wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[Easy IELTS] Quiz Game tuần 2 tháng 10

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn nghĩa đúng của từ vựng sau: hang out

a)

đi chơi

b)

đi dạo

c)

đi mua sắm

d)

đi học

2.

Hãy chọn cụm từ tiếng Anh ứng với nghĩa tiếng Việt sau: đọc báo

a)

read the new

b)

read a new

c)

read the news

d)

watch the news

3.
  1. Điền từ vào chỗ trống trong câu sau:

  2. You don’t look well. You………....see a doctor

a)

could

b)

need to

c)

are to

d)
  • should

4.

Điền từ vào chỗ trống trong câu sau:

You…….disturb him during his work

a)

shouldn’t

b)

needn’t

c)

mustn’t

d)

don’t have to

5.

Hãy chọn nghĩa đúng của từ vựng sau: inherit

a)

nhận nuôi

b)

thừa kế

c)

gắn bó

d)

hậu duệ

6.

Hãy chọn từ tiếng Anh ứng với nghĩa tiếng Việt sau: chăm sóc

a)

close-knit

b)

adopt

c)

look after

d)

looking for

7.
  1. Điền từ vào chỗ trống trong câu sau:

  2. Anne came second because there was a competitor……..her.

a)

on

b)

up

c)

above

d)

among

8.

Điền từ vào chỗ trống trong câu sau:

There are three students………the class

a)

next

b)

in

c)

on

d)

front

9.

Hãy chọn nghĩa đúng của từ vựng sau: gauges chart

a)

biểu đồ tốc độ

b)

biểu đồ miền

c)

biểu đồ cột

d)

biểu đồ tròn

10.

Hãy chọn từ tiếng Anh ứng với nghĩa tiếng Việt sau: nhanh chóng

a)

fluctuate

b)

enormous

c)

steady

d)

rapid

11.

Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành câu sau:

The weather today is (hot) ____________ than yesterday.

a)

hot

b)

the hot

c)

hotter

d)

hottest

12.

Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành câu sau:

_____________(hard) he studies, ____________(high) his grades will be.

a)

the harder…the higher…

b)

harder…higher…

c)

the hard…the high

d)

hard…high…

13.

Hãy chọn nghĩa đúng của từ vựng sau: quarantine

a)

điều trị

b)

bệnh hô hấp

c)

cách ly

d)

phòng bệnh

14.

Hãy chọn cụm từ tiếng Anh ứng với nghĩa tiếng Việt sau: thực phẩm hữu cơ

a)

healthy food

b)

organic food

c)

junk food

d)

processed food

15.

Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành câu sau:

If I……………..(study) harder, I……………..(be) in a better job now

a)

studied…would be…

b)

studying…am...

c)

studies…am...

d)

studied…would have been...

16.

Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành câu sau:

If I asked Erik, he might_____ (come) to our party.

a)

come

b)

came

c)

coming

d)

to come