NEW
Font size
WorksheetsTRUNG QUỐC
Total questions: 34
Worksheet time: 32mins
Lãnh thổ Trung Quốc nằm trong khu vực
Đông Á.
Đông Nam Á.
Tây Nam Á.
Trung Á.
Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là
Đồng bằng và hoang mạc.
Núi cao và hoang mạc.
Núi thấp và hoang mạc.
Núi thấp và đồng bằng.
Thủ đô của Trung Quốc hiện nay là
Thượng Hải.
Bắc Kinh.
Quảng Châu.
Thiên Tân.
Đặc điểm nổi bật của địa hình Trung Quốc là
thấp dần từ tây sang đông.
thấp dần từ bắc xuống nam.
cao dần từ bắc xuống nam.
cao dần từ tây sang đông.
Vùng biển của Trung Quốc mở rộng ra
Thái Bình Dương.
Đại Tây Dương.
Ấn Độ Dương.
Bắc Băng Dương
Dân tộc nào sau đây đông nhất ở Trung Quốc?
Hán.
Choang.
Hồi.
Tạng.
Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Trung Quốc?
Vùng núi và biên giới.
Các thành phố lớn.
Các đồng bằng châu thổ.
Ven biển.
Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở
miền Đông.
miền Tây.
đông Bắc.
đông Nam.
Trong cơ cấu ngành trồng trọt, cây trồng giữ vị trí quan trọng là
cây lương thực.
cây công nghiệp.
cây thực phẩm.
cây ăn quả.
Trung Quốc có quy mô GDP đứng thứ mấy trên thế giới hiện nay?
1
2
3
4
Các phát minh nổi bật của Trung Quốc thời cổ, trung đại là
la bàn, thuốc súng, giấy, kĩ thuật in.
thuyền buồm, la bàn, giấy, kĩ thuật in.
la bàn, thuốc súng, giấy, thuyền buồm.
thuyền buồm, thuốc súng, giấy, kĩ thuật in.
Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc có khí hậu
nhiệt đới.
cận nhiệt đới.
ôn đới.
cận xích đạo.
Trung Quốc có quan hệ buôn bán với
hầu hết các nước.
các nước phát triển.
các nước đang phát triển.
các nước công nghiệp mới.
Ngành kinh tế đóng góp tỉ trọng cao nhất trong GDP của Trung Quốc là
nông nghiệp.
công nghiệp.
dịch vụ.
thương mại.
Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung
Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.
Miền Tây Trung Quốc có khí hậu khắc nghiệt là do?
Nằm sâu trong lục địa, không giáp biển.
Có nhiều đồi núi cao, đồng bằng.
Có nhiều sơn nguyên đồ sộ xen lẫn bồn địa.
Nằm ở vĩ độ cao, có nhiều đồi núi.
Vì sao dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông?
Có điều kiện tự nhiên thuận lợi, kinh tế phát triển.
Là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.
Ít chịu ảnh hưởng của bão.
Không có lũ lụt đe dọa hàng năm.
Để thu hút vốn đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã
tiến hành cải cách ruộng đất.
thành lập các đặc khu kinh tế.
thực hiện cơ chế hóa thị trường.
xây dựng nhiều thành phố quy mô lớn.
Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?
Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.
Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.
Đồng bằng có điều kiện trồng lúa gạo Trung Quốc là
Hoa Bắc và Hoa Nam.
Hoa Bắc và Hoa Trung.
Hoa Trung và Hoa Nam.
Đông Bắc và Hoa Nam.
Hiện nay Trung Quốc đầu tư mạnh cho giao thông ở
miền Tây.
ven biển.
miền Đông.
vùng biên giới.
Nguyên nhân tạo nên sự phân hóa khí hậu của Trung Quốc là
lãnh thổ rộng lớn, địa hình phức tạp.
vị trí địa, tiếp giáp vùng biển rộng.
tiếp giáp vùng biển rộng, biển nhiệt đới.
lãnh thổ rộng lớn, vùng biển rộng.
Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn là do
Ảnh hưởng của núi ở phía đông.
Khí hậu ôn đới hải dương ít mưa.
Có diện tích rộng lớn.
Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.
Vì sao thị trường nội địa là động lực quan trọng cho nền kinh tế Trung Quốc?
Quy mô dân số lớn.
Người dân giàu có.
Không xuất khẩu được.
Tiêu thụ nhiều hàng hóa.
Cho biểu đồ về số dân Trung Quốc giai đoạn 1978 - 2020
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Tốc độ tăng trưởng số dân và tỉ lệ tăng tự nhiên của dân số.
Chuyển dịch cơ cấu số dân và tỉ lệ tăng tự nhiên của dân số.
Quy mô số dân và tỉ lệ tăng tự nhiên của dân số Trung Quốc.
Quy mô và cơ cấu số dân và tỉ lệ tăng tự nhiên của số dân.
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi số dân Trung Quốc giai đoạn 1978 – 2020?
Số dân Trung Quốc tăng liên tục qua các năm.
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên dân số giảm không ổn định.
Số dân Trung Quốc tăng không ổn định qua các năm.
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên dân số không thay đổi.
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Chuyển dịch cơ cấu dân số theo tuổi của Trung Quốc.
Quy mô và cơ cấu dân số theo tuổi của Trung Quốc.
Tốc độ tăng trưởng dân số theo tuổi của Trung Quốc.
So sánh dân số theo nhóm tuổi của Trung Quốc.
Cho biểu đồ: CƠ CẤU DÂN SỐ THEO TUỔI CỦA TRUNG QUỐC
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi cơ cấu dân sô theo nhóm tuổi của Trung Quốc giai đoạn 1990 – 2020?
Nhóm từ 65 tuổi trở lên tăng tỉ trọng không ổn định.
Nhóm từ 15 đến 64 tuổi tăng tỉ trọng liên tục.
Nhóm dưới 15 tuổi luôn chiếm tỉ trọng ít nhất.
Nhóm từ 15 đến 64 tuổi luôn chiếm tỉ trọng nhiều nhất.
Cho biểu đồ về GDP theo giá hiện hành và tốc độ tăng GDP của Trung Quốc giai đoạn 2000 – 2020
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Quy mô GDP và tốc độ tăng GDP của Trung Quốc.
Cơ cấu GDP và tốc độ tăng GDP của Trung Quốc.
Quy mô và cơ cấu GDP và tốc độ tăng GDP của Trung Quốc.
Chuyển dịch cơ cấu GDP và tốc độ tăng GDP của Trung Quốc.
Cho biểu đồ: GDP THEO GIÁ HIỆN HÀNH VÀ TỐC ĐỘ TĂNG GDP CỦA TRUNG QUỐC
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của Trung Quốc giai đoạn 2000 – 2020?
GDP tăng nhiều nhất từ 2000 đến 2010.
Tốc độ tăng GDP luôn ổn định.
GDP tăng ít nhất từ năm 2010 đến 2019.
GDP tăng liên tục qua các năm.
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Tốc độ tăng trưởng GDP của Trung Quốc.
Quy mô và cơ cấu GDP của Trung Quốc.
Chuyển dịch cơ cấu GDP theo thành phần kinh tế Trung Quốc.
Chuyển dịch cơ cấu GDP theo ngành kinh tế của Trung Quốc.
Cho bảng số liệu: CƠ CẤU GDP CỦA TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 1978 – 2020
(Đơn vị: %)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu GDP của Trung Quốc giai đoạn 1978 – 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Đường.
Cột.
Tròn.
Miền.
Cho bảng số liệu: MỘT SỐ SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP CỦA TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 2000 – 2020 (Đơn vị: triệu tấn)
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu một số sản phẩm nông nghiệp của Trung Quốc năm 2000 và 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Đường.
Cột.
Miền.
Tròn.
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Trung Quốc giai đoạn 1978 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Đường.
Cột.
Tròn.
Miền.
