NEW
Font size
WorksheetsĐiện tử nâng cao
Total questions: 60
Worksheet time: 15hrs 0mins
Linh kiện Điện trở SMD có giá trị trên thân điện trở như hình vẻ, hãy chọn giá trị đúng của chúng.
𝑅=22.10^3Ω
𝑅=2200Ω
𝑅=22.103𝐾Ω
𝑅=2,2 𝐾Ω
Linh kiện Điện trở SMD có giá trị trên thân điện trở như hình vẻ, hãy chọn giá trị đúng của chúng.
𝑅=820.10^2Ω
𝑅=8200Ω
𝑅=82.103𝐾Ω
𝑅=82 𝐾Ω
Linh kiện Điện trở SMD có giá trị trên thân điện trở như hình vẻ, hãy chọn giá trị đúng của chúng.
𝑅=47Ω
𝑅=4,7Ω
𝑅=0,47Ω
𝑅=4,7 𝐾Ω
Linh kiện Điện trở SMD có giá trị trên thân điện trở như hình vẻ, hãy chọn giá trị đúng của chúng.
𝑅=22.102Ω
𝑅=0,22Ω
𝑅=0,22𝐾Ω
𝑅=22 𝐾Ω
Linh kiện Điện trở SMD có giá trị trên thân điện trở như hình vẻ, hãy chọn giá trị đúng của chúng.
𝑅=3.103Ω
𝑅=100Ω
𝑅=0 Ω
𝑅=4 𝐾Ω
Linh kiện Điện trở SMD có giá trị trên thân điện trở như hình vẻ, hãy chọn giá trị đúng của chúng.
𝑅=22.103Ω
𝑅=2200Ω
𝑅=0 Ω
𝑅=2,2 𝐾Ω
Linh kiện Điện trở SMD có giá trị trên thân điện trở như hình vẻ, hãy chọn giá trị đúng của chúng.
𝑅=0,47Ω
𝑅=47𝐾Ω
𝑅=47.103𝐾Ω
𝑅= 470 Ω
Linh kiện Điện trở SMD có giá trị trên thân điện trở như hình vẻ, hãy chọn giá trị đúng của chúng.
𝑅=47.103Ω
𝑅=47.103Ω
R=47.103𝐾Ω
𝑅=4,7 𝐾Ω
Linh kiện Điện trở SMD có giá trị trên thân điện trở như hình vẻ, hãy chọn giá trị đúng của chúng.
𝑅=464Ω
𝑅=4640Ω
𝑅=464.103𝐾Ω
𝑅=464 𝐾Ω
Linh kiện Điện trở SMD có giá trị trên thân điện trở như hình vẻ, hãy chọn giá trị đúng của chúng.
𝑅=47 Ω
𝑅=470Ω
𝑅=47.103𝐾Ω
𝑅=4,7 𝐾Ω
Linh kiện Điện trở SMD có giá trị trên thân điện trở như hình vẻ, hãy chọn giá trị đúng của chúng.
𝑅=47.102Ω
𝑅=4,7𝑀Ω
𝑅=47.103𝐾Ω
𝑅=4,7 𝐾Ω
Linh kiện Điện trở SMD có giá trị trên thân điện trở như hình vẻ, hãy chọn giá trị đúng của chúng.
𝑅=4,7𝑀Ω
𝑅=47.103𝐾Ω
𝑅=4,7 𝐾Ω
𝑅=47.103Ω
Linh kiện Tụ Điện SMD có giá trị trên thân Tụ điện là A475 , hãy chọn giá trị đúng của chúng.
𝐶=47.105𝑃𝐹;10𝑉
𝐶=47µ𝐹;10𝑉
𝐶=47.103𝐹Ω
𝐶=47 𝐹Ω
Linh kiện Tụ Điện SMD có giá trị trên thân Tụ điện là e224 , hãy chọn giá trị đúng của chúng.
