wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÔNG NGHỆ

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chăn nuôi là một phần thuộc lĩnh vực nào sau đây?

a)

.Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Thương mại

d)

Dịch vụ

2.

Ý nào không phải là vai trò của ngành chăn nuôi?

a)

Cung cấp thực phẩm xuất khẩu

b)

Cung cấp nguồn thực phẩm giàu protein cho người

c)

Cung cấp sức kéo cho canh tác

d)

Cung cấp thiết bị,máy móc cho các ngành nghề khác

3.

Đâu không phải là sản phẩm của ngành chăn nuôi?

a)

Thịt gà

b)

Thịt bò

c)

Sữa đậu nành

d)

Trứng vịt

4.

Công nghệ nào không phải công nghệ ứng dụng trong nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi?

a)

Công nghệ cho ăn tự động

b)

Công nghệ tắm rửa cho bò

c)

Công nghệ biogas

d)

Công nghệ thu gom trứng gà

5.

Đâu không phải triển vọng của ngành chăn nuôi ở Việt Nam?

a)

Chăn nuôi hữu cơ

b)

Phát triển chăn nuôi nông hộ

c)

Phát triển chăn nuôi trang trại

d)

Liên kết giữa các khâu chăn nuôi, giết mổ và phân phối

6.

Công nghệ nào được ứng dụng để xử lý chất thải?

a)

Thụ tinh nhân tạo

b)

Cấy truyền phôi

c)

Công nghệ gene

d)

Biogas

7.

Loại máy móc nào có thể thay thế trâu trong canh tác?

a)

Máy cày

b)

Máy xúc

c)

Máy tuốt lúa

d)

Máy bơm

8.

Ở một số trang trại, người nông dân cho bò nghe nhạc nhằm mục đích gì?

a)

Bò sống khỏe và lâu hơn

b)

Kháng bệnh

c)

Bò nghe nhạc tiết sữa nhiều hơn, chất lượng tốt hơn

d)

Tăng sức ăn cho bò

9.

Tại sao trang trại Marion Downs là trang trại lớn trên thế giới với sức chứa 15000 con gà nhưng chỉ cần 15 nhân viên quản lý?

a)

Nhờ sự chăm chỉ của nhân viên

b)

Nhờ kinh nghiệm quản lí của nhân công

c)

Nhờ năng lực quản lí tốt của nhân công

d)

Nhờ trang thiết bị hiện đại

10.

Chăn thả tự do có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

b)

Số lượng vật nuôi lớn, vật nuôi được nhốt hoàn toàn trong chuồng trại

c)

Mức đầu tư cao

d)

Vật nuôi được nhốt trong trồng kết hợp sân vườn

11.

Hạn chế của hình thức chăn thả tự do là gì?

a)

Mức đầu tư thấp

b)

Tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

c)

Năng suất thấp, hiệu quả kinh tế thấp

d)

Ít gây ô nhiễm môi trường

12.

Căn cứ nào sau đây giúp phân loại vật nuôi?

a)

Kích thước

b)

Nguồn gốc

c)

Giới tính

d)

Khối lượng

13.

Những loại vật nuôi nào phù hợp với phương thức nuôi công nghiệp?

a)

Gà, vịt, lợn

b)

Trâu, bò

c)

Ong

d)

Cừu, dê

14.

Động vật nào sau đây là vật nuôi?

a)

Bọ xít

b)

Mèo

c)

Chó sói

d)

Hổ

15.

Động vật nào sau đây không phải vật nuôi?

a)

Chim

b)

Heo

c)

Mèo

d)

Cáo

16.

Ý nào dưới đây là phù hợp nhất để mô tả phương thức nuôi bán công nghiệp?

a)

Là dạng kết hợp của nuôi chăn thả tự do và nuôi công nghiệp

b)

Là phương thức chăn nuôi chỉ áp dụng cho gia súc

c)

Là phương thức chăn nuôi chỉ áp dụng cho gia cầm

d)

Là phương thức chăn nuôi ghép nhiều loại gia súc, gia cầm

17.

