wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập cuối tuần 7

Total questions: 52

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

2. Tính :


4 x 9

a)

24

b)

32

c)

36

d)

38

2.

3. Tính


40 : 5 + 2

a)

8

b)

12

c)

10

d)

14

3.

Có 36 học sinh xếp thành 4 hàng đều nhau. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?

a)

6 học sinh

b)

7 học sinh

c)

8 học sinh

d)

9 học sinh

4.

Thương của 18 và 3 là:

a)

21

b)

15

c)

6

5.

Đã khoanh vào một phần mấy số quả táo?

a)
b)
c)
6.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

6 x … = 36

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

7.

Điền số vào chỗ trống: ......... x 7 = 35

a)

5

b)

6

c)

4

d)

không có đáp án đúng

8.

7 x 7 + 21 =

a)

14

b)

28

c)

50

d)

70

9.

56 : 7 : 2 =

a)

8

b)

28

c)

4

d)

6

10.

42 ; 7 x 8 =

a)

6

b)

56

c)

48

d)

45

11.

70 ; 63 ; ... ; 49 ; ... ; ... ; 28 ; 21 ; ... ; 7

Thứ tự các số cần điền trong dãy số là:

a)

42 ; 14 ; 35 ; 56

b)

56 ; 42 . 35 ; 14

c)

14 ; 35 ; 42 ; 56

d)

35 ; 42 ; 56 ; 14

12.

X x 7 = 42

X = ...

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

13.

36 giảm đi 4 lần có giá trị là:

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

14.

6 gấp 5 lần rồi giảm đi 3 lần có giá trị là:

a)

30

b)

15

c)

10

d)

5

15.

55 : 5 x 7 =

a)

11

b)

57

c)

75

d)

77

16.

7 x 2 x 2 =

a)

14

b)

4

c)

26

d)

28

17.

Quan sát hình vẽ và lựa chọn phương án trả lời đúng:

Đây là hình tròn tâm O.

Các bán kính có trong hình tròn là:

a)

OD

b)

OA

c)

OB

d)

CD

e)

OC

18.

Quan sát hình vẽ và lựa chọn phương án trả lời đúng:

Đây là hình tròn tâm O.

Các đường kính có trong hình tròn là:

a)

OB

b)

OA

c)

AB

d)

OD

e)

CD

19.

Quan sát hình vẽ và lựa chọn phương án trả lời đúng:

Đây là hình tròn tâm I.

a)

Các bán kính có trong hình tròn là: IM, IN

b)

Đường kính có trong hình tròn là: MN

c)

Các bán kính có trong hình tròn là: OQ, OP

d)

Đường kính có trong hình tròn là: PQ

20.

Quan sát hình vẽ và lựa chọn phương án trả lời đúng:

Đây là hình tròn tâm O.

a)

Độ dài đoạn thẳng OA lớn hơn độ dài đoạn thẳng OM

b)

OM = ON

c)

ON =12MNON\ =\frac{1}{2}MN

d)

Độ dài đường kính gấp 2 lần dộ dài bán kính

e)

AB = MN

21.

Trong một hình tròn:

a)

Độ dài đường kính gấp 2 lần độ dài bán kính

b)

Độ dài đường kính bằng độ dài bán kính

c)

Các bán kính có độ dài bằng nhau

22.

Quan sát hình vẽ và lựa chọn phương án trả lời đúng:

a)

NK là bán kính của hình tròn tâm O

b)

CD là đường kính của hình tròn tâm O

c)

MN là đường kính của hình tròn tâm O

23.

Quan sát hình vẽ và lựa chọn phương án trả lời đúng:

Trong hình tròn sau:

a)

Độ dài đoạn thẳng AB bằng độ dài đoạn thẳng OM

b)

OM là đường kính của hình tròn tâm O

c)

Có các bán kính là OA, OB, OM

24.

Trong một hình tròn có:

a)

Vô số tâm

b)

1 tâm; nhiều đường kính, bán kính

c)

3 tâm

25.

Một hình tròn có bán kính dài 4cm. Độ dài đường kính của hình tròn đó là:

a)

4cm

b)

8cm

c)

2cm

26.

Cho hình tròn tâm O, đường kính AB dài 1dm2cm. Độ dài bán kính của hình tròn đó là:

a)

6dm

b)

24cm

c)

6cm

27.

Hình tròn tâm O có bán kính là 4 dm. Đường kính của hình tròn là ... dm

a)
b)
c)
d)
28.

Hình tròn trên có đường kính là 4 cm. Tính bán kính của hình tròn trên?

a)

2 m

b)

8 cm

c)

4 cm

d)

2 cm

29.

Đường kính của hình tròn trên bằng bao nhiêu cm?

a)

2 cm

b)

4 cm

c)

1 cm

d)

4 dm

30.

Chọn đáp án đúng nhất:

Hình tròn tâm O có...

a)

A. Đường kính OA, OB, OC, OD.

b)

B. Đường kính AB, DC

c)

C. Bán kính OA, OB, OC, OD.

d)

D. Cả B và C đều đúng.

31.

HÌnh tròn tâm O, có OA= 8 cm. Đường kính của hình tròn trên bằng bao nhiêu cm?

a)

16 cm

b)

8 cm

c)

8 dm

d)

4 cm

32.

Các đường kính có trong hình tròn tâm 0 là

a)

MN và DP

b)

CD và OM

c)

CD và MN

d)

OM VÀ OD

33.

Trong một hình tròn có bao nhiêu đường kính ?

a)

5 đường kính

b)

2 đường kính

c)

10 đường lính

d)

Vô số đường kính

34.

Điểm ở giữa là ?

a)

Điểm nằm giữa hai điểm và tạo thành 3 điểm thẳng hàng.

b)

Điểm cách đều hai điểm thẳng hàng.

c)

Điểm nằm trên đường thẳng.

35.

M là .............. của đoạn thẳng CD

a)

trung điểm

b)

điểm ở giữa

36.

Cho đoạn thẳng AB dài 12cm, M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khi đó, độ dài của đoạn thẳng MA bằng

a)

MA=3cmMA=3cm

b)

MA=24cmMA=24cm

c)

MA=6cmMA=6cm

d)

MA=15cmMA=15cm

37.

Trung điểm của đoạn thẳng là ?

a)

A. Điểm nằm giữa hai điểm thẳng hàng.

b)

B. Điểm chia đoạn thẳng thành 2 phần bằng nhau.

c)

Câu A và B đúng.

38.

M là điểm ở giữa hai điểm ...........

a)

O và N

b)

A và B

c)

O và B

39.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

O là trung điểm của đoạn thẳng AB.

b)

M là điểm ở giữa hai điểm C và D.

c)

H là trung điểm của đoạn thẳng EG.

d)

O là điểm ở giữa hai điểm A và B.

40.

O là trung điểm của đoạn thẳng AB.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

M là trung điểm của đoạn thẳng CD.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

M là điểm ở giữa C và D.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

H là trung điểm của đoạn thẳng EG.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

H là điểm ở giữa E và G.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

M là trung điểm của đoạn thẳng CD.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

O là trung điểm của đoạn thẳng AB.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

M là điểm ở giữa C và D.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

(a)   là trung điểm của đoạn thẳng BC.

49.

(a)   là trung điểm đoạn thẳng AD.

50.

(a)   là trung điểm của đoạn thẳng IK.

51.

(a)   là trung điểm của đoạn thẳng GE.

52.

(a)   là trung điểm của đoạn thẳng IK.