WorksheetsQ2.H2
Total questions: 40
Worksheet time: 21mins
Đặt 多(duō) vào vị trí thích hợp:
我①有②很③狗。
①
②
③
Đặt 多(duō) vào vị trí thích hợp:
你家①离②超市③有④远?
①
②
③
④
Đặt 吧(ba) vào vị trí thích hợp:
你们①俩②以前③认识④?
①
②
③
④
Điền 就(jiù) vào chỗ thích hợp:
①商店的②左边③是④我的家。
①
②
③
④
Đặt 着(zhe) vào vị trí thích hợp:
他①刚才②一直③看④天空(sky)。
①
②
③
④
Câu nào dưới đây là đúng?
他来着了。
他正吃着饭呢。
他们去着公园。
我喝过着果汁。
Điền 还(hái) vào chỗ thích hợp:
外面①为什么②在③下④雨?
①
②
③
④
Tạo câu từ các từ cho sẵn:
要 / 多 / 你 / 休息 / 说 / 医生
你说要休息多医生。
你说医生要休息多。
医生说你要休息多。
医生说你要多休息。
Tạo câu từ các từ cho sẵn:
是 / 他们 / 我的 / 都 / 朋友
他们是我的朋友都。
我的朋友是他们都。
他们都是我的朋友。
我的朋友都是他们。
Tạo câu từ các từ cho sẵn:
七岁 了 还 你 不会 衣服 都 穿
你七岁了穿衣服还不会都。
都七岁了你还不会穿衣服.
你七岁了还不会穿衣服都。
还七岁了你都穿衣服不会。
Điền vào chỗ trống từ thích hợp:
— 饺子(dumpling)怎么样?( Jiǎozi zěnme yànɡ ?)
—好吃,我明天______要吃。
又
还
再
都
Tạo câu từ các từ cho sẵn:
就 / 马上 / 开始 / 电影 / 了
电影开始了马上就。
电影马上就开始了。
电影就马上开始了.
电影就开始了马上。
Điền vào chỗ trống từ thích hợp:
我们可以看看这本书吗?
你们看___。
吗
吧
啊
呢
Câu nào dưới đây là không đúng?
给我看看。
我可以尝一尝吗?
我们去吃饭吃饭吧?
我们休息休息吧。
Câu nào dưới đây là đúng?
我有有书。
给你介绍介绍他。
他是一是中国人。
你想喝水喝水吗?
Câu nào dưới đây là đúng?
这个蛋糕大大。
他长得高高。
这个水果非常甜甜的。
我有一支长长的笔。
Câu nào dưới đây là không đúng?
他的眼睛大大的。
这种水很酸酸的
那棵树高高的。
他慢慢地走着。
Điền vào chỗ trống từ thích hợp:
我的家_____超市只有两百米。
从
到
离
来
Điền vào chỗ trống từ thích hợp:
请你_____第二个词开始读,读___第十三个词。
从; 从
从; 到
离; 离
离; 到
Điền vào chỗ trống từ thích hợp:
他今天有_____不高兴。
一点儿
十分
很
非常
Đặt 一点儿(yì diǎnr) vào chỗ trống thích hợp:
你能不能①帮②我买③葡萄④?
1
2
3
4
Đặt 真(zhēn) vào chỗ trống thích hợp:
①认识②你③高兴④啊!
1
2
3
4
Đặt 很(hěn) vào chỗ trống thích hợp:
那边①有一棵②大的③树④。
1
2
3
4
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
—你吃___早饭了吗?
—吃过了。
了过
过
在
着
Đặt 了(le) vào chỗ trống:
我①看②了这部③电影④。
1
2
3
4
Điền từ vào chỗ trống (Nhiều đáp án):
图书馆里____大声说话。
别
不要
不
没有
Đặt 别(bié) vào chỗ trống:
你①能②不③能④吵了?
1
2
3
4
Đặt 让(ràng) vào chỗ trống:
爸爸①我②去超市③买④蔬菜。
1
2
3
4
Câu nào dưới đây đúng?
我弟弟让去学校。
他让我是中国人。
这里让开心。
我让他走了。
Đặt 比 (bǐ) vào chỗ thích hợp:
我①他②高③三④厘米
1
2
3
4
Xem tranh và chọn câu đúng. (Nhiều đáp án)
左边的树高比右边。
左边的树比右边的树高。
右边的树比左边的树高。
右边的树比左边的树矮
Tạo câu từ các từ cho sẵn (Nhiều đáp án)
冰激凌(ice cream)(bīnɡ qí lín) 吃(chī) 你(nǐ) 吃(chī) 不(bù)
你吃冰激凌不吃?
你不吃冰激凌吃?
你吃不吃冰激凌?
冰激凌你吃不吃?
Điền từ thích hợp vào chỗ trống. (Nhiều đáp án):
飞机马上_____起飞了。
要
快
快要
就要
Điền câu thích hợp vào chỗ trống:
你在干什么?
____________。
我看着电视呢。
正跳着舞。
正在开会
正唱着歌呢。
Điền câu thích hợp vào chỗ trống:
你在等谁?(Nǐ zài děnɡ shuí?)
____________。
我正在等着你呢。
我在等小明。
在等着呢
正等呢
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
你们都吃____了吗?
对
完
会
懂
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
小明,这件衣服没洗______,上面还是脏的。
完
好
了
干净
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
那边的那座山你看得____吗?
干净
下
完
见
Đặt 得 vào vị trí đúng:
这首歌①他②唱③不④好。
1
2
3
4
Xem tranh và chọn câu đúng:
我们下去。
我们下来。
我们过来。
我们过去。
