Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 2 - Chất

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Tĩnh chất nào sau đây là tính chất hoá học của khí carbon dioxide?

a)

Chất khí, không màu.

b)

Không mùi, không vị.

c)

Tan rất ít trong nước,

d)

Làm đục dung dịch nước vôi trong (dung dịch calcium hydroxide).

2.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hoá học?

a)

Hoà tan đường vào nước.

b)

Cô cạn nước đường thành đường.

c)

Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.

d)

Đun nóng đường ở thể rắn để chuyến sang đường ở thể lỏng.

3.

Trạng thái hay thể (rắn, lỏng hay khí), màu, mùi, vị, tính tan hay không tan trong nước (hay trong một chất lỏng khác), nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, khối lượng riêng, tính dẫn nhiệt, dẫn điện,... là

a)

tính chất tự nhiên.   

b)

tính chất hóa học.        

c)

tính chất vật lý.

d)

tính chất khác.

4.

Khả năng biến đổi thành chất khác, ví dụ như khả năng bị đổi màu, khả năng bị điện phân,... là

a)

 tính chất tự nhiên.  

b)

tính chất hóa học.   

c)

tính chất vật lý.

d)

tính chất khác.

5.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

a/ Khả năng bị phân hủy bởi nhiệt là …(1)… của potassium chlorate.

b/ Nhiệt độ sôi là 78oC là …(2)… của Ethanol.

    

a)

(1) tính chất vật lí, (2) tính chất vật lí.

b)

(1) tính chất hóa học, (2) tính chất hóa học.

c)

(1) tính chất vật lí, (2) tính chất hóa học.

d)

(1) tính chất hóa học, (2) tính chất vật lí.

6.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật sống và vật thể không sống là:

a)

vật không sống không xuất phát từ cơ thể sống, vật sống xuất phát từ cơ thể sống.

b)

vật không sống không có các đặc điểm như trao đổi chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm nghĩ, còn vật sống có các đặc điểm trên.

c)

vật không sống là vật thể đã chết, vật sống là vật thể còn sống.

d)

vật không sống là vật thế không có khả năng sinh sản, vật sống luôn luôn sinh sản.

7.

Nước tự nhiên tồn tại ở thể:

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

Không xác định được

8.

Chất A có đặc điểm sau:

a/ Có khối lượng xác định

b/ Có hình dạng phụ thuộc hình dạng vật chứa.

Chất A tồn tại ở thể

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

Lỏng hoặc khí

9.

Cho dãy sau: đại dương, nhôm, ô tô, cây cao su, cellulose, chất dẻo. Trong dãy trên gồm

a)

3 chất, 3 vật thể

b)

4 chất, 2 vật thể      

c)

2 chất, 4 vật thể         

d)

đều là 6 vật thể

10.

Cho phát biểu sau: “Lương thực là thức ăn chứa hàm lượng tinh bột lớn, nguồn cũng cấp chính về năng lượng và chất bột carbonhydrate trong khẩu phần thức ăn. Ngoài ra, lương thực chứa nhiều dưỡng chất khác nhau như protein (chất đạm), lipid (chất béo), calcium, phosphorus, sắt, các vitamin nhóm B và các khoáng chất”. 

Số chất được đề cập đến trong phát biểu là

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

11.

Không khí quanh ta có đặc điểm là:

a)

Không có hình dạng và thể tích xác định

b)

Có hình dạng và thể tích xác định.

c)

Có hình dạng xác định, không có thể tích xác định.

d)

Không có hình dạng xác định, có thể tích xác định.

12.

Câu nào đúng:

a)

Chất lỏng dễ nén

b)

Chất lỏng khó nén

c)

Chất khí khó nén

d)

Chất rắn không thể cắt nhỏ.

13.

Đặc điểm của chất rắn là:

a)

Khối lượng không xác định.

b)

Thể tích không xác định

c)

Hình dạng không xác định.

d)

Có thể cắt nhỏ.

14.

Câu sau nói về đặc điểm nào của chất khí?