Động vật nào sau đây là vật nuôi địa phương?

a)

Gà Đông Tảo

b)

Lợn Yorkshire

c)

Bò BBB

d)

Gà ISA Brown

18.

Vật nuôi ngoại nhập là gì?

a)

Vật nuôi có nguồn gốc từ nước ngoài, được du nhập vào Việt Nam

b)

Vật nuôi có nguồn gốc từ địa phương khác

c)

Vật nuôi được lai tạo với vật nuôi nước ngoài

d)

Vật nuôi được lai tạo với vật nuôi tại địa phương

19.

Con vật nào sau đây là vật nuôi ngoại nhập?

a)

Vịt Bầu

b)

Lợn Ỉ

c)

Bò BBB

d)

Gà Đông Tảo

20.

Trâu,bò,dê,cừu,lợn là vật nuôi được xếp vào nhóm nào?

a)

Côn trùng

b)

Thú cưng

c)

Gia cầm

d)

Gia súc

21.

Đặc điểm của trâu Việt Nam là:

a)

Lông màu vàng và mịn, da mỏng

b)

Lông loang trắng đen, cho sản lượng sữa cao

c)

Lông vàng hoặc nâu, vai u

d)

Lông, da màu đen xám, tai mọc ngang

22.

Để được công nhận là giống, vật nuôi cần đạt bao nhiêu điều kiện?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

23.

Ý nào sau đây là điều kiện công nhận giống vật nuôi?

a)

Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau

b)

Được Hội đồng Giống Quốc gia công nhận

c)

Có một số lượng cá thể không ổn định

d)

Ngoại hình và năng suất giống nhau không phân biệt với giống khác

24.

Đặc điểm của bò vàng Việt Nam là

a)

Lông màu vàng và mịn, da mỏng

b)

Lông loang trắng đen, cho sản lượng sữa cao

c)

Lông vàng hoặc nâu, vai u

d)

Lông, da màu đen xám, tai mọc ngang

25.

Động vật nào sau đây là gia cầm?

a)

Heo

b)

Vịt

c)

Thỏ

d)

Khỉ

26.

Ý nào sau đây là các yếu tố ảnh hưởng chăm sóc vật nuôi?

a)

Môi trường sống

b)

Chế độ dinh dưỡng

c)

Cách quản lý và nuôi dưỡng

d)

Tất cả các ý trên.

27.

Năng suất sữa của giống Bò Hà Lan là:

a)

3500 – 4000 kg/chu kì ngày tiết sữa/con

b)

1400 – 2100 kg/chu kì ngày tiết sữa/con

c)

5500 – 6000 kg/chu kì ngày tiết sữa/con

d)

5000 – 5500 kg/chu kì ngày tiết sữa/con

28.

Cho bảng sau

Nếu nuôi gà để lấy trứng,em sẽ chọn loại gà nào?

a)

Gà Ri

b)

Gà Ai Cập

c)

Gà Leghorn

d)

Gà Mía

29.

Đặc điểm của bò sữa Hà Lan là:

a)

Lông màu vàng và mịn, da mỏng

b)

Lông loang trắng đen, cho sản lượng sữa cao

c)

Lông vàng hoặc nâu, vai u

d)

Lông, da màu đen xám, tai mọc ngang

30.

Có bao nhiêu tiêu chí để chọn giống vật nuôi?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Ý nào sau đây là các chỉ tiêu về ngoại hình vật nuôi?

a)

Hình dáng thân

b)

Màu lông, màu sắc da

c)

Hình dáng tai

d)

Tất cả đều đúng

32.

Ý nào sau đây không phải tiêu chí chọn giống vật nuôi?

a)

Ngoại hình, thể chất

b)

Khả năng sinh trưởng, phát dục

c)

Khả năng di chuyển

d)

Năng suất và chất lượng sản phẩm

33.

