wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

この時代に生まれた奇跡

Total questions: 78

Worksheet time: 3hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Chọn cách đọc đúng của từ 休みます

a)

かすみます

b)

やすみます

c)

たすみます

d)

ゆすみます

2.

Chọn cách đọc đúng của từ 休みの日

a)

かすみのひ

b)

やすみのひ

c)

たすみのひ

d)

ゆすみのひ

3.

Chọn cách đọc đúng của từ 手

a)

b)

c)

d)

4.

Chọn cách đọc đúng của từ 下手

a)

べた

b)

へた

c)

べだ

d)

へだ

5.

Chọn cách đọc đúng của từ 上手

a)

じょうず

b)

じょず

c)

じょうず

d)

じょずう

6.

Chọn cách đọc đúng của từ 名前

a)

なはえ

b)

なまえ

c)

なめは

d)

なえは

7.

Chọn cách đọc đúng của từ 食べます

a)

あべます

b)

たべます

c)

さべます

d)

かべます

8.

Chọn cách đọc đúng của từ 有名

a)

ゆうめえ

b)

ゆめい

c)

ゆうめ

d)

ゆうめい

9.

Chọn cách đọc đúng của từ 食どう

a)

しょどう

b)

しょくど

c)

しょくどう

d)

じょぐど

10.

Chọn cách đọc đúng của từ 長い

a)

ながい

b)

まがい

c)

にがい

d)

はがい

11.

Chọn cách đọc đúng của từ 三回

a)

さんかい

b)

ざんがい

c)

さかい

d)

さんがい

12.

Chọn cách đọc đúng của từ 日本語

a)

にほんご

b)

にぼんご

c)

にんほんご

d)

にほんこ

13.

B2.Hãy cho biết động từ sau đây thuộc nhóm mấy

たべます

a)

Nhóm 1

b)

Nhóm 2

c)

Nhóm 3

14.

B2.Hãy cho biết động từ sau đây thuộc nhóm mấy

かきます

a)

Nhóm 1

b)

Nhóm 2

c)

Nhóm 3

15.

B2.Hãy cho biết động từ sau đây thuộc nhóm mấy

あいます

a)

Nhóm 1

b)

Nhóm 2

c)

Nhóm 3

16.

B2.Hãy cho biết động từ sau đây thuộc nhóm mấy

あけます

a)

Nhóm 1

b)

Nhóm 2

c)

Nhóm 3

17.

B2.Hãy cho biết động từ sau đây thuộc nhóm mấy

あけます

a)

Nhóm 1

b)

Nhóm 2

c)

Nhóm 3

18.

B2.Hãy cho biết động từ sau đây thuộc nhóm mấy

べんきょうします

a)

Nhóm 1

b)

Nhóm 2

c)

Nhóm 3

19.

B2.Hãy cho biết động từ sau đây thuộc nhóm mấy

かります

a)

Nhóm 1

b)

Nhóm 2

c)

Nhóm 3

20.

B2.Hãy cho biết động từ sau đây thuộc nhóm mấy

うたいます

a)

Nhóm 1

b)

Nhóm 2

c)

Nhóm 3

21.

B2.Hãy cho biết động từ sau đây thuộc nhóm mấy

うんどうします

a)

Nhóm 1

b)

Nhóm 2

c)

Nhóm 3

22.

B2.Hãy cho biết động từ sau đây thuộc nhóm mấy

おぼえます

a)

Nhóm 1

b)

Nhóm 2

c)

Nhóm 3

23.

B2.Hãy cho biết động từ sau đây thuộc nhóm mấy

みます

a)

Nhóm 1

b)

Nhóm 2

c)

Nhóm 3

24.

B2.Hãy cho biết động từ sau đây thuộc nhóm mấy

はなします

a)

Nhóm 1

b)

Nhóm 2

c)

Nhóm 3

25.

B2.Hãy cho biết động từ sau đây thuộc nhóm mấy

すわります

a)

Nhóm 1

b)

Nhóm 2

c)

Nhóm 3

26.

B2.Hãy cho biết động từ sau đây thuộc nhóm mấy

来ます

a)

Nhóm 1

b)

Nhóm 2

c)

Nhóm 3

27.

B2.Hãy cho biết động từ sau đây thuộc nhóm mấy

しにます

a)

Nhóm 1

b)

Nhóm 2

c)

Nhóm 3

28.

B2.Hãy cho biết động từ sau đây thuộc nhóm mấy

ねます

a)

Nhóm 1

b)

Nhóm 2

c)

Nhóm 3

29.

B2.Hãy cho biết động từ sau đây thuộc nhóm mấy

あそびます

a)

Nhóm 1

b)

Nhóm 2

c)

Nhóm 3

30.

B3.Hãy chia động từ sau sang thể Tê

あげます

(a)  

31.

B3.Hãy chia động từ sau sang thể Tê

のみます

(a)  

32.

B3.Hãy chia động từ sau sang thể Tê

まちます

(a)  

33.

B3.Hãy chia động từ sau sang thể Tê

あびます

(a)  

34.

B3.Hãy chia động từ sau sang thể Tê

およぎます

(a)  

35.

B3.Hãy chia động từ sau sang thể Tê

とります

(a)  

36.

B3.Hãy chia động từ sau sang thể Tê

べんきょうします

(a)  

37.

B3.Hãy chia động từ sau sang thể Tê

はなします

(a)  

38.

B3.Hãy chia động từ sau sang thể Tê

行きます

(a)  

39.

B3.Hãy chia động từ sau sang thể Tê

たちます

(a)  

40.

B3.Hãy chia động từ sau sang thể Tê

みます

(a)  

41.

