wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bệnh truyền nhiễm

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Bệnh truyền nhiễm là:

a)

Là bệnh có khả năng lây lan từ người hoặc động vật sang người khác 1 cách trực tiếp hoặc gián tiếp

b)

Là bệnh không có khả năng lây lan từ người hoặc động vật sang người khác 1 cách trực tiếp hoặc gián tiếp

c)

Là bệnh có khả năng lây lan từ người này sang người khác 1 cách trực tiếp

d)

Là bệnh có khả năng lây lan từ người hoặc động vật sang người khác 1 cách gián tiếp

2.

Bệnh truyền nhiễm có thể lây truyền qua các con đường:

a)

Tiêu hóa, hô hấp

b)

Da và niêm mạc

c)

Máu

d)

Cả 3 phương án trên

3.

Tác nhân gây nên bệnh truyền nhiễm là:

a)

Virus, vi khuẩn

b)

Vi nấm

c)

Động vật trung gian truyền bệnh: ruồi, muỗi, chuột...

d)

Động vật: chim, gia cầm, gia súc...

4.

Tại sao sau khi mắc 1 số bệnh truyền nhiễm, cơ thể không bị mắc bệnh đó nữa?

a)

Vì mầm bệnh không xâm nhập lại nữa

b)

Vì ở người, mỗi bệnh chỉ mắc 1 lần

c)

Vì mầm bệnh đã tìm được vật chủ mới

d)

Vì cơ thể người đã hình thành miễn dịch bảo vệ.

5.

Tiêm vacxin có tác dụng:

a)

Để cơ thể bị mắc bệnh

b)

Để chủ động tạo miễn dịch cho cơ thể trước mầm bênh đó

c)

Để cho mầm bệnh yếu đi

d)

Để cho cơ thể không bị mắc bệnh nào nữa

6.

Thời kì nào khi mắc bệnh truyền nhiễm mà các triệu chứng của bệnh xuất hiện rõ nhất?

a)

Thời kì ủ bệnh

b)

Thời kì khởi phát

c)

Thời kì toàn phát

d)

Thời kì lui bệnh

7.

Vacxin là gì?

a)

Kháng thể chống lại vi sinh vật

b)

Chính là vi sinh vật

c)

Có nguồn gốc từ vi sinh vật

d)

Kháng sinh tiêu diệt vi sinh vật

8.

Mối quan hệ giữa vi sinh vật gây bệnh xâm nhập vào cơ thể vật chủ trong quá trình nhiễm trùng được xem như là

a)

một bệnh truyền nhiễm

b)

một phản ứng sinh học đối kháng

c)

một phản ứng lý sinh học

d)

một phản ứng hóa sinh học

e)

một hiện tượng tự nhiên

9.

Nguyên nhân của bệnh nhiễm trùng là

a)

côn trùng truyền bệnh

b)

động vật bị bệnh cắn

c)

sức đề kháng của cơ thể vật chủ kém

d)

vi sinh vật gây bệnh

e)

điều kiện sống thiếu vệ sinh

10.

Độc lực của vi sinh vật là

a)

ngoại độc tố của vi sinh vật

b)

khả năng dính và khả năng xâm nhiễm

c)

khả năng nhân lên của vi sinh vật ở cơ thể vật chủ

d)

nội độc tố của vi sinh vật

e)

khả năng gây bệnh mạnh hay yếu của một vi sinh vật

11.

Độc lực vi sinh vật bao gồm

a)

khả năng gây bệnh của vi sinh vật

b)

ngoại độc tố và nội độc tố

c)

Độc tố, khả năng dính, khả năng xâm nhiễm

d)

khả năng tạo vỏ và các enzym ngoại bào

e)

độc tố và khả năng dính vào tổ chức

12.

Độc tố của vi khuẩn

a)

chất chiết xuất từ môi trường cấy vi sinh vật

b)

sản phẩm độc do vi sinh vật phóng thích ra

c)

phẩm vật có khả năng gây chết súc vật thí nghiệm

d)

có thể là ngoại độc tố hoặc nội độc tố

e)

phẩm vật độc liên hệ đến màng tế bào vi khuẩn

13.

Ngoại độc tố của vi khuẩn có bản chất hoá học là

a)

polysaccharide

b)

protein

c)

phospholipit

d)

polysacharide và lipoprotein

e)

lipopolysaccharide

14.