𝐶=22.104𝑃𝐹;2,5𝑉
𝐶=22µ𝐹;10𝑣
𝐶=224𝑃𝐹
𝐶=224 𝑃𝐹;10𝑣
Linh kiện Tụ Điện SMD có giá trị trên thân Tụ điện là G471 , hãy chọn giá trị đúng của chúng.
𝐶=471𝑃𝐹;4𝑉
𝐶=470𝑃𝐹;4𝑉
𝐶=470.µ𝐹
𝐶=47 𝑃𝐹;4𝑉
Linh kiện Tụ Điện SMD có giá trị trên thân Tụ điện là J104 , hãy chọn giá trị đúng của chúng.
𝐶=104.105𝑃𝐹;10𝑣
𝐶=0.1 µ𝐹 ; 6,3v
𝐶=10.103𝑃𝐹
𝐶=104 𝑃𝐹;6,3𝑉
Linh kiện Tụ Điện SMD có giá trị trên thân Tụ điện là C680 , hãy chọn giá trị đúng của chúng.
𝐶=68.105𝑃𝐹;16𝑉
𝐶=68µ𝐹
𝐶=68 𝑃𝐹;16𝑉
𝐶=68 𝑃𝐹 10𝑉
Linh kiện Tụ Điện SMD có giá trị trên thân Tụ điện là D225 , hãy chọn giá trị đúng của chúng.
𝐶=225.105𝑃𝐹
𝐶=22µ𝐹
𝐶=22.105𝑃𝐹;20𝑉
𝐶=22 𝑃𝐹;20𝑣
Linh kiện Tụ Điện SMD có giá trị trên thân Tụ điện là E683 , hãy chọn giá trị đúng của chúng.
𝐶=683𝑃𝐹;20𝑣
𝐶=68µ𝐹
𝐶=68.103𝑃𝐹;25𝑉
𝐶=68 𝑃𝐹;20𝑉
Linh kiện Tụ Điện SMD có giá trị trên thân Tụ điện là V101 , hãy chọn giá trị đúng của chúng.
𝐶=10.105𝑃𝐹
𝐶=1µ𝐹;35𝑉
𝐶=101𝑃𝐹;35𝑉
𝐶=100 𝑃𝐹;35𝑣
Linh kiện Tụ Điện SMD có giá trị trên thân Tụ điện là H102 , hãy chọn giá trị đúng của chúng.
𝐶=102𝑃𝐹
𝐶=0,1µ𝐹;50𝑉
𝐶=103𝑃𝐹
𝐶=103 𝑃𝐹;50𝑉
Linh kiện Tụ Điện SMD có giá trị trên thân Tụ điện là H224 , hãy chọn giá trị đúng của chúng.
𝐶=22.105𝑃𝐹
𝐶=2,2µ𝐹;50𝑣
𝐶=22.104𝑃𝐹;50𝑣
𝐶=224 𝑃𝐹;50𝑣
Linh kiện Tụ Điện SMD có giá trị trên thân Tụ điện là H475 , hãy chọn giá trị đúng của chúng.
𝐶=47.105𝑃𝐹;50𝑉
𝐶=47µ𝐹;50𝑣
𝐶=47.103𝑃𝐹;50𝑣
𝐶=47 𝑃𝐹
Linh kiện Tụ Điện SMD có giá trị trên thân Tụ điện là V912 , hãy chọn giá trị đúng của chúng.
𝐶=91.102𝑃𝐹;35𝑣
𝐶=0,91µ𝐹;35𝑉
𝐶=91.103𝑃𝐹
𝐶=912 𝑃𝐹;35𝑣
Khi BJT dẫn bão hòa thì VCE xấp xỉ bằng:
0,7V
0,2V
VCC
VB
Hệ số khuếch đại điện áp của mạch khuếch đại dùng Transistor có công thức:
Vvào/Vra
Vra/Vvao
VC/VB
VC/VE
Mạch khuếch đại dùng BJT với cách mắc mạch nào thì tín hiệu ra sẽ ngược pha với tín hiệu vào:
Mạch Emitter chung (EC)
Mạch Collector chung (CC)
Mạch Base chung (BC)
Cả B và C
Mạch khuếch đại dùng BJT với cách mắc mạch nào thì tín hiệu ra sẽ cùng
pha với tín hiệu vào
:
Mạch Emitter chung (EC)
Mạch Base chung (BC)
Mạch Collector chung (CC)
Cả B và C
Khi mạch khuếch đại bằng BJT được phân cực để hoạt động ở chế độ A thì:
Tiếp giáp B-E được phân cực thuận và tiếp giáp B-C được phân cực thuận.
