wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Điện tử nâng cao

Total questions: 60

Worksheet time: 15hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Linh kiện Điện trở SMD có giá trị trên thân điện trở như hình vẻ, hãy chọn giá trị đúng của chúng.

a)

𝑅=22.10^3Ω

b)

 𝑅=2200Ω 

c)

𝑅=22.103𝐾Ω

d)

𝑅=2,2 𝐾Ω

2.

Linh kiện Điện trở SMD có giá trị trên thân điện trở như hình vẻ, hãy chọn giá trị đúng của chúng.

a)

𝑅=820.10^2Ω

b)

𝑅=8200Ω

c)

𝑅=82.103𝐾Ω

d)

𝑅=82 𝐾Ω

3.

Linh kiện Điện trở SMD có giá trị trên thân điện trở như hình vẻ, hãy chọn giá trị đúng của chúng.

a)

𝑅=47Ω

b)

𝑅=4,7Ω

c)

𝑅=0,47Ω

d)

𝑅=4,7 𝐾Ω

4.

Linh kiện Điện trở SMD có giá trị trên thân điện trở như hình vẻ, hãy chọn giá trị đúng của chúng.

a)

𝑅=22.102Ω

b)

𝑅=0,22Ω

c)

𝑅=0,22𝐾Ω

d)

𝑅=22 𝐾Ω

5.

Linh kiện Điện trở SMD có giá trị trên thân điện trở như hình vẻ, hãy chọn giá trị đúng của chúng.

a)

𝑅=3.103Ω

b)

𝑅=100Ω

c)

𝑅=0 Ω

d)

𝑅=4 𝐾Ω

6.

Linh kiện Điện trở SMD có giá trị trên thân điện trở như hình vẻ, hãy chọn giá trị đúng của chúng.

a)

𝑅=22.103Ω

b)

𝑅=2200Ω

c)

𝑅=0 Ω

d)

𝑅=2,2 𝐾Ω

7.

Linh kiện Điện trở SMD có giá trị trên thân điện trở như hình vẻ, hãy chọn giá trị đúng của chúng.

a)

𝑅=0,47Ω

b)

𝑅=47𝐾Ω

c)

𝑅=47.103𝐾Ω

d)

𝑅= 470 Ω

8.

Linh kiện Điện trở SMD có giá trị trên thân điện trở như hình vẻ, hãy chọn giá trị đúng của chúng.

a)

𝑅=47.103Ω

b)

𝑅=47.103Ω

c)

R=47.103𝐾Ω

d)

𝑅=4,7 𝐾Ω

9.

Linh kiện Điện trở SMD có giá trị trên thân điện trở như hình vẻ, hãy chọn giá trị đúng của chúng.

a)

𝑅=464Ω

b)

𝑅=4640Ω

c)

𝑅=464.103𝐾Ω

d)

𝑅=464 𝐾Ω

10.

Linh kiện Điện trở SMD có giá trị trên thân điện trở như hình vẻ, hãy chọn giá trị đúng của chúng.

a)

𝑅=47 Ω

b)

𝑅=470Ω

c)

𝑅=47.103𝐾Ω

d)

𝑅=4,7 𝐾Ω

11.

Linh kiện Điện trở SMD có giá trị trên thân điện trở như hình vẻ, hãy chọn giá trị đúng của chúng.

a)

𝑅=47.102Ω

b)

𝑅=4,7𝑀Ω

c)

𝑅=47.103𝐾Ω

d)

𝑅=4,7 𝐾Ω

12.

Linh kiện Điện trở SMD có giá trị trên thân điện trở như hình vẻ, hãy chọn giá trị đúng của chúng.

a)

𝑅=4,7𝑀Ω

b)

𝑅=47.103𝐾Ω

c)

𝑅=4,7 𝐾Ω

d)

𝑅=47.103Ω

13.

Linh kiện Tụ Điện SMD có giá trị trên thân Tụ điện là A475 , hãy chọn giá trị đúng của chúng.

a)

𝐶=47.105𝑃𝐹;10𝑉

b)

𝐶=47µ𝐹;10𝑉

c)

𝐶=47.103𝐹Ω

d)

𝐶=47 𝐹Ω

14.

Linh kiện Tụ Điện SMD có giá trị trên thân Tụ điện là e224 , hãy chọn giá trị đúng của chúng.

a)

𝐶=22.104𝑃𝐹;2,5𝑉

b)

𝐶=22µ𝐹;10𝑣

c)

𝐶=224𝑃𝐹

d)

𝐶=224 𝑃𝐹;10𝑣

15.

