wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN 12 _ R, L, C _ 45 c

Total questions: 45

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào vật liệu làm

a)

lớp điện môi giữa hai bản cực của tụ điện

b)

vỏ của tụ điện

c)

hai bản cực của tụ điện

d)

chân của tụ điện

2.

Trên một tụ điện có ghi 160V - 100 μ\mu F. Các thông số này cho biết điện áp

a)

định mức và dung kháng của tụ điện

b)

đánh thủng và dung lượng của tụ điện

c)

định mức và trị số điện dung của tụ điện

d)

cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện

3.

Công dụng của điện trở là:

a)

Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện

b)

Hạn chế điện áp và phân chia dòng điện trong mạch điện

c)

Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện

d)

Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện

4.

Kí hiệu như hình vẽ là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Tụ điện có điện dung thay đổi được

b)

Tụ điện có điện dung cố định

c)

Điện trở cố định

d)

Biến trở

5.

Cấu tạo của tụ điện:

a)

Dùng dây kim loại có điện trở suất lớn

b)

Dùng dây dẫn điện quấn thành cuộn.

c)

Dùng hai hay nhiều vật dẫn ngăn cách bởi lớp điện môi.

d)

Dùng bột than phun lên lõi sứ

6.

Trị số điện trở có đơn vị đo là:

a)

W

b)

Ω\Omega

c)

F

d)

H

7.

Loại linh kiện thụ động:

a)

Điôt, tranzito, triac, tirixto, IC

b)

Điện trở, tụ điện, cuộn cảm

c)

Tụ điện, cuộn cảm , tranzito

d)

Điện trở, tụ điện, tranzito

8.

Đơn vị đo điện dung của tụ điện là

a)

A

b)

V

c)

F

d)

J

9.

Trị số điện trở cho biết

a)

mức độ cản trở dòng điện của điện trở

b)

mức độ chịu đựng của điện trở

c)

khả năng phân chia điện áp của điện trở

d)

khả năng hạn chế điện áp trong mạch điện

10.

Tụ điện không cho dòng điện xoay chiều đi qua. ĐÚNG hay SAI

a)

ĐÚNG

b)

SAI

11.

Điện trở không có công dụng

a)

hạn chế dòng điện

b)

phân chia điện áp trong mạch

c)

điều chỉnh dòng điện

d)

gây ra hiện tượng cộng hưởng

12.

Đơn vị của điện trở là

a)

Oát (W)

b)

Ôm (Ω)

c)

Ampe (A)

d)

Vôn (V)

13.

Đây là kí hiệu của

a)

điện trở nhiệt

b)

quang điện trở

c)

điện trở biến đổi theo điện áp

d)

điện trở cố định

14.

Người ta phân loại tụ điện theo

a)

vật liệu làm vật dẫn

b)

vật liệu làm lớp điện môi

c)

kích thước của tụ điện

d)

phạm vi sử dụng tụ điện

15.

Trên tụ điện có ghi 2000 μF. Số liệu này cho biết:

a)

điện dung của tụ điện

b)

dung kháng của tụ điện

c)

công suất của tụ điện

d)

điện áp định mức của tụ

16.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện của tụ điện là:

a)

dung kháng

b)

điện dung

c)

điện trở

d)

trở kháng

17.

Người ta thường làm cuộn cảm như sau:

a)

dùng bột than phun lên lõi sứ

b)

quấn dây đồng thành cuộn

c)

dùng các vật dẫn ngăn cách nhau bởi lớp điện môi

d)

quấn dây kim loại có điện trở suất lớn thành cuộn

18.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích luỹ năng lượng từ trường của cuộn cảm có đơn vị:

a)

Fara (F)

b)

Henry (H)

c)

Ôm (Ω)

d)

Vôn (V)

19.

Cảm kháng là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

cản trở dòng điện của cuộn cảm

b)

cản trở dòng điện của tụ điện

c)

dẫn điện của cuộn cảm

d)

cảm ứng điện từ của cuộn cảm

20.

Người ta phân loại cuộn cảm dựa vào

a)

cấu tạo và phạm vi sử dụng

b)

khối lượng

c)

kích thước

d)

màu sắc

21.

Loại tụ điện nào chỉ sử dụng cho điện một chiều và phải mắc đúng cực?

a)

Tụ xoay

b)

Tụ giấy

c)

Tụ gốm

d)

Tụ hóa

22.

Cuộn cảm được phân thành những loại nào?

a)

Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.

b)

Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần

c)

Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần

d)

Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần

23.

Kí hiệu như hình vẽ là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Tụ điện có điện dung thay đổi được

b)

Tụ điện có điện dung cố định

c)

Điện trở cố định

d)

Biến trở

24.

Dòng điện một chiều thì tần số bằng bao nhiêu?

a)

60 Hz

b)

999 Hz

c)

50 Hz

d)

0 Hz

25.

