wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ Nghĩa Xã Hội Khoa Học: Phần 2

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Theo Lênin, quy luật hình thành và phát triển Đảng cộng sản của giai cấp công nhân là:

a)

a. Chủ nghĩa Mác kết hợp với phong trào công nhân

b)

b. Chủ nghĩa Mác – Lênin kết hợp với Phong trào công nhân

c)

c. Chủ nghĩa Mác – Lênin kết hợp với phong trào công nhân và Phong trào yêu nước

d)

Cả a, b và c

2.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Giai cấp công nhân là cơ sở... của Đảng cộng sản, là nguồn bổ sung lực lượng của Đảng cộng sản.

a)

Chính trị - xã hội

b)

Giai cấp

c)

Xã hội - giai cấp

d)

Chính trị

3.

Mục tiêu cao nhất của giai cấp công nhân khi thực hiện sứ mệnh lịch sử của mình là:

a)

Giải phóng lực lượng sản xuất lạc hậu

b)

Giải phóng tư liệu sản xuất lỗi thời

c)

Giải phóng giai cấp công nhân

d)

Giải phóng con người

4.

Trong cuộc cách mạng về tư tưởng, giai cấp công nhân cần xây dựng và củng cố ý thức hệ tiên tiến của giai cấp mình làm nền tảng tinh thần xã hội. Ý thức đó là:

a)

Hệ tư tưởng dân chủ tư sản

b)

Chủ nghĩa Mác- Lênin

c)

Chủ nghĩa hiện sinh

d)

Hệ tư tưởng phong kiến

5.

Một trong những đặc điểm sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân:

a)

Là sự nghiệp cách mạng của giai cấp công nhân và chỉ mang lại lợi ích cho chính bản thân giai cấp công nhân

b)

Là sự nghiệp cách mạng của bản thân giai cấp công nhân cùng với đông đảo quần chúng và mang lại lợi ích cho đa số

c)

Là sự nghiệp cách mạng của quần chúng và mang lại lợi ích cho thiểu số

d)

Là sự nghiệp cách mạng của quần chúng và mang lại lợi ích cho đông đảo quần chúng

6.

Chọn phương án đúng nhất: Sự ra đời và phát triển của giai cấp công nhân hiện đại gắn liền với sự ra đời và phát triển của:

a)

Sản xuất thủ công

b)

Công trường thủ công

c)

Nền đại công nghiệp tư bản chủ nghĩa

d)

Cả A, B, C đều sai

7.

Nội dung sử mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là:

a)

Xóa bỏ chế độ chiếm hữu nô lệ, xây dựng chế độ phong kiến

b)

Xóa bỏ chế độ phong kiến, xây dựng chế độ tư bản chủ nghĩa

c)

Xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa, xây dựng chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa cộng sản

d)

Cả A, B, C đều sai

8.

Trong chủ nghĩa tư bản, giai cấp công nhân đại biểu cho phương thức sản xuất:

a)

Tiên tiến

b)

Lạc hậu

c)

Manh mún

d)

Cả A, B, C

9.

Điều kiện để giai cấp công nhân phát triển về số lượng và chất lượng

a)

Phát triển công nghiệp

b)

Phát triển nền kinh tế

c)

Phát triển văn hoá-xã hội

d)

Phát triển giáo dục-đào tạo

10.

Giai cấp nào không có hệ tư tưởng riêng?

a)

Giai cấp vô vản

b)

Giai cấp nông dân

c)

Giai cấp địa chủ phong kiến

d)

Giai cấp tư sản

11.

Giai cấp nào đại diện cho dân tộc?

a)

Giai cấp thống trị trong quốc gia

b)

Giai cấp đông đảo nhất trong quốc gia

c)

Giai cấp công nhân

d)

Giai cấp tư sản

12.

Tính hai mặt của người nông dân là gì?

a)

Người tư hữu và người bóc lột

b)

Người lao động và tư hữu nhỏ

c)

Người bị bóc lột và lạc hậu

d)

Người lao động và người làm thuê

13.

Chủ nghĩa xã hội là gì:

a)

Là 1 phong trào thực tiễn, phong trào đấu tranh của nhân dân lao động chống lại áp bức, bất công, chống các giai cấp thống trị.

b)

Là trào lưu tư tưởng, lý luận phản ánh lý tưởng giải phóng nhân dân lao động khỏi áp bức, bóc lột, bất công.

c)

Là một khoa học - khoa học về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân.

d)

Cả a, b, c đều đúng

14.

Giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội Cộng sản chủ nghĩa là gì?

a)

Thời kỳ quá độ.

b)

Chủ nghĩa xã hội

c)

Chủ nghĩa cộng sản.

d)

Cả a, b, c

15.

Câu “Giữa xã hội TBCN và xã hội CSCN là một thời kỳ cải biến cách mạng từ xã hội này sang xã hội kia. Thích ứng với thời kỳ ấy là một thời kỳ quá độ chính trị, và nhà nước của thời kỳ ấy không thể là cái gì khác hơn là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản” là của ai?

a)

C. Mác

b)

Ăngghen

c)

Lênin

d)

C.Mác & Ăngghen

16.

Câu “Cần phải có thời kỳ quá độ khá lâu dài từ CNTB lên CNXH” là của ai?

a)

C.Mác

b)

Ăngghen

c)

Lênin

d)

C.Mác & Ăngghen

17.

Có mấy hình thức quá độ lên CNXH?

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

18.

Quá độ lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN là bỏ qua yếu tố nào của CNTB?

a)

Bỏ qua nhà nước của giai cấp tư sản

b)

Bỏ qua cơ sở kinh tế của CNTB

c)

Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quạn hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng TBCN

d)

Bỏ qua chế độ áp bức bóc lột của giai cấp tư sản

19.

Hình thái kinh tế - xã hội CSCN bắt đầu và kết thúc khi nào?

a)

Từ khi Đảng cộng sản ra đời và xây dựng xong CNXH

b)

Bắt đầu từ thời kỳ quá độ cho đến khi xây dựng xong giai đoạn cao của xã hội cộng sản

c)

Bắt đầu từ giai đoạn cao của xã hội Cộng sản và kết thúc ở giai đoạn cao cảu xã hội cộng sản

d)

Tất cả đều sai

20.

Điều kiện ra đời của CNXH là gì:

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Sự phát triển vượt bậc cả về chất lượng và số lượng của giai cấp công nhân

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

21.

Chủ nghĩa xã hội có mấy đặc trưng cơ bản?

a)

Năm

b)

Sáu

c)

Bảy

d)

Tám

22.

Hai loại quá độ từ CNTB lên CNCS đó là:

a)

Quá độ cơ bản và quá độ không cơ bản

b)

Quá độ khách quan và quá độ chủ quan

c)

Quá độ trực tiếp và quá độ gián tiếp

d)

Quá độ nhanh chóng và quá độ lâu dài

23.

Đặc điểm nổi bậc của thời kỳ quá độ đó là

a)

Toàn bộ các yếu tố của xã hội bị triệt tiêu

b)

Những nhân tố của xã hội mới và những tàn tích của xã hội cũ tồn tại đan xen lẫn nhau, đấu tranh với nhau trên mọi lĩnh vực của đời sống kinh tế, chính trị, văn hoá, tư tưởng, tập quán xã hội

c)

Những yếu tố của xã hội mới đã phát triển hoàn thiện

d)

Tất cả đều đúng

24.

Theo Lênin, nền kinh tế trong thời kỳ quá độ tồn tại bao nhiêu thành phần kinh tế

a)

Ba

b)

Bốn

c)

Năm

d)

Sáu

25.

Kiểu quá độ lên CNXH ở Việt Nam là kiểu quá độ nào?

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Chủ quan

d)

Khách quan

26.

Mô hình CNXH ở Việt Nam hiện nay có mấy đặc trưng cơ bản?

a)

Năm

b)

Sáu

c)

Bảy

d)

Tám

27.

Xã hội XHCN ở Việt Nam là xã hội?

a)

Do nhân dân lao động làm chủ

b)

Do nhân nhân làm chủ

c)

Do giai cấp công nhân làm chủ

d)

Do giai cấp nông dân làm chủ

28.

Xã hội XHCN ở Việt Nam là xã hội:

a)

Dân giàu, nước mạnh, công bằng, dân chủ, văn minh

b)

Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

c)

Dân giàu, nước mạnh, văn minh, dân chủ, công bằng

d)

Dân giàu, nước mạnh, văn minh, công bằng, dân chủ

29.

Tại đại hội XI, Đảng cộng sản Việt Nam đã xác định mấy phương hướng phản ánh con đường đi lên CNXH ở Việt Nam?

a)

Năm

b)

Sáu

c)

Bảy

d)

Tám

30.

Xã hội XHCN ở Việt Nam là xã hội

a)

Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với các nước trên thế giới

b)

Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với tất cả các nước trên thế giới

c)

Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với một vài nước trên thế giới

d)

Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với hầu hết các nước trên thế giới