Linh kiện Tụ Điện SMD có giá trị trên thân Tụ điện là G471 , hãy chọn giá trị đúng của chúng.

a)

𝐶=471𝑃𝐹;4𝑉

b)

𝐶=470𝑃𝐹;4𝑉

c)

𝐶=470.µ𝐹

d)

𝐶=47 𝑃𝐹;4𝑉

16.

Linh kiện Tụ Điện SMD có giá trị trên thân Tụ điện là J104 , hãy chọn giá trị đúng của chúng.

a)

𝐶=104.105𝑃𝐹;10𝑣

b)

𝐶=0.1 µ𝐹 ; 6,3v

c)

𝐶=10.103𝑃𝐹

d)

𝐶=104 𝑃𝐹;6,3𝑉

17.

Linh kiện Tụ Điện SMD có giá trị trên thân Tụ điện là C680 , hãy chọn giá trị đúng của chúng.

a)

𝐶=68.105𝑃𝐹;16𝑉

b)

𝐶=68µ𝐹

c)

𝐶=68 𝑃𝐹;16𝑉

d)

𝐶=68 𝑃𝐹 10𝑉

18.

Linh kiện Tụ Điện SMD có giá trị trên thân Tụ điện là D225 , hãy chọn giá trị đúng của chúng.

a)

𝐶=225.105𝑃𝐹

b)

𝐶=22µ𝐹

c)

𝐶=22.105𝑃𝐹;20𝑉

d)

𝐶=22 𝑃𝐹;20𝑣

19.

Linh kiện Tụ Điện SMD có giá trị trên thân Tụ điện là E683 , hãy chọn giá trị đúng của chúng.

a)

𝐶=683𝑃𝐹;20𝑣

b)

𝐶=68µ𝐹

c)

𝐶=68.103𝑃𝐹;25𝑉

d)

𝐶=68 𝑃𝐹;20𝑉

20.

Linh kiện Tụ Điện SMD có giá trị trên thân Tụ điện là V101 , hãy chọn giá trị đúng của chúng.

a)

𝐶=10.105𝑃𝐹

b)

𝐶=1µ𝐹;35𝑉

c)

𝐶=101𝑃𝐹;35𝑉

d)

𝐶=100 𝑃𝐹;35𝑣

21.

Linh kiện Tụ Điện SMD có giá trị trên thân Tụ điện là H102 , hãy chọn giá trị đúng của chúng.

a)

𝐶=102𝑃𝐹

b)

𝐶=0,1µ𝐹;50𝑉

c)

𝐶=103𝑃𝐹

d)

𝐶=103 𝑃𝐹;50𝑉

22.

Linh kiện Tụ Điện SMD có giá trị trên thân Tụ điện là H224 , hãy chọn giá trị đúng của chúng.

a)

𝐶=22.105𝑃𝐹

b)

𝐶=2,2µ𝐹;50𝑣

c)

𝐶=22.104𝑃𝐹;50𝑣

d)

𝐶=224 𝑃𝐹;50𝑣

23.

Linh kiện Tụ Điện SMD có giá trị trên thân Tụ điện là H475 , hãy chọn giá trị đúng của chúng.

a)

𝐶=47.105𝑃𝐹;50𝑉

b)

𝐶=47µ𝐹;50𝑣

c)

𝐶=47.103𝑃𝐹;50𝑣

d)

𝐶=47 𝑃𝐹

24.

Linh kiện Tụ Điện SMD có giá trị trên thân Tụ điện là V912 , hãy chọn giá trị đúng của chúng.

a)

𝐶=91.102𝑃𝐹;35𝑣

b)

𝐶=0,91µ𝐹;35𝑉

c)

𝐶=91.103𝑃𝐹

d)

𝐶=912 𝑃𝐹;35𝑣

25.

Khi BJT dẫn bão hòa thì VCE xấp xỉ bằng:

a)

0,7V

b)

0,2V

c)

VCC

d)

VB

26.

Hệ số khuếch đại điện áp của mạch khuếch đại dùng Transistor có công thức:

a)

Vvào/Vra

b)

Vra/Vvao

c)

VC/VB

d)

VC/VE

27.

Mạch khuếch đại dùng BJT với cách mắc mạch nào thì tín hiệu ra sẽ ngược pha với tín hiệu vào:

a)

Mạch Emitter chung (EC)

b)

Mạch Collector chung (CC)

c)

Mạch Base chung (BC)

d)

Cả B và C

28.