“Hương bưởi thơm lựng cả một khoảng vườn”

a)

Chất khí có thể lan tỏa theo mọi hướng.

b)

Chất khí dễ nén.

c)

Chất khí có thể tích phụ thuộc thể tích vật chứa.

d)

Chất khí có khối lượng xác định.

15.

Câu sau nói về đặc điểm nào của chất lỏng:

“Con sông quê em quanh co, uốn khúc như tấm lụa dài”

a)

Chất lỏng khó nén

b)

Chất lỏng có khối lượng xác định.

c)

Chất lỏng có hình dạng phụ thuộc hình dạng vật chứa.

d)

Chất lỏng có thể tích xác định.

16.

Cho các vật thể sau: bàn gỗ, gạo, giá inox, ghế nhựa. Thành phần chất chủ yếu tạo nên các vật thể trên lần lượt là

a)

cellulose, cơm, nhôm, chất dẻo.

b)

cellulose, tinh bột, nhôm, chất dẻo.      

c)

tinh bột, cellulose, sắt, nhựa.

d)

cellulose, tinh bột, sắt, chất dẻo.

17.

Vật thể nào sau đây là do con người tạo ra:

a)

Sâu róm

b)

Băng tuyết

c)

Giường ngủ

d)

Hạt thóc

18.

Vật thể nào dưới đây là vật sống:

a)

Con nước

b)

Con đập

c)

Con cua

d)

Con đường

19.

Trong bài thơ sau:   

“Khăn thương nhớ ai,

Khăn chùi nước mắt.

Đèn thương nhớ ai,

Mà đèn không tắt..”

Vật thể tự nhiên là:

a)

Mắt

b)

Đèn

c)

Khăn

d)

Không có

20.

Tất cả các trường hợp nào sau đây đều là chất?

a)

Đường mía, muối ăn, con dao.

b)

Con dao, đôi đũa, cái thìa nhôm.

c)

Nhôm, muối ăn, đường mía.

d)

Con dao, đôi đũa, muối ăn,

21.

Vật thể nào sau đây là vật thể nhân tạo?

a)

Hoa đào.

b)

Cây cỏ.

c)

Quần áo.

d)

Núi đá vôi.

22.

Vật thể nào dưới đây là vật thể tự nhiên?

a)

Cái bàn.

b)

cái nhà

c)

Quả báo

d)

quả bóng

e)

con mèo

23.

Vật thể nào dưới đây là vật thể nhân tạo?

a)

khí quyển

b)

cây mía

c)

nước biển

d)

cây bút chì

24.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các vật thể tự nhiên

a)

Ấm nhôm, bình thủy tinh, nồi đất sét.

b)

Cây hoa, kẽm, vàng.

c)

Sông, suối, bút, vở, sách.

d)

Nước biển, ao, hồ, suối.

25.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các vật thể nhân tạo?

a)

Nước biển, ao, hồ, suối.

b)

Xenlulozơ, kẽm, vàng.

c)

Sông suối, bút, vở, sách.

d)

Ấm nhôm, bình thủy tinh, nồi đất sét.

26.

Cho các dữ kiện sau:

- Trong cơ thể người có chứa từ 63 đến 68% về khối lượng là nước.

Trong câu trên, chất là

a)

Thủy tinh

b)

Nước

c)

inox

d)

Nhựa

e)

cơ thể người

27.

nước tinh khiết sôi ở bao nhiêu độ C

a)

70

b)

90

c)

100

d)

60

28.

chất nào sau đây là chất tinh khiết

a)

nước cất

b)

nước khoáng

c)

nước suối

d)

nước đá từ nhà máy

29.

Cách hợp lí nhất để tách muối từ nước biển là:

a)

Lọc

b)

Chưng cất

c)

Làm bay hơi nước

d)

để muối lắng xuống rồi gạn đi

30.

Vật thể nào dưới đây là vật thể nhân tạo

a)

Khí quyển

b)

Nước biển

c)

Cây mía

d)

Cây tăm bông

31.

Chất nào sau đây là chất tinh khiết

a)

Nước biển

b)

Nước cất

c)

Nước khoáng

d)

Nước máy

32.

