WorksheetsU1 EFHI| ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HK1
Total questions: 43
Worksheet time: 22mins
Backwards (adv)
Ngược, về phía sau
Tiến, về phía trước
Cây tùng bách
Phía trên, đằng trước
Abandon (v)
Tôi thấy hoa vàng trên cỏ xanh
Bỏ rơi, bỏ mặc
Muốn ở một mình
Ngồi yên
Resident (n)
Chung cư
Đông người
Cư dân
Người Bình Định
Live up to
Phù hợp với
Kính nể
Như mong đợi, kỳ vọng
Tôn trọng
Fit in with
Phù hợp với
Giao dịch
Đi về
Xếp hình
Get on with
Đồng nghiệp
Cộng đồng
Môi trường
Hoà đồng, có mối quan hệ tốt
Catch up with
Bắt kịp, bắt gặp
Chạy trốn
Bị giam cầm
Biến mất
Go through with
Vượt qua, trải qua
Tài năng
Bị bầm dập
Bị hại
Put up with
Bồi thường
Chịu đựng
Cạn kiệt
Làm hoà
Run out of
Tra cứu
Kính trọng
Đi chơi
Cạn kiệt, hết
Look up
Tra cứu
Trở lại
Nhìn lên
Thất hứa
Look up to
Đền bù
Kính trọng
Ánh mắt ta chạm nhau
Nghiêm cẩn
Get away
Bỏ phố về rừng, nuôi thêm cá và trồng thêm rau
Rời khỏi, rời đi
Ở lại
Vào trong rừng
Get away with
Thoát khỏi, tránh khỏi
Chạy trốn
Rời đi
Ở lại
Make up
Xin lỗi
Trang điểm
Làm hoà
Làm đẹp
Make up for
Bồi thường, đền bù
Trang điểm cho ai đó ngắm
Gửi tiền cho ai đó
Cha truyền con nối
Go back
Trở lại
Đi đường xa
Chạy đi
Biến mất
Go back on
Thất hứa, nuốt lời
Lời nói chẳng mất tiền mua, lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau
Trở lại
Hồi hương
Go out with sb
Đi ra ngoài đường
Ngủ ở nhà
Đi chơi với ai
Ăn uống, tiệc tùng
Stay up late
Chạy deadline
Đi ngủ sớm
Thức khuya
Dậy sớm
Adolescence (n)
Thanh niên
Thời cuộc
Thời niên thiếu
Thiếu nhi
Pre - teen
Đi cùng, ở cùng
Tuổi thiếu niên
Tuổi thanh niên
Trẻ em ở độ tuổi 9 - 12
In the company of
Giới hạn ranh rới
Đi cùng, ở cùng
Hoà đồng, hoà hợp
Nắm tay nhau đi
Idealistic (a)
Người thực tế
Chủ nghĩa duy thực
(Người) lý tưởng hoá mọi việc
Chủ nghĩa hoàn hảo
Boundary
Không gian
Thay đổi
Vượt ra
Giới hạn, ranh rới
Dependable (a)
Tự lập, tự cường
Dựa dẫm vào người khác
Lợi dụng
Có thể tin cậy
Irritated (a)
Cay cú
Tức giận, bực bội
Căm thù
Lửa hận thù đốt cháy ký ức hai ta
Critical (a)
Tư duy phản biện
Tranh biện
Chỉ trích
Phán xét, săm soi
Distrustful (a)
Không dễ tin tưởng người khác
Chỉ trích
Gu âm nhạc
Tu hành
Penfriend (n)
Thư điện tử
Bạn bè qua mạng
Bút chì thông minh
Bạn qua thư từ
In reply, in response
Xem tin nhắn
Không trả lời
Trả lời
Tin nhắn
Ideal (a)
Hoàn hảo, tuyệt vời, phù hợp
Không hoàn thiện
Tức giận
Tuyệt phẩm
Taste in music
Thanh âm miền núi
Gu âm nhạc
Sở thích
Ethnic group (n)
Dân tộc thiểu số
Dân tộc đa số
Người Kinh
À lôi
Multi - racial (a)
Phân biệt chủng tộc
Đa chủng tộc
Tộc người thiểu số
Người phương Đông
Inhabit (v)
Sinh sống
Tồn tại
Định cư tại nơi khác
Cư ngụ ở nơi nào đó
Central coastal delta
Rải rác
Đồng bằng duyên hải miền Trung
Cư ngụ
Chạy trốn
Scattered (a)
Rải rác
Miêu tả
Mây trắng, nắng vàng
Khác biệt
Social strata
Tầng lớp xã hội
Phân biệt đẳng cấp
Xã hội chuyên chế
Lịch sử văn minh Ai Cập
Distinct (a)
Độc đáo
Riêng biệt, khác biệt
Quân tốt
Đặc sắc
Characterise (v)
Vợ chồng son
Miêu tả
Vẽ tranh
Minh hoạ
Newly - wed (n)
Vợ chồng son
Đám cưới
Chia tay sớm
Li dị
Meanwhile (adv)
Trong khi đó, cùng lúc ấy
Đợi chờ
Ý nghĩa
Phi tuyến tính
