NEW
Font size
Worksheets[Easy IELTS] Quiz Game tuần 2 tháng 10
Total questions: 16
Worksheet time: 8mins
Hãy chọn nghĩa đúng của từ vựng sau: hang out
đi chơi
đi dạo
đi mua sắm
đi học
Hãy chọn cụm từ tiếng Anh ứng với nghĩa tiếng Việt sau: đọc báo
read the new
read a new
read the news
watch the news
Điền từ vào chỗ trống trong câu sau:
You don’t look well. You………....see a doctor
could
need to
are to
should
Điền từ vào chỗ trống trong câu sau:
You…….disturb him during his work
shouldn’t
needn’t
mustn’t
don’t have to
Hãy chọn nghĩa đúng của từ vựng sau: inherit
nhận nuôi
thừa kế
gắn bó
hậu duệ
Hãy chọn từ tiếng Anh ứng với nghĩa tiếng Việt sau: chăm sóc
close-knit
adopt
look after
looking for
Điền từ vào chỗ trống trong câu sau:
Anne came second because there was a competitor……..her.
on
up
above
among
Điền từ vào chỗ trống trong câu sau:
There are three students………the class
next
in
on
front
Hãy chọn nghĩa đúng của từ vựng sau: gauges chart
biểu đồ tốc độ
biểu đồ miền
biểu đồ cột
biểu đồ tròn
Hãy chọn từ tiếng Anh ứng với nghĩa tiếng Việt sau: nhanh chóng
fluctuate
enormous
steady
rapid
Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành câu sau:
The weather today is (hot) ____________ than yesterday.
hot
the hot
hotter
hottest
Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành câu sau:
_____________(hard) he studies, ____________(high) his grades will be.
the harder…the higher…
harder…higher…
the hard…the high
hard…high…
Hãy chọn nghĩa đúng của từ vựng sau: quarantine
điều trị
bệnh hô hấp
cách ly
phòng bệnh
Hãy chọn cụm từ tiếng Anh ứng với nghĩa tiếng Việt sau: thực phẩm hữu cơ
healthy food
organic food
junk food
processed food
Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành câu sau:
If I……………..(study) harder, I……………..(be) in a better job now
studied…would be…
studying…am...
studies…am...
studied…would have been...
Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành câu sau:
If I asked Erik, he might_____ (come) to our party.
come
came
coming
to come
