wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1. Bài 1

Total questions: 16

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

1. Phân biệt Hán học (汉学), Trung Quốc học (中国学) và Quốc học (国学)

a)

Đều là ngành khoa học nghiên cứu về Trung Quốc.

Ba tên gọi này là một.

b)

Đều là ngành khoa học nghiên cứu về Trung Quốc.

Người Trung Quốc gọi ngành này là Hán học (truyền thống)

Người nước ngoài gọi là Trung Quốc học.

c)

Đều là ngành khoa học nghiên cứu về Trung Quốc.

Người Trung Quốc gọi ngành này là Hán học (truyền thống), Quốc học (hiện đại).

Người nước ngoài gọi là Trung Quốc học.

d)

Đều là ngành khoa học nghiên cứu về Trung Quốc.

Người Trung Quốc gọi ngành này là Quốc học (hiện đại).

Người nước ngoài gọi là Trung Quốc học.

e)

Đều là ngành khoa học nghiên cứu về Trung Quốc.

Người Trung Quốc gọi ngành này là Trung Quốc học.

Người nước ngoài gọi là Quốc học.

2.

2. Phân biệt Trung Quốc học (中国学) và Hoa học (华学)

a)

Đều nghiên cứu về Trung Quốc

b)

Hoa học (华学) không phải là nghiên cứu về Trung Quốc mà chủ yếu nghiên cứu về các dân tộc thiểu số Trung Quốc.

c)

Hoa học (华学)là Hán học.

d)

Hoa học (华学) là cách người nước ngoài nói về Trung Quốc học

3.

3. Với tư cách là một môn học, Nhập môn Trung Quốc học (中国学) thuộc Đất nước học ( 国家学 )trang bị cho người học không chỉ kiến thức về đất nước (国家), con người ( 人们 ), lịch sử (历史), văn hoá(文化), … của một đất nước cụ thể, mà còn cả lịch sử nghiên cứu về đất nước đó.

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

c)

a và b đều sai

4.

4.    Nội dung nghiên cứu và giảng dạy Đất nước học ( 国家学 ) bao gồm cả những lĩnh vực thuộc khoa học xã hội – nhân văn(社会-人文科学) lẫn lĩnh vực khoa học tự nhiên(自然科学).

Tuy nhiên các lĩnh vực thuộc khoa học xã hội – nhân văn (社会-人文科学)bao giờ cũng giữ vị trí then chốt.

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

c)

a và b đều sai

5.

5. Các nghiên cứu Trung quốc của ngành Trung quốc học (中国学) đều mang tính động, bởi nó gắn liền với thực trạng quốc tế (国际), không xa rời hiện thực hay chỉ là khoa học vị khoa học như Hán học truyền thống (传统汉学).

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

c)

đáp án khác?

6.

7. Phạm vi nghiên cứu Trung Quốc học (中国学) được mở rộng hơn so với Hán học truyền thống (传统汉学).

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

c)

Ý kiến khác của bạn

7.

8. Chọn thông tin đúng về Trung Quốc

a)

Thủ Đô(首都): Bắc Kinh(北京)

Thành phố lớn nhất( 最大的城市 ): Thượng Hải (上海), Bắc Kinh (北京)

Ngôn ngữ chính thức (官方语言 ): Tiếng Hán (汉语)

Diện tích (面积): Xếp thứ 2 thế giới

Dân số (人口):    Đứng đầu thế giới

Tiền tệ ( 货币 ): Nhân dân tệ (RMB hoặc CNY)

b)

Thủ Đô(首都): Bắc Kinh(北京)

Thành phố lớn nhất( 最大的城市 ): Thượng Hải (上海), Bắc Kinh (北京)

Ngôn ngữ chính thức (官方语言 ): Tiếng Hán (汉语)

Diện tích (面积): Xếp thứ 3 thế giới

Dân số (人口):    Đứng đầu thế giới

Tiền tệ ( 货币 ): Nhân dân tệ (RMB hoặc CNY)

c)

Thủ Đô(首都): Bắc Kinh(北京)

Thành phố lớn nhất( 最大的城市 ): Thượng Hải (上海), Bắc Kinh (北京)

Ngôn ngữ chính thức (官方语言 ): Tiếng Hán (汉语)

Diện tích (面积): Xếp thứ 3 thế giới

Dân số (人口):    Đứng thứ 3 thế giới

Tiền tệ ( 货币 ): Nhân dân tệ (RMB hoặc CNY)

d)

Thủ Đô(首都): Bắc Kinh(北京)

Thành phố lớn nhất( 最大的城市 ): Thượng Hải (上海), Bắc Kinh (北京)

Ngôn ngữ chính thức (官方语言 ): Tiếng Hán (汉语)

Diện tích (面积): Xếp thứ 1 thế giới

Dân số (人口):    Đứng đầu thế giới

Tiền tệ (货币): Nhân dân tệ (RMB hoặc CNY)

8.