Cho dãy các cụm từ sau, dãy nào dưới đây chỉ chất?

a)

Bàn, ghế, đường, áo

b)

Muối, đường, sắt, nhôm

c)

Bút, thước, nước, vàng

d)

Nhôm, sắt, than, xe đạp

33.

Nước sông hồ thuộc loại:

a)

Đơn chất

b)

Hợp chất

c)

Chất tinh khiết

d)

Hỗn hợp

34.

Trong số các câu sau, câu nào đúng nhất khi nói về khoa học hoá học?

a)

Hóa học là khoa học nghiên cứu tính chất vật lí của chất

b)

Hóa học là khoa học nghiên cứu tính chất hoá học của chất

c)

Hóa học là khoa học nghiên cứu tính chất của chất, sự biến đổi và ứng dụng của chúng

d)

Hóa học là khoa học nghiên cứu tính chất và ứng dụng của chất

35.

Đâu không là tính chất vật lý?

a)

Màu sắc

b)

Mùi, vị

c)

Tính dẫn điện, nhiệt

d)

Tính cháy được

36.

Những hình ảnh nào thể hiện tính chất hóa học của chất?

a)
b)
c)
d)
37.

Hình ảnh biểu diễn quá trình chuyển thể nào?

a)

sự nóng chảy

b)

Sự ngưng tụ

c)

Sự đông đặc

d)

Sự sôi

38.

Hình ảnh nào thể hiện sự nóng chảy?

a)
b)
c)
d)
39.

Hình ảnh sau đây lần lượt thể hiện những sự chuyển thể nào?

a)

sôi, nóng chảy

b)

sôi; bay hơi

c)

ngưng tụ/ nóng chảy

d)

Nóng chảy/ sôi

40.

Trong chu trình của nước, khẳng định nào sau đây sai?

a)

Mặt trời điều khiển vòng tuần hoàn nước bằng việc làm nóng nước trên những đại dương, làm bốc hơi nước vào trong không khí

b)

Những dòng không khí di chuyển những đám mây khắp toàn cầu, những phân tử mây va chạm vào nhau, kết hợp với nhau, gia tăng kích cỡ và rơi xuống thành giáng thủy (mưa)

c)

Nước ngầm tầng nông được rễ cây hấp thụ rồi thoát hơi qua lá cây

d)

Mặt trời chiếu xuống, nước bị ngưng tụ tạo thành mây

41.

Khi nến (parafin) cháy, thể hiện tính chất vật lý hay hóa học của chất?

a)

Tính chất vật lý ( chuyển thể từ rắn-> lỏng; lỏng-> hơi)

b)

Tính chất hóa học ( tính cháy được)

c)

Cả 2 tính chất trên

42.

Dấu hiệu chính để phân biệt hiện tương vật lý và hiện tượng hóa học

a)

Sự thay đổi về màu sắc của chất

b)

Sự xuất hiện chất mới

c)

Sự thay đổi về trạng thái của chất

d)

Sự thay đổi về hình dạng của chất

43.

Chọn câu sai

a)

Xay tiêu là hiện tượng vật lý

b)

Đốt cháy đường mía là hiện tượng hóa học

c)

Gấp quần áo là hiện tượng hóa học

d)

Hiện tượng “ ma trơi” là hiện tượng hóa học

44.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là

a)

Vật thể nhân tạo đẹp hơn vật thể tự nhiên

b)

vật thể nhân tạo do con người tạo ra

c)

vật thể tự nhiên làm từ chất, còn vật thể nhân tạo làm từ vật liệu

d)

vật thể tự nhiên làm từ các chất trong tự nhiên, vật thể nhân tạo làm từ các chất nhân tạo

45.

Vật thể nhân tạo là

a)

Cây lúa.

b)

Cái cầu

c)

Mặt trời.

d)

Con sóc.

46.

Vật thể tự nhiên là

a)

Ao, hồ, sông, suối.

b)

Biển, mương, kênh, bể nước.

c)

Đập nước, máng, đại dương, rạch

d)

Hồ, thác, giếng, bể bơi.

47.

Tất cả các trường hợp nào sau đây đều là chất?

a)

Đường mía, muối ăn, con dao.

b)

Con dao, đôi đũa, cái thìa nhôm.

c)

Nhôm, muối ăn, đường mía.

d)

Con dao, đôi đũa, muối ăn.

