Font size
Worksheetsこの時代に生まれた奇跡
Total questions: 78
Worksheet time: 3hrs 36mins
Chọn cách đọc đúng của từ 休みます
かすみます
やすみます
たすみます
ゆすみます
Chọn cách đọc đúng của từ 休みの日
かすみのひ
やすみのひ
たすみのひ
ゆすみのひ
Chọn cách đọc đúng của từ 手
め
て
へ
せ
Chọn cách đọc đúng của từ 下手
べた
へた
べだ
へだ
Chọn cách đọc đúng của từ 上手
じょうず
じょず
じょうず
じょずう
Chọn cách đọc đúng của từ 名前
なはえ
なまえ
なめは
なえは
Chọn cách đọc đúng của từ 食べます
あべます
たべます
さべます
かべます
Chọn cách đọc đúng của từ 有名
ゆうめえ
ゆめい
ゆうめ
ゆうめい
Chọn cách đọc đúng của từ 食どう
しょどう
しょくど
しょくどう
じょぐど
Chọn cách đọc đúng của từ 長い
ながい
まがい
にがい
はがい
Chọn cách đọc đúng của từ 三回
さんかい
ざんがい
さかい
さんがい
Chọn cách đọc đúng của từ 日本語
にほんご
にぼんご
にんほんご
にほんこ
B2.Hãy cho biết động từ sau đây thuộc nhóm mấy
たべます
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
B2.Hãy cho biết động từ sau đây thuộc nhóm mấy
かきます
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
B2.Hãy cho biết động từ sau đây thuộc nhóm mấy
あいます
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
B2.Hãy cho biết động từ sau đây thuộc nhóm mấy
あけます
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
B2.Hãy cho biết động từ sau đây thuộc nhóm mấy
あけます
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
B2.Hãy cho biết động từ sau đây thuộc nhóm mấy
べんきょうします
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
B2.Hãy cho biết động từ sau đây thuộc nhóm mấy
かります
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
B2.Hãy cho biết động từ sau đây thuộc nhóm mấy
うたいます
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
B2.Hãy cho biết động từ sau đây thuộc nhóm mấy
うんどうします
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
B2.Hãy cho biết động từ sau đây thuộc nhóm mấy
おぼえます
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
B2.Hãy cho biết động từ sau đây thuộc nhóm mấy
みます
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
B2.Hãy cho biết động từ sau đây thuộc nhóm mấy
はなします
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
B2.Hãy cho biết động từ sau đây thuộc nhóm mấy
すわります
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
B2.Hãy cho biết động từ sau đây thuộc nhóm mấy
来ます
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
B2.Hãy cho biết động từ sau đây thuộc nhóm mấy
しにます
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
B2.Hãy cho biết động từ sau đây thuộc nhóm mấy
ねます
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
B2.Hãy cho biết động từ sau đây thuộc nhóm mấy
あそびます
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
B3.Hãy chia động từ sau sang thể Tê
あげます
(a)
B3.Hãy chia động từ sau sang thể Tê
のみます
(a)
B3.Hãy chia động từ sau sang thể Tê
まちます
(a)
B3.Hãy chia động từ sau sang thể Tê
あびます
(a)
B3.Hãy chia động từ sau sang thể Tê
およぎます
(a)
B3.Hãy chia động từ sau sang thể Tê
とります
(a)
B3.Hãy chia động từ sau sang thể Tê
べんきょうします
(a)
B3.Hãy chia động từ sau sang thể Tê
はなします
(a)
B3.Hãy chia động từ sau sang thể Tê
行きます
(a)
B3.Hãy chia động từ sau sang thể Tê
たちます
(a)
B3.Hãy chia động từ sau sang thể Tê
みます
(a)
B3.Hãy chia động từ sau sang thể Tê
かいます
(a)
B3.Hãy chia động từ sau sang thể Tê
かきます
(a)
B3.Hãy chia động từ sau sang thể Tê
きます
(a)
B3.Hãy chia động từ sau sang thể Tê