Tiếp giáp B-E được phân cực thuận và tiếp giáp B-C được phân cực ngược.
Tiếp giáp B-E được phân cực ngược và tiếp giáp B-C được phân cực thuận.
Tiếp giáp B-E được phân cực ngược và tiếp giáp B-C được phân cực ngược.
Một BJT hoạt động có IE= 10mA, IC=9,95mA. Cho biết dòng IB là bao nhiêu?
IB= 0.005mA
IB= 0.05mA
IB= 0.5mA
IB= 5mA
Một BJT có hệ số khuếch đại là 125, dòng điện cực nền là IB= 30μA. Xác định dòng điện cực C (IC).
IC=3,75mA
IC=37,5mA
IC=3,75A
IC=375μA
RB1 và RB2 tạo thành mạch gì?
Định dòng cực B
Định dòng cực E
Hồi tiếp cực B
Cầu phân áp
Một BJT (loại Si) có β=100 được phân cực như sau, xác định VCE
VCE= 9,44V
VCE= 10,44V
VCE= 11,44V
VCE= 12,44V
Trong mạch điện, một BJT (loại Si) có điện áp VBE=0,2V, VCE ≈VCC. BJT
đang hoạt động ở trạng thái nào
?
Ngưng dẫn
Khuếch đại
Bão hòa
Cả 3 câu đều sai
Hãy cho biết Op-Amp có chức năng nào sau đây :
Ổn áp
So áp
Chia áp
Đảo áp
JFET trong hình sau được mắc kiểu gì?
Nguồn chung
Mắc kết hợp
Cổng chung
Máng chung
Led 7 đoạn loại CA là led có cấu tạo gồm:
Bảy led đơn có cực dương được nối chung với nhau
Tám led đơn có cực dương được nối chung với nhau
Bảy led đơn có cực âm được nối chung với nhau
Tám led đơn có cực âm được nối chung với nhau
Cho cầu diode sau, giả sử rằng khi đo xác định cực tính dùng đồng hồ kim thì:
Vặn thang đo x1Ω, que đen đặt ở chân Dương (+), que đỏ ở chân
m (-), đồng hồ không lên
Vặn thang đo x1Ω, que đen đặt ở chân Dương (+), que đỏ ở
chân m (-), đồng hồ lên kim
Vặn thang đo x1Ω, que đen đặt ở chân m (-), que đỏ ở chân
Dương (+), đồng hồ lên kim
Vặn thang đo x1Ω, que đen đặt ở chân m (-), que đỏ ở chân
Dương (+), đồng hồ không lên
Hãy cho biết hình nào là ký hiệu của MOSFET liên
tục
?
Hình A
Hình B
Hình C
Hình D
Mạch điện của bộ khuếch đại có hồi tiếp có đặc điểm:
Tín hiệu hồi tiếp đưa về đầu vào nối tiếp với nguồn tín hiệu ban đầu và tỷ lệ với điện áp đầu ra, vậy nó thuộc loại hồi tiếp nào
?
Hồi tiếp nối tiếp – dòng điện
Hồi tiếp song song điện áp.
Hồi tiếp nối tiếp – điện áp
Hồi tiếp song song – dòng điện
Hồi tiếp âm sẽ cho hệ số khuếch đại như thế nào so với hệ số khuếch đại của mạch không có hồi tiếp.
Giảm
Tăng
Không đổi
Tất cả đều sai
Với mạch hồi tiếp âm nối tiếp dòng điện thì trở kháng vào và trở kháng ra
thay đổi như thế nào
?