48.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hoá học?

a)

Hoà tan đường vào nước.

b)

Cô cạn nước đường thành đường.

c)

Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.

d)

Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng.

49.

Chất có thể tồn tại ở những thể nào?

a)

rắn, khí,

b)

Khí, lỏng

c)

Rắn, lỏng

d)

rắn, lỏng, khí

50.

Chất ...... có hình dạng, khối lượng và thể tích xác định

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

Tất cả đều sai

51.

Hiện tượng vật lí là:

a)

Đốt que diêm

b)

khung sắt bị gỉ

c)

Nước sôi

d)

quần áo bị phai màu

52.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là

a)

Vật thể nhân tạo đẹp hơn vật thể tự nhiên

b)

vật thể nhân tạo do con người tạo ra

c)

vật thể tự nhiên làm từ chất, còn vật thể nhân tạo làm từ vật liệu

d)

vật thể tự nhiên làm từ các chất trong tự nhiên, vật thể nhân tạo làm từ các chất nhân tạo

53.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể vô sinh và vật thể hữu sinh là

a)

vật thể vô sinh không xuất phát từ cơ thể sống, vật thể hữu sinh xuất phát từ cơ thể sống.

b)

vật thể vô sinh không có các đặc điểm như trao đổi chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng, còn vật thể hữu sinh có các đặc điểm trên.

c)

vật thể vô sinh là vật thể đã chết, vật thể hữu sinh là vật thể còn sống.

d)

vật thể vô sinh là vật thể không có khả năng sinh sản, vật thể hữu sinh luôn luôn sinh sản.

54.

Vật thể tự nhiên là

a)

Ao, hồ, sông, suối.

b)

Biển, mương, kênh, bể nước.

c)

Đập nước, máng, đại dương, rạch

d)

Hồ, thác, giếng, bể bơi.

55.

Dãy gồm các tính chất đều thuộc tính chất vật lý là

a)

Sự cháy, khối lượng riêng

b)

Nhiệt độ nóng chảy, tính tan

c)

Sự phân hủy, sự biến đổi thành chất khác

d)

Màu sắc, thể rắn – lỏng – khí

56.

Hiện tượng vật lý là

a)

Đốt que diêm

b)

Nước sôi

c)

Cửa sắt bị gỉ

d)

Quần áo bị phai màu

57.

Quá trình thể hiện tính chất hóa học của muối ăn (sodium chloride) là

a)

Hòa tan muối vào nước

b)

Rang muối tới khô

c)

Điện phân dung dịch để sản xuất sodium hydroxide trong công nghiệp

d)

Làm gia vị cho thức ăn

58.

Tính chất nào sau đây là tính chất hoá học của khí carbon dioxide?

a)

Chất khí, không màu.

b)

Không mùi, không vị.

c)

Tan rất ít trong nước

d)

Làm đục dung dịch nước vôi trong (dung dịch calcium hydroxide) .

59.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hoá học?

a)

Hoà tan đường vào nước.

b)

Cô cạn nước đường thành đường.

c)

Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.

d)

Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng.

60.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?

a)

Tạo thành mây.

b)

Gió thổi.

c)

Mưa rơi.

d)

Lốc xoáy.

61.

Hiện tượng tự nhiên do hơi nước đông đặc là

a)

Băng tan

b)

Sương mù

c)

Tạo thành mây

d)

Mưa tuyết

62.

Sự chuyển thể nào sau đây không xảy ra tại nhiệt độ xác định?

a)

Nóng chảy.

b)

Hoá hơi.

c)

Sôi.

d)

Bay hơi.

63.

Sự chuyển thể nào sau đây xảy ra tại nhiệt độ xác định?

a)

Ngưng tụ.

b)

Hoá hơi.

c)

Sôi.

d)

Bay hơi.

64.

Sự sôi là

a)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí diễn ra trong lòng hoặc bề mặt chất lỏng.

b)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí.

c)

Sự chuyển từ thể khí sang thể lỏng.

d)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

65.

