wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lesson 3

Total questions: 18

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Bạn mất bao nhiêu lâu để hoàn thành BTVN?

(a)  

2.

Cuối khóa ún gì đây?

(a)  

3.

Phân việc; bổ nhiệm; ấn định

a)

affect

b)

assign

c)

last-minute

d)

result

4.

Tham gia; đăng ký (v)

a)

Enactive

b)

Enclose

c)

Enroll

d)

Entrance

5.

Phiếu lương, tiền lương (bắt đầu bằng chữ P)

(a)  

6.

Heritage (n) nghĩa là gì?

(a)  

7.

Sắp xếp, bố trí lại lịch TA là gì?

(a)  

8.

Set aside

a)

tới hạn chót

b)

để dành

c)

bảo vệ, lính gác

d)

nhờ làm hộ

9.

Ảnh hưởng đến, tác động đến

a)

assign

b)

realize

c)

affect

d)

reshelve

10.

(n) con số, nhân vật, hình dạng
(v) tính toán; giải quyết

a)

figure

b)

supplier

c)

estimate

d)

affordable

11.

Vừa ý, thỏa đáng, tốt

a)

flexible

b)

last-minute

c)

quality

d)

satisfactory

12.

Làm thay/thế chỗ ca làm việc

a)

Maternity leave

b)

Cover the shift

c)

Security guard

d)

Access card

13.

Bulletin board là gì?

(a)  

14.

Nghỉ ốm

a)

Maternity leave

b)

Promote sales

c)

Meet the deadline

d)

Medical leave

15.

Ask someone a favor là?

(a)  

16.

Extension (n)

(a)  

17.

Stop by là gì?

a)

Ghé thăm nơi nào đó lâu lâu

b)

Dừng ở đâu đó

c)

Ghé thăm nơi nào đó nhanh chóng

d)

Dừng gần cái gì đó

18.

Sự hiểu lầm

a)

Misunderstand

b)

Misinformation

c)

Miscommunication

d)

Mischievous