Trở kháng vào giảm G lần, trở kháng ra tăng G lần
Trở kháng vào giảm G lần, trở kháng ra giảm G lần
Trở kháng vào tăng G lần, trở kháng ra tăng G lần
Trở kháng vào tăng G lần, trở kháng ra giảm G lần
Thực chất của việc ổn định điểm làm việc của mạch khuếch đại dùng BJT là làm cho điểm làm việc không phụ thuộc vào
Nhiệt độ
β = IC/ IB
Nguồn cung cấp
Cả 3 câu đều đúng
Tần số dao động của thạch anh phụ thuộc vào
Các linh kiện của mạch ngoài
Phụ thuộc vào chính thạch anh
Phụ thuộc vào ánh sáng, nhiệt độ tác động lên thạch anh
Cả 2 câu đều đúng
Mạch khuếch đại thuật toán thuộc loại:
Tích hợp Transistor-Diode
Vi mạch lai
Vi mạch số
Vi mạch tương tự
IC LM317 là IC gì?
IC ổn áp dương có điều chỉnh
IC ổn áp âm có điều chỉnh
IC ổn áp nguồn dương cố định
IC ổn áp nguồn âm cố định
IC LM337 là IC gì ?
IC ổn áp nguồn âm cố định
IC ổn áp âm có điều chỉnh
IC ổn áp nguồn dương cố định
IC ổn áp dương có điều chỉnh
Mạch dao động đa hài là mạch tạo ra sóng
Sóng sin
Sóng vuông
Sóng răng cưa
Sóng tam giác
Bên trong IC LM358 có bao nhiêu Op-Amp?
Một
Hai
Ba
Bốn
Khi IC LM358 bị hư, ta có thể dùng IC nào dưới đây để thay thế?
LM324
PC817
TL082
LM741
Khi dòng điều khiển IG= 0:
SCR không dẫn.
SCR sẽ dẫn cưỡng ép khi UAK > U thuận max
SCR sẽ bị đánh thủng khi UAK > U thuận max
Điện trở tương đương của SCR rất nhỏ.
IC LM 7809 có điện áp ngõ ra là
-9VDC
-78VDC
9VDC
+78VDC
Tần số dao động của mạch dịch pha được tính bởi công thức:
IC LM 7905 có điện áp ngõ ra là
-5VDC
-79VDC
5VDC
+79VDC
Các mạch khuếch đại ghép trực tiếp có ưu điểm hơn so với các mạch khuếch đại RC là chúng có thể khuếch đại:
Các mức tín hiệu lớn hơn
Các mức tín hiệu nhỏ hơn
Các tín hiệu tần số cao
Các tín hiệu tần số thấp
Điều kiện phân cực của MOSFET kênh P là:
VGS> 0
VGS< 0
VGS = 0
VGS ≠ 0
Điều kiện phân cực của MOSFET kênh N là:
VGS ≠ 0
VGS = 0
VGS> 0
VGS< 0
Cho hai transitor ghép như hình 04, Q1 có β1= 150, Q2 có β2 = 100 thì dóng mối quan hệ giữa IE2 của Q2 và IB1 của Q1 như thế nào?
IE2= 15000IB1
IE2= 150IB1
IE2= 100IB1
Đáp án khác
Mạch khuếch đại Darlington có đặc điểm:
Có trở kháng vào và hệ số khuếch đại dòng đều lớn
Có trở kháng vào và hệ số khuếch đại dòng đều nhỏ
Có trở kháng vào lớn nhưng hệ số khuếch đại dòng nhỏ
Có trở kháng vào nhỏ nhưng hệ số khuếch đại dòng lớn
Cho một mạch khuếch đại kiểu Sziklai như sau, hãy tính hệ số khuếch đại,
biết Q1 có hệ số khuếch đại β = 200, Q2 có hệ số khuếch đại β = 5
0
IC = 5IB
IC = 150IB
IC = 250IB
IC = 10000IB