B3.Hãy chia động từ sau sang thể Tê

かいます

(a)  

42.

B3.Hãy chia động từ sau sang thể Tê

かきます

(a)  

43.

B3.Hãy chia động từ sau sang thể Tê

きます

(a)  

44.

B3.Hãy chia động từ sau sang thể Tê

おきます

(a)  

45.

B3.Hãy chia động từ sau sang thể Tê

はしります

(a)  

46.

B3.Hãy chia động từ sau sang thể Tê

ききます

(a)  

47.

B3.Hãy chia động từ sau sang thể Tê

いいます

(a)  

48.

B3.Hãy chia động từ sau sang thể Tê

つくります

(a)  

49.

B3.Hãy chia động từ sau sang thể Tê

あいます

(a)  

50.

B4. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X

1.もう あたらしい(  )かんじ(   )おぼえました。

a)

X/を

b)

の/を

c)

は/を

d)

X/に

51.

B4. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X

1.もう あたらしい(  )かんじ(   )おぼえました。

a)

X/を

b)

の/を

c)

は/を

d)

X/に

52.

B4. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X

2.ミアさんは しろいねの(   )はなを つくります。

a)

b)

c)

d)

53.

B4. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X

3.ビンさんの いぬは いす(   )よこ(  )いますよ。

a)

は/が

b)

で/に

c)

の/が

d)

の/に

54.

B4. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X

4.ごみばこ(   )ドアの うしろ(  )あります。

a)

は/が

b)

で/に

c)

は/に

d)

の/に

55.

B4. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X

5.テープ(   )かいわ(  )きいて ください。

a)

は/が

b)

で/を

c)

で/の

d)

の/で

56.

B4. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X

6.じてんしゃ(   )がっこう(  )行って ください。

a)

は/が

b)

で/を

c)

で/へ

d)

の/で

57.

B4. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X

7.おにいさん(   )がっこうは どこ(  )あります。

a)

は/に

b)

で/を

c)

で/へ

d)

の/に

58.

B4. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X

8.ここ(   )じゅうしょ(  )なまえ(  )かいて ください。

a)

に/と/を

b)

に/を/を

c)

は/に/を

d)

は/を/X

59.

B4. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X

9.すみません、しゅうせいえき(  )けして(  )いいですか。

a)

に/を

b)

で/も

c)

は/も

d)

を/も

60.

B4. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X

  1. 10.こうてい(  )バドミントン(  )してもいいですか。

a)

に/を

b)

で/も

c)

で/を

d)

は/に

61.

B4. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X

  1. 11.かみを とり(  )行って ください。

a)

b)

c)

d)

62.

B4. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X

  1. 12.先生が こくばん(  )こたえ(  )かきます。

a)

は/を

b)

に/を

c)

を/X

d)

は/X

63.

B4. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X

  1. 13.わたしは せんしゅう(  )月よう日 アンさん(  )あいました。

a)

は/と

b)

の/と

c)

の/X

d)

の/に

64.

B4. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X

  1. 14.ホアンさんは いま コンピューターしつ(  )います。

a)

b)

c)

d)

65.

B4. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X

  1. 15.ミンさんは カタカナ(  )なまえ(  )かきました。

a)

は/を

b)

に/を

c)

で/を

d)

と/を

66.

B4. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X

  1. 16.としょしつ(  )ジュースを のんで(  )いいですか。

a)

で/を

b)

で/も

c)

で/X

d)

と/を

67.

B4. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X

  1. 17.ノート(  )でんわばんごう(  )かいて ください。

a)

に/を

b)

で/を

c)

に/と

d)

で/X

68.

B4. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X

  1. 18.もう一ど(  )はなしてください。

a)

b)

c)

d)

X

69.

B4. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X

  1. 19.ホアさんは 20円の きって(  )3まい(  ) かいました。

a)

を/X

b)

の/を

c)

を/を

d)

X/を

70.

B4. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X

  1. 20.ホアさんは いつも えいご(  )ともだち(  )はなします。

a)

で/を

b)

で/は

c)

に/と

d)

で/と

71.

B5. Chọn các từ thích hợp để hoàn thành câu:

1.つくえの うえを _______かたづけて ください。

a)

きれいに

b)

きれくて

c)

ていねいに

d)

きれいな

72.

B5. Chọn các từ thích hợp để hoàn thành câu:

2.ナムさんは いつも かんじを_______かきます。

a)

きれいな

b)

はやいに

c)

ていねいに

d)

ていねいな

73.

B5. Chọn các từ thích hợp để hoàn thành câu:

3.すみませんが、 じしょを_______も いいですか。

a)

あげて

b)

たべて

c)

うたって

d)

かりて

74.

B5. Chọn các từ thích hợp để hoàn thành câu:

4.えいごで うたを_______ください。

a)

あげて

b)

たべて

c)

うたって

d)

かりて

75.

B5. Chọn các từ thích hợp để hoàn thành câu:

5.もう ひるごはんを_______か。

a)

あげました

b)

たべました

c)

たべます

d)

かりました

76.

B5. Chọn các từ thích hợp để hoàn thành câu:

7.チャんさん、ドアを_______ください。

a)

あけて

b)

あげて

c)

かりて

d)

はなして

77.

B5. Chọn các từ thích hợp để hoàn thành câu:

6.でんわばんごを_______いって ください。

a)

きれいに

b)

はやく

c)

はやいに

d)

ていねくて

78.

B5. Chọn các từ thích hợp để hoàn thành câu:

8.としょしつで ともだちと_______も いいですか。

a)

たべて

b)

かりて

c)

のんで

d)

はなして