NEW
Font size
Worksheetslýp1
Total questions: 23
Worksheet time: 12mins
Một vật dao động điều hoà trên trục Ox theo phương trình x = 6cos(10t), trong đó x tính bằng cm, t tính bằng s. Độ dài quỹ đạo của vật bằng
6cm
0,6cm
12cm
24cm
Một chất điểm dao động điều hòa trên một quỹ đạo có chiều dài 20 cm. Biên độ dao động của chất điểm là?
10cm
20cm
30cm
40cm
Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 5cos(t + 0,5) cm. Pha ban đầu của dao động là:
Pi
0,5Pi
0,25pi
1,5pi
Một chất điểm dao động theo phương trình x = 6cos(t)cm. Dao động của chất điểm có biên độ là:
2cm
6cm
3cm
13cm
Một vật dao động điều hòa theo phương trình
x = 4cos(20t + ). Tần số dao động của vật là
10Hz
20Hz
15hz
25hz
Một vật dao động điều hoà theo phương trình
x = −3 cos 5t − cm. Biên độ dao động và tần số góc
3cm và 5pi
3cm và -5pi
-3cm và -5pi
-3cm và 5pi
Một vật dao động điều hòa có phương trình li độ được cho bởi: x = 5 sin(20pit+pi/2) pha ban đầu?
0
Pi/2
5pi/6
-pi/3
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(t) cm. Tốc độ cực đại của vật có giá trị
-5 cm/s
50cm/s
5pi cm/s
5cm/s
Xác định biên độ dao động của một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc = rad/s. Biết rằng khi vật có vận tốc là 3 cm/s thì gia tốc của nó là 40 cm/s2
3s
4s
5s
6s
Vận tốc cực đại của một vật dao động điều hòa là 1m/s và gia tốc cực đại của nó là 1,57 m/s2. Chu kì dao Động của vật là
4s
2s
6,28s
3,14s
Một vật dao động điều hoà với chu kì T = 2s, trên quỹ đạo 40cm. Khi t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo
chiều âm. Phương trình dao động của vật là
X=20cos(pit-pi-2)
X=20cos(pit+pi/2)
X=40cos(2pit-pi/2)
X=40cos(pit+pi/2)
Một vật dao động điều hoà với chu kì T = 2s, trong 2s vật đi được quãng đường 40cm. Khi t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
10cos(2pit+pi/2)
10cos(pit-pi/2)
10sin(pit-pi/2)
20cos(pit+pi)
Một chất điểm dao động điều hoà với gia tốc cực đại là 20m/s2 với quỹ đạo 10cm. Lúc t = 0 vật qua vị trí có
vectơ gia tốc đang đổi chiều và vận tốc dương. Phương trình dao động của vật là
10cos(2t-pi/2)
5cos(20t+pi/2)
5cos(2t+pi/2)
5cos(20t-pi/2)
Một vật dao động điều hoà với tần số góc ω = 5rad/s. Lúc t = 0, vật đi qua vị trí có li độ là x = -2cm và có vận tốc 10(cm/s). Phương trình dao động của vật là
x = 2√2cos(5t + π/4)(cm).
x = 2cos (5t - π/4)(cm).
x = √2cos(5t+5π/4)(cm).
x = 2√2cos(5t - 3π/4)(cm)
Một vật dao động điều hoà với tần số góc ω = 5rad/s. Lúc t = 0, vật đi qua vị trí có li độ là x = 2cm và có vận tốc -10(cm/s). Phương trình dao động của vật là
x = 2√2cos(5t + π/4)(cm).
x = √2cos(5t+5π/4)(cm).
x = 2cos (5t - π/4)(cm).
x = 2√2cos(5t - 3π/4)(cm).
Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10sin(4πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng
1s
1,5s
0,5s
0,25s
Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều hoà. Nếu khối
lượng m = 200 g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s. Để chu kì con lắc là 1 s thì khối lượng m bằng
200g
100g
50g
800g
Khi treo một vật có khối lượng m = 81 g vào một lò xo thẳng đứng thì tần dao động điều hoà là 10 Hz. Treo
thêm vào lò xo một vật có khối lượng m' = 19 g thì tần số dao động của hệ là
11,1hz
9hz
8,1hz
12,4hz
Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa với phương trình x = 2cos20t (cm). Chiều dài tự nhiên của lò xo là l0 = 30cm, lấy g = 10m/s2. Chiều dài nhỏ nhất và lớn nhất của lò xo trong quá trình dao động lần lượt là
28,5 và 33 cm
31 va 36 cm
30,5 và 34,5 cm
32 và 34cm
Một lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 50 N/m, một đầu gắn vật nhỏ có khối lượng 100g, đầu còn lại được gắn vào một điểm cố định J sao cho vật dao động điều hòa theo phương ngang. Trong quá trình dao động, chiều dài cực đại và chiều dài cực tiểu của lò xo lần lượt là 40 cm và 30 cm. Chiều dài tự nhiên của lò xo bằng
35cm
37cm
34cm
33cm
Một vật dao động điều hòa với biên độ A và cơ năng W. Mốc thế năng của vật ở vị trí cân bằng. Khi vật đi
qua vị trí có li độ 2A/3 thì động năng của vật là
5w/9
4w/9
2w/9
7w/9
Một vật nhỏ có khối lượng 100g dao động điều hòa với chu kì 0,5 s và biên độ 3cm. Chọn mốc thế năng
tại vi trí cân bằng, cơ năng của vật là
0,39mJ
0,72mJ
0,18mJ
0,48mJ
Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có động năng bằng 3/4 lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn.
6cm
4,5cm
4cm
3cm
