Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bạch Huyết

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.
Câu 134: Bệnh Hodgkin hỗn hợp tế bào có đặc điểm: trang172 (Hạch ATNP )
a)
A. Hạch có lympho bào loại lớn là loại nhỏ
b)
B. Có đủ các loại tế bào: tế bào Reed-Stemberg, bạch cầu ái toan, tương bào, lympho => typ III bệnh hk hỗn hợp tb => gặp mọi gđ => thời gian sống ngắn.
c)
C. Có nhiều lympho bào nhất trong các típ của bệnh Hodgkin => typ I bệnh hk nhiều lympho bào => tb L-H (popcorn – tb bắp rang) =>gặp gđ 1=> tg sông dài
d)
D. Đặc trưng bởi sự xơ hóa mô hạch => typ II bệnh hk thể xơ nốt => tb khuyết (lacunacell ) - gặp nữ nhiều hơn nam =>gặp mọi gđ => tiên lượng tôt
e)
E. Tổn thương dạng nang kèm dạng lan tỏa => U lympho ác tính không hk => nang 2,3,4 / lan tỏa 5,6,7 (có 10 thể )
2.
Câu 135: Bệnh Hodgkin: trang 170 (Hạch ác tính nguyên phát)
a)
A. Là bệnh ác tính khó điều trị khỏi => có thể điều trị khỏi => tùy typ
b)
B. Câu A và B đúng => sai
c)
C. Chỉ gặp ở hạch lympho => 90 % nách,bẹn,cổ / 50% trung thất,bụng => ở lách 25% => Gan 25% có gan to => khác : tủy xương,xương,phổi,da…
d)
D. Hay gặp hơn U lympho ác tính không Hodgkin => ít gặp hơn
e)
E. Đặc trưng bởi các tế bào Reed-Sternberg => 4 typ
3.
Câu 136: Về đại thể, bệnh Hodgkin KHÔNG có đặc điểm sau: trang 170-171
a)
A. Khoảng 25% trường hợp có gan to => đúng – tr 171
b)
B. Các nhóm hạch ngoại biên hay gặp là hạch cổ, hạch nách, hạch bẹn trong 50% các trường hợp.=> 90 % / hạch sâu trung thất, bụng mới là 50%.( hạch lympho)
c)
C. Diện cắt màu trắng hoặc vàng nhạt, thuần nhất,hoại tử hoặc các chấm chảy máu
d)
D. Là những khối không có giới hạn rõ hoặc các nốt rải rác => đại thể
e)
E. Có hình ảnh ách đá hoa cương” hoặc “lách xúc xích” => ở lách
4.
Câu 137: Tế bào Reed-Sternberg điển hình KHÔNG có đặc điểm sau: tr 171
a)
A. Luôn hiện diện trong các típ mô học của bệnh Hodgkin => cân nhắc
b)
B. Có kích thước lớn 20-50 micromet hoặc hơn => 20 - 25 => trg 20 th
c)
C. Là tế bào ác tính đặc trưng cho bệnh Hodgkin ( tb hodgkin và reed- sternberg)
d)
D. Bào tương rộng, ưa toan nhẹ. Nhân lớn, màng nhân dày, chất nhiễm sắc thô vón và tập trung sát màng nhân => typ III bệnh Hk hỗn hợp tb => tr 20 thực hành
e)
E. Đôi khi thấy tế bào hai nhân đối xứng tạo hình ảnh “soi gương” hoặc “mắt cú”
5.
Câu 138: Bệnh Hodgkin thể xơ nốt có đặc điểm: TRỪ- tr 172
a)
A. Có các nốt gồm tương bào, lympho bào, bạch cầu đa nhân ái toan và các tế bào khuyết
b)
B. Xơ hóa tăng dần, lúc đầu khu trú quanh các nốt có nhiều tế bào, sau đó có thể xóa hoàn toàn cấu trúc hạch lympho
c)
C. Có thể có các ổ hoại tử
d)
D. Có tế bào Reed-Stemberg điển hình ở mức độ vừa => tb Rs điển hình và hk hiện diện ít => nổi bất là tb khuyết (lacunar cell )
6.
Câu 139: Đặc điểm sau KHÔNG có trong u lympho ác tính không Hodgkin:
a)
A. Hay gặp hơn bệnh Hodgkin, thường gặp ở nam nhiều hơn nữ
b)
B. Có nhiều bằng phân loại đã được áp dụng => thường phân 3 độ => 10 thể
c)
C. Về vi thể thường không thấy đặc điểm đa hình thái tế bào => Đa ht => hodgkin
d)
D. Về đại thể, hạch lympho thường to, di động hoặc đính vào da và mô quanh hạch
e)
E. Ít gặp U lympho ác tính không Hodgkin ngoài hạch=>có thể gặp ở ngoài hạch bất kỳ cơ quan nào trong cơ thể => u lympho ngoài hạch =>thường gặp ông tiêu hóa : ruột non, dạ dày, đại tràng, gan….tr 173
7.
Câu 140: Để phân chia các típ mô bệnh học theo phân loại công thức thực hành. Người ta dựa vào:
a)
Loại tế bào chiếm ưu thế: tế bào nhỏ, tế bào lớn, hỗn hợp tế bào, nguyên bào miễn dịch, nguyên bào lympho
b)
B. Cấu trúc nổi trội của mô hạch bị ung thư: dạng nang hay dạng lan tỏa
c)
C. Dòng lympho bào T hay lympho bào B
d)
D.A, B, C đúng
e)
E .A và B đúng = > cân nhắc
8.
