Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hàm số bậc 2

Total questions: 22

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Hàm số bậc hai cho bởi biểu thức có dạng?

a)

y=ax+by=ax+b  

b)

y=ax3+bx+cy=ax^3+bx+c  

c)

y=ax+b,(a≠0)y=ax+b,\left(a\ne0\right)  

d)

y=ax2+bx+c,(a≠0)y=ax^2+bx+c,\left(a\ne0\right)  

2.

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai?

a)

y=2x+3y=2x+3  

b)

y=x2+x+1y=x^2+x+1  

c)

y=x+2y=\sqrt[]{x+2}  

d)

y=3x3−2x2+x−2y=3x^3-2x^2+x-2  

3.

Cho hàm số y=2x2−2x−1y=2x^2-2x-1  , hãy xác định các hệ số a,b,ca,b,c  ?

a)

a=2,b=2,c=1a=2,b=2,c=1  

b)

a=2,b=−2,c=1a=2,b=-2,c=1  

c)

a=2,b=−2,c=−1a=2,b=-2,c=-1  

d)

a=2,b=2,c=−1a=2,b=2,c=-1  

4.

Xác định m để hàm số  y=(m2−1)x2+5x−1y=\left(m^2-1\right)x^2+5x-1  là hàm số bậc hai?

a)

m≠1m\ne1  

b)

m≠0m\ne0  

c)

m≠±1m\ne\pm1  

d)

m≠−1m\ne-1  

5.

Đồ thị hàm số bậc hai y=ax2+bx+c,(a≠0)y=ax^2+bx+c,\left(a\ne0\right)   có trục đối xứng là

a)

x=−b2ax=-\frac{b}{2a}  

b)

x=b2ax=\frac{b}{2a}  

c)

y=−b2ay=-\frac{b}{2a}  

d)

x=−bax=-\frac{b}{a}  

6.

Parabol y=x2−2x+1y=x^2-2x+1   có trục đối xứng là

a)

x=−1x=-1  

b)

y=−1y=-1  

c)

x=1x=1  

d)

y=1y=1  

7.

Đồ thị hàm số bậc hai y=ax2+bx+c,(a≠0)y=ax^2+bx+c,\left(a\ne0\right)   là Parabol có đỉnh là

a)

I(−b2a;−Δ4a)I\left(-\frac{b}{2a};-\frac{\Delta}{4a}\right)  

b)

I(−ba;−Δ4a)I\left(-\frac{b}{a};-\frac{\Delta}{4a}\right)  

c)

I(−b2a;Δ4a)I\left(-\frac{b}{2a};\frac{\Delta}{4a}\right)  

d)

I(−b2a;−Δa)I\left(-\frac{b}{2a};-\frac{\Delta}{a}\right)  

8.

Cho Parabol y=−x2+2x−3y=-x^2+2x-3 có đỉnh là 

a)

I(1;5)I\left(1;5\right)  

b)

I(1;2)I\left(1;2\right)  

c)

I(1;−2)I\left(1;-2\right)  

d)

I(−1;−6)I\left(-1;-6\right)  

9.

Hàm số nào sau đây có đồ thị là parabol có đỉnh I(−1;3)I\left(-1;3\right)  ?


a)

y=2x2−4x−3y=2x^2-4x-3  

b)

y=2x2−2x−1y=2x^2-2x-1  

c)

y=2x2+4x+5y=2x^2+4x+5  

d)

y=2x2+x+2y=2x^2+x+2  

10.

Cho hàm số  y=ax2+bx+c(a≠0)y=ax^2+bx+c\left(a\ne0\right) .



Xét các mệnh đề: 


(1) Bề lõm hướng lên trên nếu a>0a>0 .

(2) Bề lõm hướng xuống dưới nếu a<0a<0 .
Số mệnh đề đúng là?



(a)  

11.