Mạch khuếch đại dùng BJT với cách mắc mạch nào thì tín hiệu ra sẽ cùng

pha với tín hiệu vào

:

a)

Mạch Emitter chung (EC)

b)

Mạch Base chung (BC)

c)

Mạch Collector chung (CC)

d)

Cả B và C

29.

Khi mạch khuếch đại bằng BJT được phân cực để hoạt động ở chế độ A thì:

a)

Tiếp giáp B-E được phân cực thuận và tiếp giáp B-C được phân cực thuận.

b)

Tiếp giáp B-E được phân cực thuận và tiếp giáp B-C được phân cực ngược.

c)

Tiếp giáp B-E được phân cực ngược và tiếp giáp B-C được phân cực thuận.

d)

Tiếp giáp B-E được phân cực ngược và tiếp giáp B-C được phân cực ngược.

30.

Một BJT hoạt động có IE= 10mA, IC=9,95mA. Cho biết dòng IB là bao nhiêu?

a)

IB= 0.005mA

b)

IB= 0.05mA

c)

IB= 0.5mA

d)

IB= 5mA

31.

Một BJT có hệ số khuếch đại là 125, dòng điện cực nền là IB= 30μA. Xác định dòng điện cực C (IC).

a)

IC=3,75mA

b)

IC=37,5mA

c)

IC=3,75A

d)

IC=375μA

32.

RB1 và RB2 tạo thành mạch gì?

a)

Định dòng cực B

b)

Định dòng cực E

c)

Hồi tiếp cực B

d)

Cầu phân áp

33.

Một BJT (loại Si) có β=100 được phân cực như sau, xác định VCE

a)

VCE= 9,44V

b)

VCE= 10,44V

c)

VCE= 11,44V

d)

VCE= 12,44V

34.

Trong mạch điện, một BJT (loại Si) có điện áp VBE=0,2V, VCE ≈VCC. BJT

đang hoạt động ở trạng thái nào

?

a)

Ngưng dẫn

b)

Khuếch đại

c)

Bão hòa

d)

Cả 3 câu đều sai

35.

Hãy cho biết Op-Amp có chức năng nào sau đây :

a)

Ổn áp

b)

So áp

c)

Chia áp

d)

Đảo áp

36.

JFET trong hình sau được mắc kiểu gì?

a)

Nguồn chung

b)

Mắc kết hợp

c)

Cổng chung

d)

Máng chung

37.

Led 7 đoạn loại CA là led có cấu tạo gồm:

a)

Bảy led đơn có cực dương được nối chung với nhau

b)

Tám led đơn có cực dương được nối chung với nhau

c)

Bảy led đơn có cực âm được nối chung với nhau

d)

Tám led đơn có cực âm được nối chung với nhau

38.

Cho cầu diode sau, giả sử rằng khi đo xác định cực tính dùng đồng hồ kim thì:

a)

Vặn thang đo x1Ω, que đen đặt ở chân Dương (+), que đỏ ở chân

m (-), đồng hồ không lên

b)

Vặn thang đo x1Ω, que đen đặt ở chân Dương (+), que đỏ ở

chân m (-), đồng hồ lên kim

c)

Vặn thang đo x1Ω, que đen đặt ở chân m (-), que đỏ ở chân

Dương (+), đồng hồ lên kim

d)

Vặn thang đo x1Ω, que đen đặt ở chân m (-), que đỏ ở chân

Dương (+), đồng hồ không lên

39.

Hãy cho biết hình nào là ký hiệu của MOSFET liên

tục

?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

40.

Mạch điện của bộ khuếch đại có hồi tiếp có đặc điểm:

Tín hiệu hồi tiếp đưa về đầu vào nối tiếp với nguồn tín hiệu ban đầu và tỷ lệ với điện áp đầu ra, vậy nó thuộc loại hồi tiếp nào

?

a)

Hồi tiếp nối tiếp – dòng điện

b)

Hồi tiếp song song điện áp.

c)

Hồi tiếp nối tiếp – điện áp

d)

Hồi tiếp song song – dòng điện

41.

Hồi tiếp âm sẽ cho hệ số khuếch đại như thế nào so với hệ số khuếch đại của mạch không có hồi tiếp.

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Tất cả đều sai

42.