おきます
(a)
B3.Hãy chia động từ sau sang thể Tê
はしります
(a)
B3.Hãy chia động từ sau sang thể Tê
ききます
(a)
B3.Hãy chia động từ sau sang thể Tê
いいます
(a)
B3.Hãy chia động từ sau sang thể Tê
つくります
(a)
B3.Hãy chia động từ sau sang thể Tê
あいます
(a)
B4. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X
1.もう あたらしい( )かんじ( )おぼえました。
X/を
の/を
は/を
X/に
B4. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X
1.もう あたらしい( )かんじ( )おぼえました。
X/を
の/を
は/を
X/に
B4. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X
2.ミアさんは しろいねの( )はなを つくります。
は
で
に
の
B4. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X
3.ビンさんの いぬは いす( )よこ( )いますよ。
は/が
で/に
の/が
の/に
B4. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X
4.ごみばこ( )ドアの うしろ( )あります。
は/が
で/に
は/に
の/に
B4. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X
5.テープ( )かいわ( )きいて ください。
は/が
で/を
で/の
の/で
B4. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X
6.じてんしゃ( )がっこう( )行って ください。
は/が
で/を
で/へ
の/で
B4. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X
7.おにいさん( )がっこうは どこ( )あります。
は/に
で/を
で/へ
の/に
B4. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X
8.ここ( )じゅうしょ( )なまえ( )かいて ください。
に/と/を
に/を/を
は/に/を
は/を/X
B4. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X
9.すみません、しゅうせいえき( )けして( )いいですか。
に/を
で/も
は/も
を/も
B4. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X
10.こうてい( )バドミントン( )してもいいですか。
に/を
で/も
で/を
は/に
B4. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X
11.かみを とり( )行って ください。
に
へ
を
は
B4. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X
12.先生が こくばん( )こたえ( )かきます。
は/を
に/を
を/X
は/X
B4. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X
13.わたしは せんしゅう( )月よう日 アンさん( )あいました。
は/と
の/と
の/X
の/に
B4. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X
14.ホアンさんは いま コンピューターしつ( )います。
は
に
を
と
B4. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X
15.ミンさんは カタカナ( )なまえ( )かきました。
は/を
に/を
で/を
と/を
B4. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X
16.としょしつ( )ジュースを のんで( )いいですか。
で/を
で/も
で/X
と/を
B4. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X
17.ノート( )でんわばんごう( )かいて ください。
に/を
で/を
に/と
で/X
B4. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X
18.もう一ど( )はなしてください。
を
で
を
X
B4. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X
19.ホアさんは 20円の きって( )3まい( ) かいました。
を/X
の/を
を/を
X/を
B4. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống. Nếu không cần điền thì ghi X
20.ホアさんは いつも えいご( )ともだち( )はなします。
で/を
で/は
に/と
で/と
B5. Chọn các từ thích hợp để hoàn thành câu:
1.つくえの うえを _______かたづけて ください。
きれいに
きれくて
ていねいに
きれいな
B5. Chọn các từ thích hợp để hoàn thành câu:
2.ナムさんは いつも かんじを_______かきます。
きれいな
はやいに
ていねいに
ていねいな
B5. Chọn các từ thích hợp để hoàn thành câu:
3.すみませんが、 じしょを_______も いいですか。
あげて
たべて
うたって
かりて
B5. Chọn các từ thích hợp để hoàn thành câu:
4.えいごで うたを_______ください。
あげて
たべて
うたって
かりて
B5. Chọn các từ thích hợp để hoàn thành câu:
5.もう ひるごはんを_______か。
あげました
たべました
たべます
かりました
B5. Chọn các từ thích hợp để hoàn thành câu:
7.チャんさん、ドアを_______ください。
あけて
あげて
かりて
はなして
B5. Chọn các từ thích hợp để hoàn thành câu:
6.でんわばんごを_______いって ください。
きれいに
はやく
はやいに
ていねくて
B5. Chọn các từ thích hợp để hoàn thành câu:
8.としょしつで ともだちと_______も いいですか。
たべて
かりて
のんで
はなして