Giá trị lớn nhất ymax⁡y_{\max} của hàm số y=−x2+2x−3y=-x^2+2x-3  là 


a)

ymax⁡=1y_{\max}=1  

b)

ymax⁡=−3y_{\max}=-3  

c)

ymax⁡=−2y_{\max}=-2  

d)

ymax⁡=0y_{\max}=0  

12.

Giá trị nhỏ nhất ymin⁡y_{\min} của hàm số y=x2−4x+5y=x^2-4x+5  là 


a)

ymin⁡=−2y_{\min}=-2  

b)

ymin⁡=0y_{\min}=0  

c)

ymin⁡=1y_{\min}=1  

d)

ymin⁡=2y_{\min}=2  

13.

Hàm số nào sau đây đạt giá trị nhỏ nhất tại x=34x=\frac{3}{4} ? 


a)

y=4x2−3x+1y=4x^2-3x+1  

b)

y=−x3+32x+1y=-x^3+\frac{3}{2}x+1  

c)

y=−2x2+3x+1y=-2x^2+3x+1  

d)

y=x2−32x+1y=x^2-\frac{3}{2}x+1  

14.

Đồ thị hàm số trên có trục đối xứng là

a)

x=1

b)

x=4

c)

y=1

d)

y=4

15.

Tọa độ đỉnh của hàm số là

a)

(1;2)\left(1;2\right)

b)

(2;1)\left(2;1\right)

c)

(−1;2)\left(-1;2\right)

d)

(1;−2)\left(1;-2\right)

16.

Hàm số nào dưới đây có BBT như hình vẽ ?

a)

y=x2−6x+11y=x^2-6x+11

b)

y=−x2+6x−11y=-x^2+6x-11

c)

y=x2−3x+2y=x^2-3x+2

d)

y = 2x+1

17.

Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số

a)


y=x2−4x−1y=x^2-4x-1

b)

y=2x2−4x−1y=2x^2-4x-1

c)

y=−2x2−4x−1y=-2x^2-4x-1

d)

y=2x2−4x+1y=2x^2-4x+1

18.

Hàm số trên đồng biến trên khoảng nào?

a)

R

b)

(−2;+∞)\left(-2;+\infty\right)

c)

(−∞;1)\left(-\infty;1\right)

d)

(1;+∞)\left(1;+\infty\right)

19.

Khoảng đồng biến của hàm số trong hình vẽ bên là

a)

(−∞;−1)\left(-\infty;-1\right)

b)

(2;+∞)\left(2;+\infty\right)

c)

(−1;+∞)\left(-1;+\infty\right)

d)

(2−3;+∞)\left(2-\sqrt{3};+\infty\right)

20.

Hàm số y=x2−5x+3y=x^2-5x+3  


a)

đồng biến trên khoảng (−∞;52)\left(-\infty;\frac{5}{2}\right)  

b)

đồng biến trên khoảng (52;+∞)\left(\frac{5}{2};+\infty\right)  

c)

nghịch biến trên khoảng (52;+∞)\left(\frac{5}{2};+\infty\right)  

d)

đồng biến trên khoảng (0;3)\left(0;3\right)  

21.

Cho hàm số y=−x2+4x+1y=-x^2+4x+1  . Khẳng định nào sau đây sai?



a)

Hàm số nghịch biến trên (2;+∞)\left(2;+\infty\right) và đồng biến trên  (−∞;2)\left(-\infty;2\right)   

b)

Hàm số nghịch biến trên (4;+∞)\left(4;+\infty\right) và đồng biến trên  (−∞;4)\left(-\infty;4\right)   

c)

Trên khoảng (−∞;−1)\left(-\infty;-1\right) hàm số đồng biến 

d)

Trên khoảng  (3;+∞)\left(3;+\infty\right)  hàm số nghịch biến

22.

Cho hàm số  y=ax2+2x−7y=ax^2+2x-7 . Tìm a để đồ thị hàm số bậc hai y đi qua  A(1,−2)A\left(1,-2\right)  ?

a)

a=0a=0  

b)

a=1a=1  

c)

a=2a=2  

d)

a=3a=3