9. Trung Quốc thuộc khu vực gió mùa, khí hậu đa dạng, nhiệt đới ở phía nam đến cận ôn đới ở phía bắc.

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

c)

Ý kiến khác của bạn

9.

10. Địa hình tương đối đa dạng với sa mạc, cao nguyên, núi non, và các đồng bằng màu mỡ được bồi đắp bởi phù sa các con sông Hoàng Hà(黄河) , Dương Tử ( 杨子江 ), Hắc Long Giang(黑龙江), Mê Kông ( 湄公河 )…

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

c)

Ý kiến khác của bạn

10.

10. Cộng Hòa Nhân Dân Trung Hoa được cả thế giới biết đến là một trong những cái nôi của nền văn hóa nhân loại.

Hơn nữa, quốc gia này có nền kinh tế phát triển khá mạnh và đã đạt được nhiều thành tựu đáng kể.

Đặc biệt là sau khi tiến hành cuộc cải cách mở cửa, thị trường không ngừng được mở rộng, môi trường đầu tư không ngừng được cải thiện, cải cách thể chế tiền tệ tiến triển vững chắc, ...

Những điều này đã đảm bảo vững chắc cho nền kinh tế Trung Quốc tiếp tục phát triển.

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

c)

Ý kiến khác

11.

Trung Quốc có biên giới với bao nhiêu quốc gia khác?

a)

14

b)

11

c)

12

d)

13

12.

12. Tìm, chọn thông tin đúng

a)

Đặc điểm nổi bật của địa hình Trung Quốc đại lục là cao ở phía tây và thấp ở phía đông.

Phức tạp và đa dạng (bốn địa hình nổi bật là đồng bằng, đồi, bồn địa và núi).

Tỷ lệ các loại địa hình là: 33% núi, 26% cao nguyên, 19% lưu vực, 12% đồng bằng và 10% đồi.

b)

Đặc điểm nổi bật của địa hình Trung Quốc đại lục là cao ở phía đông và thấp ở phía tây.

Phức tạp và đa dạng (năm địa hình nổi bật là đồng bằng, cao nguyên, đồi, bồn địa và núi).

Tỷ lệ các loại địa hình là: 33% núi, 26% cao nguyên, 19% lưu vực, 12% đồng bằng và 10% đồi.

c)

Đặc điểm nổi bật của địa hình Trung Quốc đại lục là cao ở phía tây và thấp ở phía đông.

Phức tạp và đa dạng (năm địa hình nổi bật là đồng bằng, cao nguyên, đồi, bồn địa và núi).

Tỷ lệ các loại địa hình là: 33% núi, 26% cao nguyên, 19% lưu vực, 12% đồng bằng và 10% đồi.

d)

Đặc điểm nổi bật của địa hình Trung Quốc đại lục là cao ở phía tây và thấp ở phía đông.

Phức tạp và đa dạng (năm địa hình nổi bật là cao nguyên, đồi, núi, bồn địa và núi).

Tỷ lệ các loại địa hình là: 33% núi, 26% cao nguyên, 19% lưu vực, 12% đồng bằng và 10% đồi.

13.

Trung Quốc có bao nhiêu con sông lớn?

a)

4

b)

4

c)

5

d)

6

14.

Thứ tự độ dài của các con sông lớn của Trung Quốc?

a)

Trường Giang

Hoàng Hà

Châu Giang

Hắc Long Giang

b)

Trường Giang

Hắc Long Giang

Hoàng Hà

Châu Giang

c)

Trường Giang

Hoàng Hà

Hắc Long Giang

Châu Giang

d)

Hoàng Hà

Trường Giang

Hắc Long Giang

Châu Giang

15.

Diện tích Trung quốc xếp thứ bao nhiêu của thế giới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Diện tích Trung quốc xếp thứ bao nhiêu của châu Á?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4