+MN^2-2NP.MN.\cos N  

b)

MP2=NP2+MN22NP.MN.cosMMP^2=NP^2+MN^2-2NP.MN.\cos M  

c)

MP2=NP2+MN22NP.MN.cosPMP^2=NP^2+MN^2-2NP.MN.\cos P  

d)

MP2=NP2+MN2+2NP.MN.cosNMP^2=NP^2+MN^2+2NP.MN.\cos N  

4.

Cho  ΔEFP\Delta EFP , kết luận nào sau đây là đúng

a)

EF=2R.sinPEF=2R.\sin P  

b)

EF=R.sinPEF=R.\sin P  

c)

EF=sinEsinP.FPEF=\frac{\sin E}{\sin P}.FP  

d)

EF=EP2+PF22EP.PF.cosPEF=EP^2+PF^2-2EP.PF.\cos P  

5.

Cho  ΔABC\Delta ABC , kết luận nào sau đây là đúng

a)

SABC=12BC.CA.cosCS_{ABC}=\frac{1}{2}BC.CA.\cos C  

b)

SABC=12BC.CA.sinCS_{ABC}=\frac{1}{2}BC.CA.\sin C  

c)

SABC=12BC.AB.cosCS_{ABC}=\frac{1}{2}BC.AB.\cos C  

d)

SABC=12BC.AB.sinCS_{ABC}=\frac{1}{2}BC.AB.\sin C  

6.

Cho  ΔABC\Delta ABCAB=c, BC=a, CA=bAB=c,\ BC=a,\ CA=bR, rR,\ r  là bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp,   pp  là nửa chu vi, kết luận nào sau đây là KHÔNG đúng 

a)

SABC=p(pa)(pb)(pc)S_{ABC}=\sqrt{p\left(p-a\right)\left(p-b\right)\left(p-c\right)}  

b)

SABC=pRS_{ABC}=pR  

c)

SABC=abc4RS_{ABC}=\frac{abc}{4R}  

d)

SABC=12ca.sinBS_{ABC}=\frac{1}{2}ca.\sin B  

7.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  a=24 cm, b=13 cm, c=15 cma=24\ cm,\ b=13\ cm,\ c=15\ cm thì  SABC=?S_{ABC}=?   

a)

75,5 cm275,5\ cm^2  

b)

86,5 cm286,5\ cm^2  

c)

85,8 cm285,8\ cm^2  

d)

76,8 cm276,8\ cm^2  

8.

Cho  ΔABC\Delta ABC  biết  a=17,4 cma=17,4\ cm , góc  B,CB,C  lần lượt là  4403044^030'  và  64064^0 . Độ dài cạnh  bb  gần bằng kết quả nào sau đây nhất

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

9.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  a=49,4 cm, b=26,4cma=49,4\ cm,\ b=26,4cm  và góc  CC  bằng  4702047^020' . Độ dài cạnh  cc  gần bằng giá trị nào nhất 

a)

37

b)

38

c)

39

d)

40

10.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có góc  B,CB,C  lần lượt là  20020^0  và  31031^0b=210 cmb=210\ cm . Bán kính đường tròn ngoại tiếp RR  gần bằng số nào sau đây nhất 

a)

206 cm

b)

306 cm

c)

406 cm

d)

506 cm

11.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  a=23, b=2a=2\sqrt{3},\ b=2  và góc  CC  bằng  30030^0 . Khi đó  SABC=?S_{ABC}=?   

a)

2\sqrt{2}  

b)

22  

c)

5\sqrt{5}  

d)

3\sqrt{3}  

12.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  AB=2, AC=3AB=\sqrt{2},\ AC=\sqrt{3}  và  góc CC  bằng  45045^0 . Độ dài cạnh  BCBC  bằng 

a)

5\sqrt{5}  

b)

6+22\frac{\sqrt{6}+\sqrt{2}}{2}  

c)

622\frac{\sqrt{6}-\sqrt{2}}{2}  

d)

6\sqrt{6}  

13.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  BC=10cmBC=10cm  và góc  AA  bằng  30030^0 . Bán kính đường tròn ngoại tiếp  ΔABC\Delta ABC  bằng 

a)

55  

b)

