Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

U1 EFHI| ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HK1

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Backwards (adv)

a)

Ngược, về phía sau

b)

Tiến, về phía trước

c)

Cây tùng bách

d)

Phía trên, đằng trước

2.

Abandon (v)

a)

Tôi thấy hoa vàng trên cỏ xanh

b)

Bỏ rơi, bỏ mặc

c)

Muốn ở một mình

d)

Ngồi yên

3.

Resident (n)

a)

Chung cư

b)

Đông người

c)

Cư dân

d)

Người Bình Định

4.

Live up to

a)

Phù hợp với

b)

Kính nể

c)

Như mong đợi, kỳ vọng

d)

Tôn trọng

5.

Fit in with

a)

Phù hợp với

b)

Giao dịch

c)

Đi về

d)

Xếp hình

6.

Get on with

a)

Đồng nghiệp

b)

Cộng đồng

c)

Môi trường

d)

Hoà đồng, có mối quan hệ tốt

7.

Catch up with

a)

Bắt kịp, bắt gặp

b)

Chạy trốn

c)

Bị giam cầm

d)

Biến mất

8.

Go through with

a)

Vượt qua, trải qua

b)

Tài năng

c)

Bị bầm dập

d)

Bị hại

9.

Put up with

a)

Bồi thường

b)

Chịu đựng

c)

Cạn kiệt

d)

Làm hoà

10.

Run out of

a)

Tra cứu

b)

Kính trọng

c)

Đi chơi

d)

Cạn kiệt, hết

11.

Look up

a)

Tra cứu

b)

Trở lại

c)

Nhìn lên

d)

Thất hứa

12.

Look up to

a)

Đền bù

b)

Kính trọng

c)

Ánh mắt ta chạm nhau

d)

Nghiêm cẩn

13.

Get away

a)

Bỏ phố về rừng, nuôi thêm cá và trồng thêm rau

b)

Rời khỏi, rời đi

c)

Ở lại

d)

Vào trong rừng

14.

Get away with

a)

Thoát khỏi, tránh khỏi

b)

Chạy trốn

c)

Rời đi

d)

Ở lại

15.

Make up

a)

Xin lỗi

b)

Trang điểm

c)

Làm hoà

d)

Làm đẹp

16.

Make up for

a)

Bồi thường, đền bù

b)

Trang điểm cho ai đó ngắm

c)

Gửi tiền cho ai đó

d)

Cha truyền con nối

17.

Go back

a)

Trở lại

b)

Đi đường xa

c)

Chạy đi

d)

Biến mất

18.

Go back on

a)

Thất hứa, nuốt lời

b)

Lời nói chẳng mất tiền mua, lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau

c)

Trở lại

d)

Hồi hương

19.

Go out with sb

a)

Đi ra ngoài đường

b)

Ngủ ở nhà

c)

Đi chơi với ai

d)

Ăn uống, tiệc tùng

20.

Stay up late

a)

Chạy deadline

b)

Đi ngủ sớm

c)

Thức khuya

d)

Dậy sớm

21.

Adolescence (n)

a)

Thanh niên

b)

Thời cuộc

c)

Thời niên thiếu

d)

Thiếu nhi

22.

Pre - teen

a)

Đi cùng, ở cùng

b)

Tuổi thiếu niên

c)

Tuổi thanh niên

d)

Trẻ em ở độ tuổi 9 - 12

23.

In the company of

a)

Giới hạn ranh rới

b)

Đi cùng, ở cùng

c)

Hoà đồng, hoà hợp

d)

Nắm tay nhau đi

24.

Idealistic (a)

a)

Người thực tế

b)

Chủ nghĩa duy thực

c)

(Người) lý tưởng hoá mọi việc

d)

Chủ nghĩa hoàn hảo

25.

Boundary

a)

Không gian

b)

Thay đổi

c)

Vượt ra

d)

Giới hạn, ranh rới

26.

Dependable (a)

a)

Tự lập, tự cường

b)

Dựa dẫm vào người khác

c)

Lợi dụng

d)

Có thể tin cậy

27.

Irritated (a)

a)

Cay cú

b)

Tức giận, bực bội

c)

Căm thù

d)

Lửa hận thù đốt cháy ký ức hai ta

28.

Critical (a)

a)

Tư duy phản biện

b)

Tranh biện

c)

Chỉ trích

d)

Phán xét, săm soi

29.

Distrustful (a)

a)

Không dễ tin tưởng người khác

b)

Chỉ trích

c)

Gu âm nhạc

d)

Tu hành

30.

Penfriend (n)

a)

Thư điện tử

b)

Bạn bè qua mạng

c)

Bút chì thông minh

d)

Bạn qua thư từ

31.

In reply, in response

a)

Xem tin nhắn

b)

Không trả lời

c)

Trả lời

d)

Tin nhắn

32.

Ideal (a)

a)

Hoàn hảo, tuyệt vời, phù hợp

b)

Không hoàn thiện

c)

Tức giận

d)

Tuyệt phẩm

33.

Taste in music

a)

Thanh âm miền núi

b)
c)

Gu âm nhạc

d)

Sở thích

34.

Ethnic group (n)

a)

Dân tộc thiểu số

b)

Dân tộc đa số

c)

Người Kinh

d)

À lôi

35.

Multi - racial (a)

a)

Phân biệt chủng tộc

b)

Đa chủng tộc

c)

Tộc người thiểu số

d)

Người phương Đông

36.

Inhabit (v)

a)

Sinh sống

b)

Tồn tại

c)

Định cư tại nơi khác

d)

Cư ngụ ở nơi nào đó

37.

Central coastal delta

a)

Rải rác

b)

Đồng bằng duyên hải miền Trung

c)

Cư ngụ

d)

Chạy trốn

38.

Scattered (a)

a)

Rải rác

b)

Miêu tả

c)

Mây trắng, nắng vàng

d)

Khác biệt

39.

Social strata

a)

Tầng lớp xã hội

b)

Phân biệt đẳng cấp

c)

Xã hội chuyên chế

d)

Lịch sử văn minh Ai Cập

40.

Distinct (a)

a)

Độc đáo

b)

Riêng biệt, khác biệt

c)

Quân tốt

d)

Đặc sắc

41.

Characterise (v)

a)

Vợ chồng son

b)

Miêu tả

c)

Vẽ tranh

d)

Minh hoạ

42.

Newly - wed (n)

a)

Vợ chồng son

b)

Đám cưới

c)

Chia tay sớm

d)

Li dị

43.

Meanwhile (adv)

a)

Trong khi đó, cùng lúc ấy

b)

Đợi chờ

c)

Ý nghĩa

d)

Phi tuyến tính