wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tiếng Việt 2

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Quốc đất

b)

Quốc ca

c)

Quốc kì

d)

Tổ Quốc

2.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

xôn xao

b)

xem xét

c)

xét sử

d)

sắp xếp

3.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

lòa xòa

b)

sắc xảo

c)

lung nấu

d)

dành dật

4.

Từ nào sau đây sai chính tả?

a)

nghi ngờ

b)

nghĩ kĩ

c)

nghớ ngẩn

d)

ngại ngùng

5.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

chạm chổ

b)

trạm trổ

c)

trạm chổ

d)

chạm trổ

6.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

dành dật

b)

giành dật

c)

rành dật

d)

giành giật

7.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

xôn sao

b)

sao suyến

c)

lao xao

d)

sào sạt

8.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

leo chèo

b)

leo trèo

c)

neo chèo

d)

neo trèo

9.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

rảnh rỗi

b)

dảnh dỗi

c)

giảnh dỗi

d)

rảnh dỗi

10.

Từ nào sau đây sai chính tả?

a)

nứt nẻ

b)

nung nâu

c)

non nớt

d)

non ton

11.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

đường sá

b)

phố sá

c)

xa sôi

d)

xôi động

12.

Lạc nào mang nghĩa: vui, mừng

a)

lạc đàn

b)

củ lạc

c)

lạc hậu

d)

lạc thú

13.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

bối rối

b)

giả dối

c)

con dối

d)

rồi bời

14.

Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:

củ ......

a)

sắn

b)

xắn

15.

Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:

kiêu ......

a)

căng

b)

căn

16.

Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:

...... dặn

a)

căng

b)

căn

17.

Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:

...... mặt

a)

vắn

b)

vắng

18.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

đàng ông

b)

đàn ông

19.

Từ nào viết đúng chính tả

a)

đoàng hoàng

b)

đàng hoàng

20.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

nhà sàng

b)

thợ sây

c)

cái xẻng

21.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả

a)

Cây xấu

b)

Cây sấu

22.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả

a)

Chữ xấu

b)

Chữ sấu

23.

Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:

...... tay áo

a)

sắn

b)

xắn

24.

Em chọn "tr" hay"ch" để điền vào chỗ chấm trong câu:

" Chú Bình vừa ......ích vaccine phòng bệnh covid - 19."

a)

tr

b)

ch

25.

Từ viết đúng chính tả là:

a)

bãi cát

b)

bãi các

26.

Từ viết đúng chính tả là:

a)

lười nhác

b)

lười nhát

27.

Câu viết đúng chính tả là:

a)

Con dao rất sắc.

b)

Con dao rất sắt.

28.

Từ viết đúng chính tả là:

a)

nhảy nhót

b)

nhãy nhót

29.

Câu viết đúng chính tả là:

a)

Ăn ngay nói thật.

b)

Ăn ngay nói thậc.

30.

Con gì yêu nước suốt đời

Ngủ mà mắt vẫn sáng ngời, lạ chưa?

a)

con thỏ

b)

con ốc

c)

con cá

31.

Tìm cặp từ trái nghĩa

a)

Thông minh - Sáng dạ

b)

Cần cù - Chăm chỉ

c)

Siêng năng - Lười nhác

32.

Đất nước của xứ sở hoa anh đào là:

a)

Hàn Quốc

b)

Ấn Độ

c)

Nhật Bản

d)

Hà Lan

33.

Điền từ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau:

Chim gõ kiến đục thân cây bằng…..

a)

Ria

b)

Đuôi

c)

Mỏ

d)

Vây

34.

Chọn đáp án đúng

a)

Diển đạt

b)

Diễn đạt

35.

Chọn đáp án đúng

a)

Trân trọng

b)

Chân trọng

36.

Chọn đáp án đúng

a)

Đọc giả

b)

Độc giả

37.

Chọn đáp án đúng

a)

Dành dụm

b)

Giành dụm

38.

Chọn đáp án đúng

a)

Trau dồi

b)

Trao dồi

39.

Chọn đáp án đúng

a)

Xuất khẩu

b)

Suất khẩu

40.

Chọn đáp án đúng

a)

Bản đen

b)

Bảng đen

41.

Chọn đáp án đúng

a)

Súc tích

b)

Xúc tích

42.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

...... mặt

a)

vắn

b)

vắng

43.

chọn ch hay tr:

.......ậm rãi

a)

ch

b)

tr

44.

chọn nh hay kh:

quả .....ế

a)

kh

b)

nh