1010  

c)

103\frac{10}{\sqrt{3}}  

d)

10310\sqrt{3}  

14.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  AB=3, AC=6AB=3,\ AC=6  và góc  AA  bằng  60060^0 . Khi đó  SABC=?S_{ABC}=?   

a)

939\sqrt{3}  

b)

932\frac{9\sqrt{3}}{2}  

c)

99  

d)

92\frac{9}{2}  

15.

a2=...2+c22bccosαa^2=...^2+c^2-2bc\text{c}os\alpha  

a)

bb  

b)

aa  

c)

mam_a  

d)

RR  

16.

a2=...2+c22bccosAa^2=...^2+c^2-2bc\text{c}osA  

a)

bb  

b)

aa  

c)

mam_a  

d)

RR  

17.

b2=...2+c22accosBb^2=...^2+c^2-2ac\text{c}osB  

a)

bb  

b)

aa  

c)

mam_a  

d)

RR  

18.

b2=...2+c22accosBb^2=...^2+c^2-2ac\text{c}osB  

a)

bb  

b)

aa  

c)

mam_a  

d)

RR  

19.

c2=a2+b22ab...c^2=a^2+b^2-2ab...  

a)

cosC\text{c}osC  

b)

cosB\text{c}osB  

c)

sinB\sin B  

d)

sinC\sin C  

20.

ma2=2(b2+c2)a2...m_a^2=\frac{2\left(b^2+c^2\right)-a^2}{...}  

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

21.

asinA=2...\frac{a}{\sin A}=2...  

a)

RR  

b)

bb  

c)

cc  

d)

cosA\text{c}osA  

22.

asinA=...sinB\frac{a}{\sin A}=\frac{...}{\sin B}  

a)

b

b)

a

c)

c

d)

R

23.

...2=2(a2+b2)c24...^2=\frac{2\left(a^2+b^2\right)-c^2}{4}  

a)

mcm_c  

b)

mbm_b  

c)

mam_a  

d)

RR  

24.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

Tất cả đều sai

25.
a)

b)

c)

d)

26.
a)

3

b)

4

c)

5

d)

27.

Trong các công thức sau công thức nào Đúng

a)

b)

c)

d)

28.

Trong các công thức sau công thức nào Đúng

a)

b)

c)

d)

29.
a)

169

b)

13

c)

196

d)

14

30.
a)
b)
c)

d)

31.
a)
b)
c)
d)
32.

Cho tam giác ABC mệnh đề nào Đúng?

a)
b)
c)
d)
33.
a)
b)
c)
d)
34.

Chọn đáp án đúng:

a)

MH2=HN.HPMH^2=HN.HP

b)

MN2=HN.HPMN^2=HN.HP

c)

MH2=HN.NPMH^2=HN.NP

d)

MP2=MN2+NP2MP^2=MN^2+NP^2

35.

Xem hình bên trên. Công thức nào là đúng?

a)

AB.AC=AH.BCAB.AC=AH.BC

b)

AB.AC=BH.CHAB.AC=BH.CH

c)

AH.BC=AB2AH.BC=AB^2

d)

AB.AC=AH2AB.AC=AH^2

36.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm; AC = 4cm. Độ dài đường cao AH là:

a)

5

b)

2

c)

2,6

d)

2,4

37.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Hệ thức đúng là

a)

BC2=AB2AC2BC^2=AB^2-AC^2

b)

AC2=AB2BC2AC^2=AB^2-BC^2

c)

AB2+BC2=AC2AB^2+BC^2=AC^2

d)

BC2=AB2+AC2BC^2=AB^2+AC^2

38.

Trong tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Đẳng thức đúng là

a)

AH2=BH.BC.AH^2=BH.BC.  

b)

AH2=CH.BC.AH^2=CH.BC.  

c)

AH2=AB.AC.AH^2=AB.AC.  

d)

AH2=BH.CH.AH^2=BH.CH.  

39.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH = 16cm, CH = 9cm, độ dài cạnh AB bằng:

a)

25

b)

20

c)

15

d)

12

40.

Dựa vào hình 1. Hãy chọn câu đúng nhất:

a)

AH2 = BH.BC

b)

AH2 = AB.AC

c)

AB2 = AH.BC

d)

Cả A,B,C đều sai.