Có các vật thể sau: quả chuối, cái đinh, bình hoa, ô tô, cây đào tiên. Số vật thể tự nhiên là?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

66.

Có các vật thể như sau: xe đạp, máy bay, biển, con hổ, bình hoa, bút chì. Số vật thể nhân tạo là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

67.

Quan sát kỹ một chất có thể biết được:

a)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt.

b)

Trạng thái, màu sắc.

c)

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi.

d)

Tính tan trong nước, khối lượng riêng.

68.

Vật thể vô sinh là?

a)

A. con trâu.

b)

B. con chó

c)

C. xe đạp.

d)

D. con người.

69.

Chỉ ra dãy nào chỉ gồm toàn là vật thể hữu sinh?

a)

Ấm nhôm, bình thủy tinh, con mèo

b)

Xenlulozơ, kẽm, vàng

c)

cây lan, con gà , con cá, bông hoa

d)

Nước biển, ao, hồ, suối

70.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy

a)

A. Bỏ cục nước đá vào một cốc nước

b)

B. Đốt một ngọn nến

c)

C. Đốt một ngọn đèn dầu

d)

D. Đúc một cái chuông đồng

71.

Trong trường hợp nào sau đây liên quan tới sự nóng chảy?

a)

A. Sương đọng trên lá cây

b)

B. Khăn ướt sẽ khô khi được phơi ra nắng

c)

C. Đun nước đổ đầy ấm, nước có thể tràn ra ngoài

d)

D. Cục nước đá bỏ từ tủ đá ra ngoài, sau một thời gian, tan thành nước

72.

Trường hợp nào sau đây xuất hiện hiện tượng đông đặc

a)

A. Thổi tắt ngọn nến

b)

B. Ăn kem

c)

C. Rán mỡ

d)

D. Ngọn đèn dầu đang cháy

73.

Hiện tượng đông đặc là hiện tượng:

a)

A. Một khối chất lỏng biến thành chất rắn

b)

B. Một khối chất khí biến thành chất lỏng

c)

C. Một khối chất rắn biến thành chất lỏng

d)

D. Một khối chất khí biến thành chất rắn

74.

Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?

a)

A. Sương đọng trên lá cây

b)

B. Sự tạo thành sương mù

c)

C. Sự tạo thành hơi nước

d)

D. Sự tạo thành mây

75.

Sự bay hơi

a)

A. Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng

b)

B. Chỉ xảy ra ở trong lòng chất lỏng

c)

C. Xảy ra với tốc độ như nhau ở mọi nhiệt độ

d)

D. Chỉ xảy ra với một số ít chất lỏng

76.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hoá học?

a)

A. Hoà tan muối ăn vào nước.

b)

B. Cô cạn nước đường thành đường.

c)

C. Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.

d)

D. Đun nóng đường ở thể rắn để chuyến sang đường ở thể lỏng.

77.

Chọn phát biểu đúng về đặc điểm cơ bản của chất ở thể rắn:

a)

A. Các hạt liên kết không chặt chẽ, có hình dạng và thể tích xác định, rất khó bị nén.

b)

B. Các hạt liên kết chặt chẽ, có hình dạng và thể tích xác định, rất khó bị nén.

c)

C. Các hạt liên kết chặt chẽ, không có hình dạng và thể tích xác định, rất khó bị nén.

d)

D. Các hạt liên kết không chặt chẽ, có hình dạng và thể tích xác định, dễ bị nén.

78.

Mọi vật thể được tạo nên từ

a)

A. Chất liệu..

b)

B. Vật chất

c)

C. Vật liệu.

d)

D. Chất.

79.

Trong các vật thể sau đây, vật thể nào được làm bằng nhôm?

a)

A. Chảo nhôm.

b)

B. Bịch nilon.

c)

C. Ruột bút bi.

d)

D. Ống nghiệm.

80.

Cho các từ sau: dây điện, chất dẻo, lốp xe, cái bàn. Hãy cho biết từ nào chỉ chất?

a)

A. Dây điện.

b)

B. Chất dẻo.

c)

C. Lốp xe.

d)

D. Cái bàn.

81.