Trên một cuộn cảm có ghi 0,15H có ý nghĩa là:

a)

Trị số điện cảm của nó là 0,15 H

b)

Điện áp định mức của nó là 0,15 H

c)

Cảm kháng của nó là 0,15 H

d)

Hệ số phẩm chất của nó là 0,15 H

26.

Công thức tính dung kháng:

a)

XC = 2πƒC

b)

XL = 2πƒL

c)

XL = 1/2πƒL

d)

XC = 1/2πƒC

27.

Công thức tính cảm kháng

a)

XC = 1/2πƒC

b)

XL = 2πƒL

c)

XL = 2πƒC

d)

XL = 1/2πƒL

28.

Vòng thứ tư trên điện trở có bốn vòng là màu NHŨ VÀNG thì sai số của điện trở đó là:

a)

2%

b)

5%

c)

20%

d)

10%

29.

Điện trở như hình có giá trị là

a)

10K

b)

0,1K

c)

100

d)

1K

30.

Trên một tụ gốm có ghi 101, con số này có nghĩa là trị số điện dung bằng

      

a)

10 000pF

b)

1000pF

c)

100pF

d)

10pF

31.

Trị số điện cảm cho biết khả năng tích lũy ...................... của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua.

a)

nhiệt lượng

b)

năng lượng từ trường

c)

năng lượng điện trường

d)

trường điện từ

32.

Xác định giá trị điện trở có các vạch màu sau: Nâu, đen, đỏ, kim nhũ           

a)

10 Ω ± 5% 

b)

100 Ω ± 10%

c)

10 kΩ ± 10%

d)

1 kΩ ± 5%

33.

Để xác định sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào chiều dài, bốn học sinh có nhận xét như sau, hỏi nhận xét nào đúng?

a)

Dây dẫn càng dài thì điện trở càng lớn.

b)

Dây dẫn càng dài thì điện trở càng bé.

c)

Dây dẫn càng dài thì dẫn điện càng tốt.

d)

Chiều dài dây dẫn không có ảnh hưởng gì đến điện trở của dây.

34.

Hai dây dẫn bằng đồng cùng tiết diện có điện trở lần lượt là 3 (ôm) và 4 (ôm). Dây thứ nhất có chiều dài 30m. Hỏi chiều dài của dây thứ hai?

a)

25m

b)

35m

c)

40m

d)

45m

35.

Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào

a)

chiều dài dây dẫn

b)

tiết diện dây dẫn

c)

màu sắc của dây dẫn

d)

vật liệu làm dây dẫn

36.

Trong số các kim loại đồng, nhôm, sắt và bạc, kim loại nào dẫn điện tốt nhất?

a)

Sắt

b)

Nhôm

c)

Bạc

d)

Đồng

37.

Hai dây dẫn bằng nhôm có cùng tiết diện, một dây dài 2m có điện trở R1 và dây kia dài 6m có điện trở R2. Tính tỉ số R1/R2

a)

b)

c)

d)

1/3Ω

38.

Biểu thức nào sau đây xác định điện trở của dây dẫn?

a)

R = U.I

b)
c)
d)
39.

Điện trở suất của một chất cho biết điện trở của một dây dẫn:

a)

có chiều dài 1m, tiết diện 1m2

b)

có chiều dài 1m

c)

có tiết diện 1m2

d)

có chiều dài 1cm, tiết diện 1mm2

40.

Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Vật liệu làm dây dẫn

b)

Khối lượng của dây dẫn

c)

Chiều dài của dây dẫn

d)

Tiết diện của dây dẫn

41.

Câu phát biểu nào dưới đây về biến trở là không đúng?

a)

Biến trở là điện trở có thể thay đổi trị số.

b)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi cường độ dòng điện.

c)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ điện.

d)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để đổi chiều dòng điện trong mạch.

42.

Biến trở là một thiết bị có thể điều chỉnh

a)

chiều dòng điện trong mạch.

b)

cường độ dòng điện trong mạch.

c)

đường kính dây dẫn của biến trở.

d)

tiết diện dây dẫn của biến trở.

43.

Dây dẫn có chiều dài l, tiết diện S và làm bằng chất có điện trở suất ρ, thì có điện trở R được tính bàng công thức

a)

R =ρlSR\ =\rho\frac{l}{S}

b)

R=Sρ.lR=\frac{S}{\rho.l}

c)

R=lρ.SR=\frac{l}{\rho.S}

d)

R=ρSlR=\rho\frac{S}{l}

44.

Điện trở của dây dẫn

a)

tỉ lệ thuận với tiết diện của dây

b)

tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây

c)

không phụ thuộc vào tiết diện của dây

d)

phụ thuộc vào tiết diện của dây nhưng tùy trường hợp

45.

Điện trở của các dây dẫn có cùng tiết diện và được làm từ cùng một loại vật liệu thì

a)

tỉ lệ với chiều dài của mỗi dây.

b)

tỉ lệ thuận với chiều dài của mỗi dây.

c)

tỉ lệ nghịch với chiều dài của mỗi dây.

d)

tăng khi chiều dài của dây dẫn tăng