41.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Khi đó hệ thức nào SAI?

a)

AH2 = BH.CH

b)

AB.AC = BC.AH

c)

AC2 = BH.BC

d)

AH=BHCHAH=\sqrt{BH\cdot CH}

42.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết HC=4, BC=9.HC=4,\ BC=9.  Khi đó AC bằng

a)

36

b)

6

c)

6,5

d)

18

43.

Tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm thì BC = ?

a)

12 cm

b)

14 cm

c)

7 cm

d)

10 cm

44.

Cho Δ\Delta ABC vuông tại A, đường cao AH. Chọn câu trả lời đúng:

a)

BA2=BC.CHBA^2=BC.CH  

b)

BA2=BC.BHBA^2=BC.BH  

c)

BA2=BC2+AC2BA^2=BC^2+AC^2  

d)

Cả 3 câu trên đều sai

45.

Cho hình vẽ, có AB = 6cm, AC = 8cm thì AH = ?

a)

7 cm

b)

6,8 cm

c)

4,8 cm

d)

đáp án khác

46.

Chọn đáp án đúng.

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết AB = 5cm, AC = 12cm, BC = 13cm. Độ dài cạnh AH là:

a)

5cm.

b)


6013\frac{60}{13} cm.

c)

307\frac{30}{7} cm.

d)

4cm.

47.

Cho hình vẽ AB = 6cm, AC = 8cm thì HC = ?

a)

4,6 cm

b)

6,4 cm

c)

3,6 cm

d)

7 cm

48.

Trong hình vẽ bên, BH là

a)

cạnh góc vuông của tam giác ABC

b)

hình chiếu của cạnh góc vuông AB trên cạnh huyền BC

c)

đường cao của tam giác ABM

d)

đường vuông góc kẻ từ H đến AB

49.

Xem hình trên:

x, y=?x,\ y=?

a)

x=9,6 ; y=5,4x=9,6\ ;\ y=5,4  

b)

x=5 ; y=10x=5\ ;\ y=10  

c)

x=10 ; y=5x=10\ ;\ y=5  

d)

x=5,4 ; y=9,6x=5,4\ ;\ y=9,6  

50.

Độ dài cạnh CH bằng?

a)

99

b)

1,51,5

c)

8181

d)

22

51.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Hệ thức thức nào sau đây là đúng:

a)

AB . BC = AC . AH

b)

AB . AC = BC . BH

c)

AB . AH = BC . AC

d)

AB . AC = BC . AH

52.

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6, CB = 10. Tính BH?

a)

2

b)

3.6

c)

4

d)

0.8

53.

Cho tam giác ABC nhọn có AH là đường cao. Gọi M và N là hình chiếu của H lên AB và AC thì:

a)

BC . AM = AH . AN

b)

AB . AM = AC . AN

c)

AB . AM = AC . BC

d)

AB . AN = AC . AM

54.

Trong tam giác ABC, hệ thức nào sau đây sai?

a)

a=b.sinAsinBa=\frac{b.\sin A}{\sin B}

b)

sinC=c.sin Aa\sin C=\frac{c.\sin\ A}{a}

c)

a=2R.sinAa=2R.\sin A

d)

b=R.tanBb=R.\tan B

55.

Diện tích của tam giác có ba cạnh lần lượt là 13, 14, 15 bẳng?

a)

84

b)

6411\sqrt{6411}

c)

168

d)

162416\sqrt{24}

56.

Chọn công thức đúng trong các đáp án sau?

a)

S=12bcsinBS=\frac{1}{2}bc\sin B

b)

S=12acsinAS=\frac{1}{2}ac\sin A

c)

S=12bcsinBS=\frac{1}{2}bc\sin B

d)

S=12bcsinAS=\frac{1}{2}bc\sin A

57.

Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

S=12abcS=\frac{1}{2}abc

b)

asinA=R\frac{a}{\sin A}=R

c)

cosB=b2+c2a22bc\cos B=\frac{b^2+c^2-a^2}{2bc}

d)

mc2=2b2+2a2c24m_c^2=\frac{2b^2+2a^2-c^2}{4}

58.