Giải độc tố là chế phẩm từ

a)

protein

b)

ngoại độc tố

c)

nội độc tố

d)

vi sinh vật gây bệnh

e)

các enzym do vi sinh vật tiết ra

15.

Nội độc tố có nguồn gốc từ

a)

vách của tế bào vi khuẩn

b)

các sản phẩm độc do vi khuẩn tiết ra

c)

các enzym ngoại bào của vi khuẩn

d)

lông của vi khuẩn

e)

sản phẩm của vỏ vi khuẩn

16.

Vi khuẩn uốn ván gây bệnh bằng

a)

khả năng dính và yếu tố xâm nhiễm

b)

sinh ngoại độc tố mạnh

c)

khả năng dính và độc tố

d)

sinh độc tố và yếu tố xâm nhiễm

e)

sinh nội độc tố mạnh

17.

Vi sinh vật có khả năng gây bệnh khi

a)

có mặt ở đường hô hấp

b)

xâm nhập với số lượng lớn

c)

xâm nhập vào đường thích hợp

d)

xâm nhập với số lượng lớn và đường thích hợp

18.

Bệnh truyền nhiễm diễn ra qua các thời kì nào ?(Sắp xếp theo thứ tự)

a)

Nung bệnh, khởi phát, lui bệnh, phục hồi.

b)

Nung bệnh, khởi phát, toàn phát, phục hồi.

c)

Khởi phát, nung bệnh, toàn phát, lui bệnh

d)

Nung bệnh, khởi phát, toàn phát, lui bệnh, phục hồi.

19.

Vi rút có cấu tạo gồm những thành phần cơ bản nào ?

a)

Màng tế bào, nhân, diệp lục.

b)

Vỏ bọc, lõi( ADN hoặc ARN)

c)

Vỏ bọc, nhân con

d)

Màng tế bào, tế bào chất, nhân con

20.

Vỏ (capsit) của vi rút có bản chất là gì ?

a)

Prôtein

b)

Lipit

c)

Gluxit

d)

Tinh bột

21.

Tác dụng của vỏ (capsit) của vi rút là gì ?

a)

Bảo vệ lõi (chịu nhiệt, pH, các yếu tố ngoại cảnh)

b)

Thu hút vật chủ

c)

Ngụy trang

d)

Không có tác dụng

22.

Vi khuẩn là gì ?

a)

Là những sinh vật đơn bào

b)

Là những sinh vật đơn bào ,không có màng nhân.

c)

Là những sinh vật đa bào.

d)

Là những sinh vật đa bào, không có màng nhân

23.

Kích thước trung bình của virus lớn hơn so với vi khuẩn.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Bệnh dại do virus hay vi khuẩn gây ra?

a)

Virus

b)

Vi Khuẩn

c)

Cả 2

25.

Chọn câu sai về bệnh dại:

a)

Virus dại di chuyển lên não và gây tổn thương não

b)

Lấy dịch vết thương để chẩn đoán virus học.

c)

Bệnh dại ở chó có 2 thể: Thể điên cuồng và Thể dại câm

d)

Không tiêm vắc xin trước khi nhiễm trừ người công tác trong ngành thú y.

26.

trên da lợn xuất hiện nhiều hình đa giác màu đỏ, đó là triệu chứng của bệnh

a)

dịch tả lợn

b)

tuh huyết trùng lợn

c)

phó thương hàn lợn

d)

đóng dấu lợn

27.

bệnh nào sau đây của lợn do vk gây ra

a)

bệnh tai xanh

b)

bệnh dịch tả lợn

c)

bệnh tụ huyết trùng lợn

d)

bệnh lở mồm long móng

28.

bệnh cúm A H5N1 ở gia cầm

a)

sử dụng kháng sinh để điều trị

b)

không điều trị được

c)

sửa dụng vacxin H5N1 để điều trị

d)

sử dụng vitamin để điều trị

29.

bảo quản vacxin

a)

từ 2-8 độ C

b)

tránh xa ánh sáng mặt trời

c)

tất cả điều đúng

30.

bệnh nào sau đây được sử dụng kháng sinh để điềutrij

a)

dịch tả lợn

b)

phó thương hàn lợn

c)

bệnh nhiệt than

d)

bệnh niu-cát-xơn

31.

bệnh nào sau đây đc sử dụng kháng sinh để điều trị

a)

dịch tả lợn

b)

phó thương hàn

c)

cúmH5N1

d)

kh có bệnh nào ở trên điều trị bằng kháng sinh

32.