Với mạch hồi tiếp âm nối tiếp dòng điện thì trở kháng vào và trở kháng ra

thay đổi như thế nào

?

a)

Trở kháng vào giảm G lần, trở kháng ra tăng G lần

b)

Trở kháng vào giảm G lần, trở kháng ra giảm G lần

c)

Trở kháng vào tăng G lần, trở kháng ra tăng G lần

d)

Trở kháng vào tăng G lần, trở kháng ra giảm G lần

43.

Thực chất của việc ổn định điểm làm việc của mạch khuếch đại dùng BJT là làm cho điểm làm việc không phụ thuộc vào

a)

Nhiệt độ

b)

β = IC/ IB

c)

Nguồn cung cấp

d)

Cả 3 câu đều đúng

44.

Tần số dao động của thạch anh phụ thuộc vào

a)

Các linh kiện của mạch ngoài

b)

Phụ thuộc vào chính thạch anh

c)

Phụ thuộc vào ánh sáng, nhiệt độ tác động lên thạch anh

d)

Cả 2 câu đều đúng

45.

Mạch khuếch đại thuật toán thuộc loại:

a)

Tích hợp Transistor-Diode

b)

Vi mạch lai

c)

Vi mạch số

d)

Vi mạch tương tự

46.

IC LM317 là IC gì?

a)

IC ổn áp dương có điều chỉnh

b)

IC ổn áp âm có điều chỉnh

c)

IC ổn áp nguồn dương cố định

d)

IC ổn áp nguồn âm cố định

47.

IC LM337 là IC gì ?

a)

IC ổn áp nguồn âm cố định

b)

IC ổn áp âm có điều chỉnh

c)

IC ổn áp nguồn dương cố định

d)

IC ổn áp dương có điều chỉnh

48.

Mạch dao động đa hài là mạch tạo ra sóng

a)

Sóng sin

b)

Sóng vuông

c)

Sóng răng cưa

d)

Sóng tam giác

49.

Bên trong IC LM358 có bao nhiêu Op-Amp?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

50.

Khi IC LM358 bị hư, ta có thể dùng IC nào dưới đây để thay thế?

a)

LM324

b)

PC817

c)

TL082

d)

LM741

51.

Khi dòng điều khiển IG= 0:

a)

SCR không dẫn.

b)

SCR sẽ dẫn cưỡng ép khi UAK > U thuận max

c)

SCR sẽ bị đánh thủng khi UAK > U thuận max

d)

Điện trở tương đương của SCR rất nhỏ.

52.

IC LM 7809 có điện áp ngõ ra là

a)

-9VDC

b)

-78VDC

c)

9VDC

d)

+78VDC

53.

Tần số dao động của mạch dịch pha được tính bởi công thức:

a)

b)

c)

d)

54.

IC LM 7905 có điện áp ngõ ra là

a)

-5VDC

b)

-79VDC

c)

5VDC

d)

+79VDC

55.

Các mạch khuếch đại ghép trực tiếp có ưu điểm hơn so với các mạch khuếch đại RC là chúng có thể khuếch đại:

a)

Các mức tín hiệu lớn hơn

b)

Các mức tín hiệu nhỏ hơn

c)

Các tín hiệu tần số cao

d)

Các tín hiệu tần số thấp

56.

Điều kiện phân cực của MOSFET kênh P là:

a)

VGS> 0

b)

VGS< 0

c)

VGS = 0

d)

VGS ≠ 0

57.

Điều kiện phân cực của MOSFET kênh N là:

a)

VGS ≠ 0

b)

VGS = 0

c)

VGS> 0

d)

VGS< 0

58.

Cho hai transitor ghép như hình 04, Q1 có β1= 150, Q2 có β2 = 100 thì dóng mối quan hệ giữa IE2 của Q2 và IB1 của Q1 như thế nào?

a)

IE2= 15000IB1

b)

IE2= 150IB1

c)

IE2= 100IB1

d)

Đáp án khác

59.

Mạch khuếch đại Darlington có đặc điểm:

a)

Có trở kháng vào và hệ số khuếch đại dòng đều lớn

b)

Có trở kháng vào và hệ số khuếch đại dòng đều nhỏ

c)

Có trở kháng vào lớn nhưng hệ số khuếch đại dòng nhỏ

d)

Có trở kháng vào nhỏ nhưng hệ số khuếch đại dòng lớn

60.

Cho một mạch khuếch đại kiểu Sziklai như sau, hãy tính hệ số khuếch đại,

biết Q1 có hệ số khuếch đại β = 200, Q2 có hệ số khuếch đại β = 5

0

a)

IC = 5IB

b)

IC = 150IB

c)

IC = 250IB

d)

IC = 10000IB