Giải pháp nào sau đây không tăng năng suất cho lợn ở những thế hệ sau?

a)

Chọn giống lợn có năng suất cao

b)

Loại bỏ những con lợn có năng suất thấp

c)

Áp dụng phương pháp nuôi chuồng trại công nghệ cao

d)

Chăm sóc, dinh dưỡng và điều trị bệnh tốt

34.

Tiêu chí nào sau đây giúp chọn vật nuôi làm giống?

a)

Chọn một con bất kì trong đàn

b)

Chọn một con có tiềm năng di truyền xấu

c)

Chọn những con có tính trạng tốt nhiều hơn tính trạng xấu

d)

Chọn những con có tiềm năng di truyền vượt trội với những tính trạng mong muốn

35.

Ngoại hình của vật nuôi là gì?

a)

Là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi

b)

Là đặc điểm bên ngoài của vật nuôi

c)

Là sự tăng về khối lượng, kích thước của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật

d)

Mức độ sản xuất sản phẩm của vật nuôi

36.

Để được công nhận là một giống gia cầm thì số lượng cần phải có khoảng bao nhiêu con?

a)

40.000 con

b)

20.000 con

c)

30.000 con

d)

10.000 con

37.

Ý nào sau đây không phải biểu hiện của thể chất?

a)

Hiệu quả sử dụng thức ăn

b)

Kích thước cơ thể

c)

Tốc độ lớn

d)

Sức khỏe

38.

Ý nào sau đây không phải chỉ tiêu đánh giá sinh trưởng vật nuôi?

a)

Khối lượng cơ thể qua các giai đoạn

b)

Màu sắc cơ thể

c)

Tốc độ tăng khối lượng

d)

Hiệu quả sử dụng thức ăn

39.

Ý nào sau đây là phương pháp đánh giá ngoại hình vật nuôi?

a)

Quan sát kết hợp quay phim, chụp ảnh và dùng tay sờ nắn

b)

Dùng thước đo để đo một số chiều đo nhất định

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

40.

Nhược điểm của chọn lọc cá thể là gì?

a)

Dễ dàng chọn được tính trạng mong muốn

b)

Thời gian chọn lọc nhanh chóng

c)

Độ chính xác cao

d)

Cần nhiều thời gian và cơ sở vật chất hiện đại

41.

“Vịt Mulard là con lai được lai giữa ngan nhà và vịt nhà mặc dù không có khả năng sinh sản nhưng có những đặc điểm tốt hơn bố mẹ như lớn nhanh, thịt thơm, tỉ lệ mỡ thấp”. Giống Vịt Mulard là kết quả của phương pháp lai nào sau đây?

a)

Lai cải tiến

b)

Lai kinh tế

c)

Lai thuần chủng

d)

Lai xa

42.

Ý nào sau đây không phải là phương pháp lai giống vật nuôi?

a)

Lai xa

b)

Lai kinh tế

c)

Lai cải tiến

d)

Lai công nghệ

43.

Nhân giống vật nuôi gồm 2 phương pháp:

a)

Nhân giống thuần chủng và lai giống

b)

Lai xa và lai cải tạo

c)

Thụ tinh nhân tạo và thụ tinh trong ống nghiệm

d)

Có nhiều hơn 2 phương pháp

44.

Giao phối thuần chủng cần tránh điều gì?

a)

Duy trì đặc điểm tốt của giống

b)

Giao phối cận huyết

c)

Tránh nhân giống quá nhiều

d)

Đáp án khác

45.

Mục đích của lai giống là gì?

a)

Tăng số lượng cá thể của giống

b)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa có nguy cơ tuyệt chủng

c)

Khai thác ưu thế lai ở đời con nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi

46.

Nhân giống vật nuôi gồm hai phương pháp là gì?

a)

Nhân giống thuần chủng

b)

Lai giống

c)

A đúng B sai

d)

A và B đúng

47.

Trong các ý sau, hãy chỉ ra mục đích của lai giống?

a)

Tăng số lượng cá thể của giống

b)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

c)

nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

48.