Cho tam giác ABC với các cạnh AB=c, AC=b, BC=a. Gọi R,r,S lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp và diện tích của tam giác . Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

S=abc4RS=\frac{abc}{4R}  

b)

R=a2sinAR=\frac{a}{2\sin A}  

c)

S=12absinCS=\frac{1}{2}ab\sin C  

d)

a2=b2+c22accosCa^2=b^2+c^2-2ac\cos C  

59.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có góc  B,CB,C  lần lượt là  20020^0  và  31031^0b=210 cmb=210\ cm . Bán kính đường tròn ngoại tiếp RR  gần bằng số nào sau đây nhất 

a)

206 cm

b)

306 cm

c)

406 cm

d)

506 cm

60.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  a=23, b=2a=2\sqrt{3},\ b=2  và góc  CC  bằng  30030^0 . Khi đó  SABC=?S_{ABC}=?   

a)

2\sqrt{2}  

b)

22  

c)

5\sqrt{5}  

d)

3\sqrt{3}  

61.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  BC=10cmBC=10cm  và góc  AA  bằng  30030^0 . Bán kính đường tròn ngoại tiếp  ΔABC\Delta ABC  bằng 

a)

55  

b)

1010  

c)

103\frac{10}{\sqrt{3}}  

d)

10310\sqrt{3}  

62.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  AB=3, AC=6AB=3,\ AC=6  và góc  AA  bằng  60060^0 . Khi đó  SABC=?S_{ABC}=?   

a)

939\sqrt{3}  

b)

932\frac{9\sqrt{3}}{2}  

c)

99  

d)

92\frac{9}{2}  

63.

Cho tam giác ABC có AB=8cm, AC=18cm và có diện tích bằng 64cm2. Giá trị sinA là:

a)

0,866

b)

3/8

c)

4/5

d)

8/9

64.

Cho tam giác ABC. Trung tuyến AM có độ dài là?

a)

b2+c2a2\sqrt{b^2+c^2-a^2}

b)

122b2+2c2a2\frac{1}{2}\sqrt{2b^2+2c^2-a^2}

c)

3a22b22c2\sqrt{3a^2-2b^2-2c^2}

d)

2b2+2c2a2\sqrt{2b^2+2c^2-a^2}

65.

Trong tam giác ABC có góc A bằng 120°120\degree  thì câu nào sau đây đúng?

a)

a2=b2+c23bca^2=b^2+c^2-3bc  

b)

a2=b2+c2+bca^2=b^2+c^2+bc  

c)

a2=b2+c2+3bca^2=b^2+c^2+3bc  

d)

a2=b2+c2bca^2=b^2+c^2-bc  

66.

Cho tam giác ABC, chọn công thức đúng?

a)

AB2=AC2+BC22AB.AC.cosCAB^2=AC^2+BC^2-2AB.AC.\cos C

b)

AB2=AC2BC2+2AC.BC.cosCAB^2=AC^2-BC^2+2AC.BC.\cos C

c)

AB2=AC2+BC22AC.BC.cosCAB^2=AC^2+BC^2-2AC.BC.\cos C

d)

AB2=AC2+BC22AC.BC+cosCAB^2=AC^2+BC^2-2AC.BC+\cos C

67.

Trong tam giác ABC, câu nào sau đây đúng?

a)

a2=b2+c2+2bc.cosAa^2=b^2+c^2+2bc.\cos A

b)

a2=b2+c22bc.cosAa^2=b^2+c^2-2bc.\cos A

c)

a2=b2+c2+bc.cosAa^2=b^2+c^2+bc.\cos A

d)

a2=b2+c2bc.cosAa^2=b^2+c^2-bc.\cos A

68.

Tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Số đo của góc A bằng?

a)

30°30\degree

b)

45°45\degree

c)

60°60\degree

d)

90°90\degree

69.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  a=49,4 cm, b=26,4cma=49,4\ cm,\ b=26,4cm  và góc  CC  bằng  4702047^020' . Độ dài cạnh  cc  gần bằng giá trị nào nhất 

a)

37

b)

38

c)

39

d)

40

70.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  AB=2, AC=3AB=\sqrt{2},\ AC=\sqrt{3}  và  góc CC  bằng  45045^0 . Độ dài cạnh  BCBC  bằng 

a)

5\sqrt{5}  

b)

6+22\frac{\sqrt{6}+\sqrt{2}}{2}  

c)

622\frac{\sqrt{6}-\sqrt{2}}{2}  

d)

6\sqrt{6}  

71.

