Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔNG KẾT TỪ VỰNG LỚP 9

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?

a)

Đồng chí

b)

Đồng hương

c)

Thần đồng

d)

Đồng nghĩa

2.

Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

a)

Leo - chạy

b)

Chịu đựng - rèn luyện

c)

Luyện tập - rèn luyện

d)

Đứng - ngồi

3.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng?

a)

Tin vào bản thân mình

b)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình

c)

Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác

d)

Coi trọng mình và xem thường người khác

4.

Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây ca ngợi đạo lý thủy chung, luôn biết ơn những người có công với nước với dân?

a)

Muôn người như một

b)

Chịu thương, chịu khó

c)

Dám nghĩ dám làm

d)

Uống nước nhớ nguồn

5.

Từ “trong” ở cụm từ “phấp phới trong gió” và từ “trong” ở cụm từ “nắng đẹp trời trong” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là một từ nhiều nghĩa

b)

Đó là hai từ đồng nghĩa

c)

Đó là hai từ đồng âm

d)

Đó là hai từ trái nghĩa

6.

Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái

a)

Vạm vỡ - gầy gò

b)

Thật thà - gian xảo

c)

Hèn nhát - dũng cảm

d)

Sung sướng - đau khổ

7.

Trong các từ ngữ sau: “Chiếc dù, chân đê, xua xua tay” những từ nào mang nghĩa chuyển?

a)

Chỉ có từ “chân” mang nghĩa chuyển

b)

Có hai từ “dù” và “chân” mang nghĩa chuyển

c)

Cả ba từ “dù”, “chân” và “tay” đều mang nghĩa chuyển

d)

Có hai từ “chân” và “tay” mang nghĩa chuyển

8.

“Thơm thoang thỏang” có nghĩa là gì?

a)

Mùi thơm ngào ngạt lan xa

b)

Mùi thơm phảng phất, nhẹ nhàng

c)

Mùi thơm bốc lên mạnh mẽ

d)

Mùi thơm lan tỏa đậm đà

9.

Từ “bàn” trong “cái bàn” và “bàn thắng” là:

a)

đồng nghĩa

b)

đồng âm

c)

trái nghĩa

d)

nhiều nghĩa

10.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy ?

a)

râm ran , lanh lảnh, chầm chậm, nhảy nhót

b)

bập bùng, thoang thoảng, buôn bán, lung linh

c)

máu mủ, mềm mỏng, vùng vẫy , mơ mộng

d)

lạnh lẽo, chầm chậm, thung lũng, vùng vẫy

11.

Hãy gạch chân từ khác loại trong nhóm từ sau:

chăm chỉ, dũng mãnh, cần cù, siêng năng

a)

chăm chỉ

b)

dũng mãnh

c)

cần cù

d)

siêng năng

12.

Các từ ngữ trong nhóm dưới đây có quan hệ với nhau như thế nào?

"rằm tháng chín, mùa xuân chín"

a)

Nhiều nghĩa

b)

Đồng âm

c)

Đồng nghĩa

d)

Trái nghĩa

13.

Thành ngữ nào dưới đây kết hợp được với từ truyền thống?

a)

Bới bèo ra bọ

b)

Châu chấu đá voi

c)

Nhạt như nước ốc

d)

Lá lành đùm lá rách

14.

Từ trái nghĩa với từ hạnh phúc là:

a)

túng thiếu

b)

gian khổ

c)

bất hạnh

d)

toại nguyện

15.

Câu “Ăn xôi đậu để thi đậu.” từ "đậu" thuộc:

a)

Từ nhiều nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa.

c)

Từ trái nghĩa. 

d)

Từ đồng âm.

16.

Thành ngữ Hương đồng cỏ nội có ý nghĩa gì ?

a)

Mùi của ruộng đồng

b)

Mùi của ruộng đồng, cây cỏ.

c)

Cảnh vật và hương vị của làng quê nói chung.

d)

Tất cả các đáp án trên.

17.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ gọn gàng ?

a)

ngăn nắp

b)

lộn xộn

c)

bừa bãi

d)

cẩu thả

18.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

a)

vắng lặng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

19.

Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:

a)

mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm

b)

mồ mả, máu mủ, mơ mộng

c)

mờ mịt, may mắn, mênh mông

d)

Cả 3 đáp án đều đúng.

20.

Trong các nhóm từ láy sau, nhóm từ láy nào vừa gợi tả âm thanh vừa gợi tả hình ảnh ?

a)

khúc khích, ríu rít, thướt tha, ào ào, ngoằn ngoèo

b)

lộp độp, răng rắc, lanh canh, loảng xoảng, ầm ầm

c)

khúc khích, lộp độp, loảng xoảng, leng keng, chan chát

d)

Cả 3 đáp án đề đúng.

21.

Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây nói về lòng tự trọng?

a)

Cây ngay không sợ chết đứng.

b)

Thẳng như ruột ngựa.

c)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

d)

Thuốc đắng dã tật.

22.

Từ “xanh” trong câu “Đầu xanh tuổi trẻ sẵn sàng xông pha” và từ “xanh” trong câu “Bốn mùa cây lá xanh tươi” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là từ nhiều nghĩa.

b)

Đó là hai từ đồng nghĩa.

c)

Đó là hai đồng âm

d)

Đó là từ nhiều nghĩa và từ đồng nghĩa.

23.

Dòng nào chỉ các từ đồng nghĩa:

a)

Biểu đạt, diễn tả, lựa chọn, đông đúc.

b)

Diễn tả, tấp nập, nhộn nhịp, biểu thị.

c)

Biểu đạt, bày tỏ, trình bày, giãi bày.

d)

Chọn lọc, trình bày, sàng lọc, kén chọn.

24.

Thành ngữ nào dưới đây nói về tinh thần dũng cảm?

a)

Chân lấm tay bùn.

b)

Chết đứng còn hơn sống quỳ.

c)

Đi sớm về khuya.

d)

Vào sinh ra tử.

25.

Xét các câu sau:

a) Bà em mua hai con mực.

b) Mực nước đã dâng lên cao.

c) Trình độ văn chương của anh ấy cũng có mực

a)

“mực” trong câu a và b là các từ nhiều nghĩa.

b)

“mực” trong câu b và c là các từ nhiều nghĩa.

c)

“mực” trong câu a và b là các từ đồng âm.

d)

Cả B và C đều đúng.

26.

Từ nào chứa tiếng “ mắt” mang nghĩa gốc?

a)

quả na mở mắt

b)

mắt bão

c)

mắt em bé đen lay láy

d)

dứa mới chín vài mắt

27.

Điền cặp từ trái nghĩa vào chỗ chấm để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

….. cậy cha, …. cậy con

….. không chăm học, …. còn cậy ai.

a)

bé – lớn

b)

trẻ – già

c)

khỏe – yếu

d)

tốt – xấu