WorksheetsÔN DANH TỪ ĐỘNG TỪ
Total questions: 10
Worksheet time: 10mins
Danh từ là gì?
Danh từ là các từ chỉ hoạt động, trạng thái.
Danh từ là các từ chỉ đặc điểm, tính chất.
Danh từ là các từ chỉ ( người, vật, hiện tượng thiên nhiên, thời gian)
Danh từ là từ chỉ hiện tượng
Chỉ ra những danh từ chỉ hiện tượng trong dãy các từ sau?
Ông bà, cha mẹ, bác sĩ, công an
Đạo đức, kỉ niệm, hi vọng, kí ức
Dòng, đôi, cặp, bộ, đoàn
Mưa, gió, nắng, bão, sóng thần
. Dòng nào chỉ bao gồm danh từ chỉ thời gian trong các dãy từ sau:
tư tưởng, đạo đức, khả năng, tính nết, thói quen
sở trường, giây, tình cảm, sự kính trọng, cô giáo
giây, phút, giờ, tuần, tháng, mùa, buổi
xóm, thôn, nắng, mưa, lũ lụt
Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ sau: Lên thác xuống ghềnh
lên
lên, xuống
thác
thách, ghềnh
Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?
Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.
Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.
Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.
Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.
Đâu là động từ chỉ trạng thái trong câu văn sau: Cha giận tôi nhiều nhưng không hề mắng tôi.
Giận
Hề
Mắng
Giận, mắng
Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:
bay, nhảy, vui, đùa
vui, buồn, giận, chán
vẫy, đạp, cúi, nhặt
giận, hờn, mắng, thét
Đâu là danh từ trong câu thành ngữ: Nước chảy bèo trôi.
nước, chảy
nước, bèo
chảy, trôi
nước, trôi
Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ: Đi ngược về xuôi.
Đi, về
Ngược, xuôi
Về, xuôi
Xuôi, ngược
Dòng nào dưới đây chỉ gồm các danh từ?
ếch con, đu đủ, sách Toán, cha mẹ.
xanh thẳm, gà, xoài, cô giáo.
học sinh, đọc sách, múa hát, chăm chỉ.
gió, mưa, xanh thẳm, đọc sách.