Cho tam giác ABC có cạnh b = 10 cm, a = 16 cm và góc  C=1100\angle C=110^0  . Tính cạnh c

a)

20 cm20\ cm  

b)

21,6 cm21,6\ cm  

c)

17 cm17\ cm  

d)

30 cm30\ cm  

72.

Cho tam giác ABC, biết góc  A=600, B=400\angle A=60^0,\ \angle B=40^0  . Tính số đó của góc  C\angle C  là 

a)

90090^0  

b)

80080^0  

c)

70070^0  

d)

1000100^0  

73.

Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 4 cm và AC = 3 cm. Tính độ dài cạnh BC

a)

5 cm5\ cm

b)

4 cm4\ cm

c)

3,5 cm3,5\ cm

d)

7 cm7\ cm

74.

Cho Δ ABC\Delta\ ABC  có b = 6, c = 8, A=60°A=60\degree  . Độ dài cạnh a là:

a)

3 123\ \sqrt[]{12}  

b)

2 122\ \sqrt[]{12}

c)

2 372\ \sqrt[]{37}  

d)

20\sqrt[]{20}  

75.

Cho tam giác ABC, chọn công thức đúng trong các đáp án sau:

a)

ma2=b2+c22+a24m_a^2=\frac{b^2+c^2}{2}+\frac{a^2}{4}  

b)

ma2=a2+c22b24m_a^2=\frac{a^2+c^2}{2}-\frac{b^2}{4}

c)

ma2=b2+c22+a24m_a^2=\frac{b^2+c^2}{2}+\frac{a^2}{4}

d)

ma2=2c2+2b2a24m_a^2=\frac{2c^2+2b^2-a^2}{4}

76.

Cho ΔABC\Delta ABC  có a = 6; b = 8; c = 10. Diện tích S của tam giác trên là:

a)

12

b)

24

c)

30

d)

48

77.

Cho ΔABC \Delta ABC\  có C=45°C=45\degree  , B=75°B=75\degree  . Số đo góc A là:

a)

60°60\degree  

b)

65°65\degree

c)

70°70\degree

d)

75°75\degree

78.

Cho ΔABC\Delta ABC  có S=103S=10\sqrt[]{3}  , nửa chu vi p=10p=10  . Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp r của tam giác trên là:

a)

3

b)

2

c)

3\sqrt[]{3}  

d)

2\sqrt[]{2}  

79.

Cho tam giác ABC. Tìm công thức sai:

a)

asin A=2R\frac{a}{\sin\ A}=2R  

b)

sin B=b2R\sin\ B=\frac{b}{2R}  

c)

c.sin C=2Rc.\sin\ C=2R  

d)

sin C=c.sinAa\sin\ C=\frac{c.\sin A}{a}  

80.

Trong tam giác ABC có a = 3, b = 4, c = 6. Góc có số đo lớn nhất là:

a)

Góc A

b)

Góc B

c)

Góc C

d)

3 góc bằng nhau

81.

Tam giác với ba cạnh là: 3,4,5. Có bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó bằng bao nhiêu?

a)

5

b)

52\frac{5}{2}  

c)

2

d)

25\frac{2}{5}  

82.

Cho tam giác ABC có a=4 3a=4\ \sqrt[]{3}  , b=7b=7  ,góc C=30°C=30\degree  . Độ dài cạnh c của tam giác ABC là:

a)

13\sqrt[]{13}  

b)

14\sqrt[]{14}

c)

15\sqrt[]{15}

d)

11\sqrt[]{11}

83.

Cho tam giác ABC có a=4 3a=4\ \sqrt[]{3}  , b=7b=7  ,góc C=30°C=30\degree  . Đường cao hah_a   của tam giác ABC là:

a)

7 37\ \sqrt[]{3}  

b)

7 32\frac{7\ \sqrt[]{3}}{2}  

c)

7

d)

72\frac{7}{2}