biện pps nào sau đây là biện pháp quan trọng nhất để phòng bệnh truyền nhiễm

a)

vệ sinh, tiêu độc chuồng trại

b)

nuôi dưỡng chăm sóc tốt

c)

dùng vacxin

d)

định kỳ tẩy giun sán

33.

triệu chứng nào sau đây thuộc bệnh heo tai xanh

a)

sốt

b)

tai tím xanh

c)

sảy thai

d)

cả 3

34.

triệu chứng nào sau đây thuộc bệnh heo tai xanh

a)

sốt

b)

tai tím xanh

c)

sảy thai

d)

cả 3

35.

streptomicin dùng để điều trị bệnh

a)

giun sán

b)

dại

c)

tụ huyết trùng

d)

lở mồm long móng

36.

bệnh heo tai xanh(hội chứng rối loạn hô hấp và sinh sản ở lợn) thuộc bệnh

a)

kh truyền nhiễm

b)

di truyền

c)

kí sinh trùng

d)

truyền nhiễm

37.

víu nào sau đây có tính hướng thần kinh

a)

virut lở mồm lóng móng

b)

virut đậu gà

c)

virut dại

d)

virut dịch tả lợn

38.

để phòng bệnh truyền nhiễm , chúng ta nên sử dụng biện pháp nào

a)

tiêm phòng vacxin

b)

vệ sinh,tiêu độc chuồn trại

c)

nuôi dưỡng chăm sóc tốt

d)

all

39.

kháng sinh dùng để điều trị

a)

bệnh do vi khuẩn gây ra

b)

bệnh di giun sán

c)

bệnh do virut gây ra

d)

Tất cả các bệnh

40.

vitamin E dùng để điều trị

a)

bệnh bại liệt

b)

bệnh rối loạn sinh sản

c)

vtm C

d)

vtm B1

41.

mụn mọc ở trong lưỡi,má và kẻ móng chân bò là bệnh

a)

đậu bò

b)

tụ huyết trùng bò

c)

lỡ mồm long móng

d)

bện nhiệ thán

42.

khi gia cầm bị bệnh cúm H5N1 thì

a)

ta giết ăn thịt

b)

ta tiêu hủy gia cầm

c)

ta đem bán gia cầm

d)

tất cả đều sai

43.

viruts nào sau đây có tính hướng thượng bì

a)

viruts lở mồm lóng móng

b)

viruts H5N1

c)

viruts dại

d)

viruts dịch tả lợn

44.

viruts nào sau đây có tính hướng thượng bì

a)

viruts lở mồm lóng móng

b)

viruts H5N1

c)

viruts dại

d)

viruts dịch tả lợn

45.

bệnh nào sau đây do vk gây ra

a)

bệnh lở mồm long móng và bệnh tụ huyết trùng

b)

bệnh cúm A H5N1 và bệnh dịch tả lợn

c)

bệnh đóng dấu lợn và bệnh thán

d)

bệnh heo tai xanh và bệnh tụ huyết trùng

46.

Nhiễm trùng là gì?

a)

Hiện tượng cơ thể bị tổn thương cơ học

b)

Hiện tượng mầm bệnh xâm nhập và gây bệnh trong cơ thể động vật

c)

Phản ứng dị ứng với môi trường

d)

Sự phá hủy mô do chấn thương

47.

Quá trình nhiễm trùng là sự tương tác giữa:

a)

Môi trường xung quanh và thức ăn

b)

Cơ thể động vật và vi sinh vật gây bệnh

c)

Vi sinh vật có lợi và vi sinh vật gây bệnh

d)

Vật chủ và thuốc kháng sinh

48.

Biểu hiện và tiến triển của nhiễm trùng phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?

a)

Chỉ mầm bệnh

b)

Mầm bệnh và cơ thể vật chủ

c)

Mầm bệnh, cơ thể vật chủ và môi trường xung quanh

d)

Chỉ môi trường xung quanh

49.

“Mỗi loại mầm bệnh nhất định bao giờ cũng gây ra một bệnh nhiễm trùng nhất định” thuộc đặc điểm nào của hiện tượng nhiễm trùng?

a)

Tính đặc hiệu

b)

Khả năng gây bệnh

50.

Độc lực của mầm bệnh được thể hiện qua:

a)

Tiết độc tố đầu độc ký chủ

b)

Khả năng xâm nhập, sinh sản, phát triển trong các mô của cơ thể

c)

Cả 2 đáp án trên