Ưu điểm của giao phối thuần chủng ở vật nuôi là gì?

a)

Duy trì đặc điểm tốt

b)

Tăng số lượng

c)

Tăng chất lượng

d)

Giảm bệnh dịch

49.

Có bao nhiêu phương pháp lai giống?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

50.

Những đặc điểm nào sau đây là ưu điểm của thụ tinh nhân tạo?

a)

Lai kinh tế phức tạp

b)

Lai kinh tế đơn giản

51.

Có bao nhiêu công nghệ sinh học được áp dụng nhân giống vật nuôi?

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

52.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Thụ tinh trong ống nghiệm giúp tạo nhiều phôi

b)

Thụ tinh trong ống nghiệm giúp chọn cá thể đặc tính tốt

c)

Thụ tinh trong ống nghiệm giúp chọn tinh trùng và trứng

d)

Thụ tinh trong ống nghiệm là phương pháp tự nhiên ở vật nuô

53.

Ưu điểm của phương pháp xác định giới tính của phôi là gì?

a)

Tăng số lượng vật nuôi

b)

Xác định sớm giới tính phôi thai

c)

Bảo tồn gen quý hiếm

d)

Rút ngắn khoảng cách thế hệ

54.

Ý nào sau đây không phải các công nghệ sinh học ứng dụng nhân giống vật nuôi?

a)

Cấy truyền phôi, thụ tinh ống nghiệm

b)

Cấy truyền phôi, xác định giới tính phôi

c)

Xác định giới tính phôi, ứng dụng chỉ thị phân tử chọn giống

d)

Xác định giới tính phôi, lai giống, thụ tinh ống nghiệm

55.

“Vịt Mulard là con lai được lai giữa ngan nhà và vịt nhà, tuy không có khả năng sinh sản nhưng có ưu thế lai siêu trội so với bố, mẹ như lớn nhanh, thịt thơm ngon hơn thịt vịt, tỉ lệ mỡ thấp” giống vật nuôi được nói trên là kết quả của phương pháp lai nào?

a)

lai cải tiến

b)

lai kinh tế

c)

lai thuần chủng

d)

Lai xa

56.

“Lai giữa lợn đực ngoại Yorkshire với lợn cái Móng Cái để tạo ra con lai F1 có khả năng sinh trưởng nhanh, tỉ lệ nạc cao và thích nghi với điều kiện chăn nuôi của Việt Nam.” là ví dụ về phương pháp lai nào?

a)

Lai cải tiến

b)

Lai thuần chủng

57.

Giao phối thuần chủng cần tránh điều gì?

a)

Duy trì đặc điểm tốt của giống

b)

Giao phối cận huyết

c)

Tránh nhân giống quá nhiều

d)

Đáp án khác

58.

Những đặc điểm nào sau đây là ưu điểm của thụ tinh nhân tạo?

a)

Phổ biến những đặc điểm tốt của con đực giống cho đàn con

b)

giảm số lượng và kéo dài thời gian sử dụng đực giống

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

59.

Nhân giống vật nuôi gồm 2 phương pháp:

a)

nhân giống thuần chủng và lai giống

b)

lai xa và lai cải tạo

c)

thụ tinh nhân tạo và thụ tinh trong ống nghiệm

d)

Có nhiều hơn 2 phương pháp

60.

Thụ tinh nhân tạo là gì?

a)

là quá trình trứng và tinh trùng được kết hợp với nhau trong môi trường ống nghiệm

b)

là công nghệ hỗ trợ sinh sản bằng cách lấy tinh dịch từ con đực để pha loãng và bơm vào đường sinh dục của con cái

c)

là quá trình đưa phôi từ các thể cái này vào cá thể cái khác, phôi vẫn sống và phát triển bình thường trong cơ thể nhận phôi

d)

là việc sử dụng kĩ thuật nhân bản từ tế bào sinh dưỡng để tạo ra vật nuôi