wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 1 - 10A5

Total questions: 29

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Oxygen có 3 đồng vị với tỉ lệ % số nguyên tử là (_8)16O ( 99,757%), (_8)17O ( 0,038%), (_8)18O (0,205%). Nguyên tử khối trung bình của Oxygen.

a)

16.2

b)

17.0

c)

16.0

d)

18.0

2.

Nguyên tử của nguyên tô s X có tổng số hạt là 36. Số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Kí hiệu nguyên tử của X là :

a)

23X

13

b)

24X

12

c)

22X

14

d)

25X

11

3.

Chu kì 3 bảng hệ thống tuần hoàn có :

a)

8 nguyên tố

b)

2 nguyên tố

c)

18 nguyên tố

d)

10 nguyên tố

4.

Nguyên tử có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì :

a)

4

b)

15

c)

1

d)

19

5.

Nguyên tử có cấu hình electron [ Ne ]3s23p5. Vị trí của X trong hệ thống bản tuần hoàn là :

a)

Số thự tự 15, chu kì 3, nhóm VIIA

b)

Số thứ tự 17, chu kì 3, nhóm VA

c)

Sô thứ tự 17, chu kì 3, nhóm VIIA

d)

Số thứ tự 15, chu kì 4, nhóm VA

6.

Chromium được sử dụng nhiều trong luyện kim để chế tạo hợp kim chống đẩy ăn mòn và đánh bóng bề mặt. Nguyên tử chromium có cấu hình electron viết gọn là [ Ar ] 3p54s1 . Vị trí của chromium trong bảng tuần hoàn là :

a)

ô số 24, chu kì 3 nhóm VB

b)

ô số 27, chu kì 4, nhóm IB

c)

ô số 24, chu kì 4, nhóm VIB

d)

ô số 17, chu kì 4, nhóm IA

7.

Nguyên tử chứa những hạt mang điện là :

a)

proton và neutron

b)

proton và a

c)

electron và neutron

d)

proton và electron

8.

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là :

a)

proton

b)

electron

c)

electron và neutron

d)

neutron

9.

Phát biểu nào SAI khi nói về neutron ?

a)

Có khối lượng bằng khối lượng proton.

b)

Không mang điện.

c)

Tồn tại trong hạt nhân nguyên tử.

d)

Có khối lượng lớn hơn khối lượng electron.

10.

Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng?

a)

Hầu hết hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên từ proton và neutron.

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

c)

Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron, electron.

d)

Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron.

11.

Điện tích hạt nhân của nguyên tử chlorine có 17 electron là :

a)

+17

b)

+16

c)

+18

d)

+15

12.

Kí hiệu nguyên tử nào sau đây viết đúng ?

a)

15

N

7

b)

16

O

c)

S

16

d)

24

Mg

12

13.

Số hạt electron của nguyên tử có kí hiệu (_8^16)O là :

a)

14

b)

8

c)

6

d)

10

14.

Nguyên tử P có Z = 15, A = 31 nên nguyên tử P có :

a)

Khối lượng nguyên tử là 46 amu.

b)

15 hạt proton, 15 hạt electron, 16 hạt neutron.

c)

15 hạt electron, 31 hạt neutron, 15 hạt proton.

d)

15 hạt proton, 16 hạt electron, 31 hạt neutron.

15.

Lớp M có số orbital tối đa bằng :

a)

4

b)

9

c)

18

d)

3

16.

Sự phân bố electron theo ô orbital nào dưới đây là đúng?

a)

[↑↑]

b)

[↑↓][↑][ ]

c)

[↑][↑][↑]

d)

[↑↑][↑][↑]

17.

Phát biểu nào dưới đây là đúng ?

a)

Electrong ở orbital 3p có mức năng lượng thấp hơn electron ở orbital 3s.

b)

Những electron ở gần hạt nhân có mức năng lượng cao nhất.

c)

Những electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất.

d)

Các electron trong cùng 1 lớp có mức năng lượng bằng nhau.

18.

Nguyên tử của nguyên tố Potassium có 19 electron. Ở trạng thái cơ bản, potassium có số orbital chứa electron là :

a)

9

b)

10

c)

11

d)

8

19.

Các electron được điền theo thứ tự nào sau đây ?

a)

1s, 2s, 3s, 4s, 2p, 3p, 3d,..

b)

1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 3d, 4s,..

c)

1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 4s, 3d,..

d)

1s, 2s, 2p, 3s, 4s, 3p, 3d,..

20.

Cấu hình electron nào sau đây là của fluorine ( Z = 9 )

a)

1s22s22p4

b)

1s22s22p5

c)

1s22s22p3

d)

1s22s32p4

21.

Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 8. Nguyên tố X là :

a)

Al ( Z = 13 )

b)

Si ( Z = 14 )

c)

O ( Z = 8 )

d)

Cl ( Z = 17 )

22.

Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử sau : X ( Z = 1 ); Y ( Z = 7); E ( Z = 12 ); T ( Z = 19 ). Dãy gồm các nguyên tố kim loại là :

a)

X, Y, E.

b)

E, T

c)

X, Y, E, T

d)

Y, T

23.

Cho các cấu hình electron sau :

(1) 1s22s22p3 (2) 1s22s22p63s23p64s1 (3) 1s22s22p63s23p

(4) 1s22s22p3 (5) 1s22s22p63s23p63d54s2 (6) 1s22s22p63s23p5

(7) 1s22s22p63s23p63d104s24d10 (8) 1s22s22p63s23p2 (9) 1s22s22p63s1

Số cấu hình của electron kim loại là

a)

5

b)

4

c)

6

d)

7

24.

Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt trong nguyên tử là 34. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10. Kí hiệu nguyên tử của Y là :

a)

23X

12

b)

23X

11

c)

34X

11

d)

22X

11

25.

Trong tự nhiên, bromine có hai đồng vị bên là (_35)79Br chiếm 50,69% số nguyên tử và (_35)81Br chiếm 49,31% số nguyên tử.

Nguyên tử khối trung bình của bromine là :

a)

79,986.

b)

80,986

c)

80,00

d)

80,112

26.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là :

a)

4 và 4

b)

4 và 3

c)

3 và 3

d)

3 và 4

27.

Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d74s2 thuộc chu kì :

a)

4

b)

2

c)

9

d)

27

28.

Nguyên tử X có cấu hình electron [ Ar ] 4s2 . Vị trí của X trong hệ thống bảng tuần hoàn là :

a)

số thứ tự 22, chu kì 4 nhóm IIA.

b)

số thứ tự 20, chu kì 4 nhóm IIA.

c)

số thứ tự 22, chu kì 3, nhóm IIA.

d)

số thứ tự 20, chu kì 2 nhóm IVA.

29.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIA. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là :

a)

1s22s22p63s2.

b)

1s22s22p63s1.

c)

1s22s22p6.

d)

1s22s22p53s4.