wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ tuần hoàn

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Tăng huyết áp là gì?

a)

Tăng huyết áp là tình trạng tăng đột ngột huyết áp động mạch

b)

Tăng huyết áp là tình trạng tăng dai dẳng huyết áp động mạch

c)

Tăng huyết áp là tình trạng tăng đột ngột của mao mạch

d)

Tăng huyết áp là tình trạng tăng dai dẳng của mao mạch

2.

Tim có mấy ngăn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Chọn câu đúng

a)

Động mạch chủ là mạch lớn nhất

b)

Mao mạch là mạch lớn nhất

c)

Tĩnh mạch là mạch lớn nhất

4.

Cao huyết áp nguyên phát

a)

không rõ nguyên nhân

b)

do bệnh gây ra

5.

Nữa tim bên phải bơm máu đến?

a)

nữa tim bên trái

b)

gan

c)

phổi

d)

bao tử

6.

huyết áp là gì?

a)

Áp lực của máu tác động lên thành động mạch, được tạo ra do lực co bóp của cơ tim và khi tim giãn ra

b)

Áp lực của máu tác động lên thành động mạch, được tạo ra do lực co bóp của cơ tim và khi tim giãn ra

c)

Áp lực của máu tác động lên thành động mạch, được tạo ra do lực co bóp của cơ tim và sức cản của thành động mạch

7.

Bộ phận nào bơm máu đi khắp cơ thể?

a)

Tim

b)

Phổi

c)

Mạch máu

d)

Động mạch

8.

Nữa tim bên trái bơm máu chứa?

a)

Oxy

b)

CO2

9.

Các bệnh liên quan đến hệ tuần hoàn:

a)

Suy giảm tĩnh mạch

b)

Đột quỵ, huyết áp cao

c)

suy tim

d)

Tất các câu trên đều đúng

10.

Tăng huyết áp gây

a)

Suy tim tâm trương

b)

Suy tim tâm thất

11.

Suy tim phải triệu chứng

a)

Phù chân

b)

Khó thở

12.

Đau thắt ngực cấp bên trái trên 20 phút có thời gian vàng bao lâu?

a)

80 phút

b)

8 giờ

c)

18 giờ

d)

8 ngày

13.

Các triệu chứng chính của nhồi máu cơ tim đặc biệt chỉ có ở Nữ

a)

Đau khó chịu vùng cằm, cổ hoặc lưng

b)

Thở dốc

c)

Buồn nôn, choáng váng hoặc mệt bất thường

d)

Đau/khó chịu ở cánh tay

14.

Chọn định nghĩa đúng nhất về suy tim

a)

Suy tim là một hội chứng lâm sàng do những rối loạn về cấu trúc hay chức năng (di truyền hay mắc phải) làm suy giảm khả năng đổ đầy và từ đó làm giảm cung lượng tim không đáp ứng được nhu cầu chuyển hoá của cơ thể

b)

Suy tim là một hội chứng lâm sàng do những rối loạn về cấu trúc hay chức năng (di truyền hay mắc phải) tống máu của tim và từ đó làm giảm cung lượng tim không đáp ứng được nhu cầu chuyển hoá của cơ thể

c)

Suy tim là một hội chứng lâm sàng do những rối loạn về cấu trúc hay chức năng (di truyền hay mắc phải) làm suy giảm khả năng đổ đầy hay tống máu của tim và từ đó làm giảm cung lượng tim không đáp ứng được nhu cầu chuyển hoá của cơ thể

15.

Cung lượng tim = thể tích tống máu * nhịp tim

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Chỉ số đo huyết áp báo động tình trạng cao huyết áp khi

a)

Huyết áp tâm thu >=140 mmHg

b)

Huyết áp tâm trương >=90 mmHg

c)

Huyết áp tâm thu >=140 mmHg

Huyết áp tâm trương >=90 mmHg

d)

tất cả đáp án trên đều đúng

17.

Tăng huyết áp thứ phát do

a)

Bệnh thận, bệnh nội tiết tố, bệnh tim mạch, do thuốc

b)

Bệnh thận, bệnh gan, bệnh bao tử, bệnh tim mạch

c)

Bệnh thận, bệnh bao tử, bệnh tim mạch, bệnh nội tiết tố

d)

Do thuốc

18.

Biến chứng do tăng huyết áp:

a)

Nhồi máu cơ tim, bệnh động mạch ngoại vi, bệnh về thận

b)

Bệnh giảm thị lực, mù loà

c)

Tai biến mạch máu não, xuất huyết não, chứng nhức đầu, co giật

d)

Tất cả đều đúng

19.

Các triệu chứng của suy giảm tĩnh mạch:

a)

Đau mỏi nặng chân, tê bì, chuột rút

b)

Sưng phù nề chân, Nổi gân xanh phù nề, nhiễm trùng chân

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

20.

Ở người trưởng thành, nhịp tim thường

a)

95 lần/phút

b)

85 lần/phút

c)

75 lần/phút

d)

65 lần/phút