wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập đơn thức và đa thức

Total questions: 17

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức nào trong các câu sau đây là đơn thức?

a)

A. 2x2y2x^2y

b)

2x2+y2x^2+y

c)

x2+2yx^2+2y

d)


2x+y22x+y^2

2.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

a)

2

b)

5x+9

c)

x3y2

d)

3x

3.

Sau khi thu gọn đơn thức 2.(-3.x3.y)y2 ta được đơn thức

a)

-6x3y3

b)

6x3y3

c)

6x3y2

d)

-6x2y3

4.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Đa thức là một tổng của những đơn thức

b)

Mỗi đơn thức được coi là một đa thức

c)

Số 0 cũng được gọi là đa thức 0

d)

Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

5.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Bậc của đa thức là bậc của hang tử có bậc thập nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó

b)

Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó

c)

Bậc của đa thức là tổng tất cả các bậc của các hạng tử trong đa thức đó.

d)

Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất

6.

Tính giá trị của đơn thức 3xy khi x = 2, y = 1.

a)

9

b)

5

c)

10

d)

6

7.

Thu gọn đơn thức A ta được:

a)

-6 x3yx^3y

b)

-3 x3y2x^3y^2

c)

6 x3yx^3y

d)

-6 x2yx^2y

8.

Bậc của đơn thức này là:

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

9.

Xác định phần biến và bậc của đa thức

a)

xy2xxy^2x và 5

b)

x3yx^3y và 3

c)

x3y2x^3y^2 và 2

d)

x2y2x^2y^2 và 3

10.

Nhóm nào dưới đây có đơn thức đồng dạng :

a)

b)

c)

d)

11.

Xác định bậc của đa thức 5x2y2x3y+x43x2+15x^2y-2x^3y+x^4-3x^2+1  

a)

11

b)

5

c)

4

d)

-4

12.

Thu gọn đa thức sau:  P=x2y+x3xy2+3+x3+xy2xy6P=x^2y+x^3-xy^2+3+x^3+xy^2-xy-6  

a)

2x3+x2yxy32x^3+x^2y-xy-3  

b)

2x3+2x2yxy32x^3+2x^2y-xy-3  

c)

2x3+xy2xy32x^3+xy^2-xy-3  

d)

2x3+x2yxy3-2x^3+x^2y-xy-3  

13.

Thu gọn đa thức sau:  P=x2y+x3xy2+3x3xy2+xy+6P=x^2y+x^3-xy^2+3-x^3-xy^2+xy+6  

a)

2x3+x2yxy32x^3+x^2y-xy-3

b)

2xy2+x2y+xy+9-2xy^2+x^2y+xy+9

c)

2xy2+x2y+xy+92xy^2+x^2y+xy+9

d)

2x3+x2yxy3-2x^3+x^2y-xy-3

14.

Tổng của hai đơn thức ( -3x2 y) và (-x)2y là

a)

-4x2y

b)

-3x4y2

c)

-2x2y

d)

3x4y2

15.

Phần hệ số của đơn thức

a)

-1/3

b)

27

c)

-3

d)

9

16.

Cộng hai đa thức M = 5x2y + 5x + 3 và N = xyz - 4x2y + 5x -2 ta được kết quả nào sau đây?

a)

x2y + xyz

b)

9x2y + xyz + 5

c)

x2y + xyz + 10x + 1

d)

2x2y + 5xyz - 7x + 3

17.

Câu nào sau đây sai?

a)

5x2.3xy2=15x2y35x^2.3xy^2=15x^2y^3

b)

2x2y.(xy2)=2x3y3-2x^2y.\left(-xy^2\right)=2x^3y^3

c)

34x2y~3=34x5y-\frac{3}{4}x^2ỹ^3=-\frac{3}{4}x^5y

d)

7xy2.2x2y2=14x3y4-7xy^2.2x^2y^2=-14x^3y^4