Khi hoà tan muối ăn vào nước đã xảy ra hiện tượng

a)

A. Vật lí.

b)

B. Hoá học.

c)

C. Cả hiện tượng vật lí và hoá học.

d)

D. Không có hiện tượng gì.

82.

Khi đốt nến (làm bằng parafin), nến chảy lỏng thấm vào bấc. Sau đó nến lỏng chuyển thành hơi. Hơi nến cháy trong không khí tạo thành khí cacbon đioxit và hơi nước. Giai đoạn diễn ra hiện tượng hóa học là

a)

A. Nến chảy lỏng thấm vào bấc.

b)

B. Nến lỏng chuyển thành hơi.

c)

C. Hơi nến cháy trong không khí tạo thành khí cacbon đioxit và hơi nước.

d)

D. Không có giai đoạn nào xảy ra hiện tượng hóa học.

83.

Dấu hiệu chính để phân biệt hiện tượng vật lý và hiện tượng hóa học là

a)

A. Sự thay đổi về màu sắc của chất.

b)

B. Sự xuất hiện chất mới.

c)

C. Sự thay đổi về trạng thái của chất.

d)

D. Sự thay đổi về hình dạng của chất.

84.

Hiện tượng hóa học là?

a)

A. Cơm bị ôi thiu.

b)

B. Hòa tan đường vào nước.

c)

C. Cầu vồng xuất hiện sau mưa.

d)

D. Đun sôi nước.

85.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là

a)

Vật thể nhân tạo đẹp hơn vật thể tự nhiên

b)

vật thể nhân tạo do con người tạo ra

c)

vật thể tự nhiên làm từ chất, còn vật thể nhân tạo làm từ vật liệu

d)

vật thể tự nhiên làm từ các chất trong tự nhiên, vật thể nhân tạo làm từ các chất nhân tạo

86.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể vô sinh và vật thể hữu sinh là

a)

vật thể vô sinh không xuất phát từ cơ thể sống, vật thể hữu sinh xuất phát từ cơ thể sống.

b)

vật thể vô sinh không có các đặc điểm như trao đổi chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng, còn vật thể hữu sinh có các đặc điểm trên.

c)

vật thể vô sinh là vật thể đã chết, vật thể hữu sinh là vật thể còn sống.

d)

vật thể vô sinh là vật thể không có khả năng sinh sản, vật thể hữu sinh luôn luôn sinh sản.

87.

Vật thể tự nhiên là

a)

Ao, hồ, sông, suối.

b)

Biển, mương, kênh, bể nước.

c)

Đập nước, máng, đại dương, rạch

d)

Hồ, thác, giếng, bể bơi.

88.

Vật thể nhân tạo là

a)

Cây lúa.

b)

Cái cầu

c)

Mặt trời.

d)

Con sóc.

89.

Tất cả các trường hợp nào sau đây đều là chất?

a)

Đường mía, muối ăn, con dao.

b)

Con dao, đôi đũa, cái thìa nhôm.

c)

Nhôm, muối ăn, đường mía.

d)

Con dao, đôi đũa, muối ăn.

90.

Dãy gồm các tính chất đều thuộc tính chất vật lý là

a)

Sự cháy, khối lượng riêng

b)

Nhiệt độ nóng chảy, tính tan

c)

Sự phân hủy, sự biến đổi thành chất khác

d)

Màu sắc, thể rắn – lỏng – khí

91.

Hiện tượng vật lý là

a)

Đốt que diêm

b)

Nước sôi

c)

Cửa sắt bị gỉ

d)

Quần áo bị phai màu

92.

Tính chất nào sau đây là tính chất hoá học của khí carbon dioxide?

a)

Chất khí, không màu.

b)

Không mùi, không vị.

c)

Tan rất ít trong nước

d)

Làm đục dung dịch nước vôi trong (dung dịch calcium hydroxide) .

93.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hoá học?

a)

Hoà tan đường vào nước.

b)

Cô cạn nước đường thành đường.

c)

Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.

d)

Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng.

94.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?

a)

Tạo thành mây.

b)

Gió thổi.

c)

Mưa rơi.

d)

Lốc xoáy.