Câu 141: Vị trí thường gặp nhất của U lympho ác tính không Hodgkin là:
a)
A.   Hạch trung thất
b)
B.   Hạch bẹn
c)
C.   Hạch sau phúc mạc
d)
D.   Hạch cổ
e)
A.   Hạch nách
9.
Câu 142: U lympho ác tính không Hodgkin ngoài hạch thường gặp ở các cơ quan sau, ngoại TRỪ: tr173
a)
A.   Tuyến vú => có Tủy xương => cân nhắc
b)
B.   Niêm mạc đường tiêu hóa=>hay gặp ống tiêu hóa : ruột non, dạ dày, đại tràng…
c)
C. A-mi-dan => có
d)
D .Bàng quang
10.
Câu 143: Bảng công thức thực hành dành cho lâm sàng được áp dụng rộng rãi vì đây là phân loại:
a)
A.   Tương đối đơn giản, dễ áp dụng và có giá trị trong theo dõi tiến triển bệnh
b)
B.   Tương đối đơn giản, dễ áp dụng và có giá trị trong điều trị bệnh => cân nhắc
c)
C. Tương đối đơn giản, dễ áp dụng và dễ chẩn đoán
d)
D.   Tương đối đơn giản, dễ áp dụng và có giá trị trong theo dõi tiên lượng bệnh
11.
Câu 144: Ngày nay với nhiều phương pháp chẩn đoán sớm đặc biệt là xác định típ mô bệnh học và có phác đồ điều trị phối hợp xạ trị và hóa trị, người ta đã có thể kéo dài thời gian sống them của một số bệnh nhân bị bệnh Hodgkin típ I và típ II như sau:
a)
A.   5-10 năm
b)
B.   10-15 năm
c)
c.   3-5 năm
d)
D .Trên 15 năm => tham khảo
12.
Câu 145: Tính đa hình thái tế bào trong bệnh Hodgkin có nghĩa là: Ngoài các tế bào ác tính còn thấy có các lympho bào, nguyên bào miễn dịch, mô bào dạng bán liên, đại thực bào, bạch cầu đa nhân ưu toan và ........:
a)
A.   Bạch cầu đa nhân trung tính => trang 171
b)
B. Tương bào => cũng có trang 171
c)
C. Tế bào võng => không có
d)
D. Bạch cầu đa nhân ưu acid => ưa toan có ở trên
e)
E. Bạch cầu đa nhân ưu kiềm => không có
13.
Câu 147: Bệnh Hodgkin thể hỗn hợp tế bào không có đặc điểm sau: tr173
a)
A,Thường thấy các ổ hoại tử và xơ hóa
b)
B,Có các tế bào: lympho bào, mô bào, tương bào, bạch cầu đa nhân ưu kiềm và trung tính => là ưa toan => nhiều Rs kinh điển,Hk đơn nhân
c)
C,Hạch lympho có sự xâm nhập đa hình thái
d)
D,Tất cả đều đúng.
14.
Câu 148: Bệnh Hodgkin típ III:
a)
A. Gặp trong mọi giai đoạn lâm sàng của bệnh Hodgkin
b)
B. Tiên lượng xấu hơn típ II và IV => xấu hơn II => tốt hơn IV
c)
C. Nữ giới mắc bệnh nhiều hơn nam giới => typ II xơ nốt => nữ > nam
d)
D. Thời gian sống thêm của bệnh nhân tương đối dài => typ 3,4 ngắn/ typ 1,2 dài
e)
E. Là típ hay gặp nhất sau típ II => là typ thường gặp nhất / typ 4 ít gặp nhất
15.
Câu 149: Tế bào khuyết (Lacunar cell) là một biến thể của tế bào Reed-Sternberg, KHÔNG có các đặc điểm sau: trang 72
a)
A. Nhân có nhiều múi, màng nhân mỏng, trong nhân có nhiều hạt nhân=>cân nhắc
b)
B. Hạt nhân rất to, ưu toan, nằm giữa nhân và tách biệt với chất nhiễm sắc tạo nên một quầng sáng quanh hạt nhân => đặc điểm chung tb Rs
c)
C. Bào tương rộng và sáng nhưng thường co lại tạo nên một khoảng trống giữa tế bào và mô dạng lympho xung quanh, tạo nên hình ảnh tế bào nằm trong hốc => đúng
d)
D. Có kích thước rất lớn 40-50ụm =>đúng
e)
E. Nguồn gốc của nó là những nguyên bào lympho phát triển từ các tế bào T-H => typ II xơ nốt = > các tế bào Rs kinh điển biến thể => tb khuyết / typ I => Rs kinh điển biến thể => L-H (tb bắp rang )
16.
Câu 150: Hodgkin típ I: ( nhiều lympho bào )
a)
A. 80% ở giai đoạn lâm sàng I, II => typ 1 tương ứng giai đoạn I
b)
B. Gặp trong 50% các trường hợp => hạch lympho :trung thất ổ bụng
c)
C. Thời gian sống thêm dài
d)
D. Có thể gặp biến thể của tế bào Reed-Sternberg là tế bào khuyết => tb LH (tb bắp ràng ) => tb khuyết của typ II xơ nốt
e)
E. Thường gặp ở nam giới, lớn tuổi => nam > nữ => thương gặp thập niên 2,3,6,7
17.
Câu 151: Tế bào khuyết (Lacunar cell) — một biến thể của tế bào Reed-Sternberg thường gặp trong bệnh Hodgkin típ:
a)
A. Típ II
b)
B. Típ IV => ít lym pho bào => 2 typs nhỏ : xơ hóa lan tỏa và mô võng= > gđ 3.4
c)
C. Típ I và típ II
d)
D. Típ I => tb LH (tb bắp rang )
18.
Câu 152: Bệnh Hodgkin: trang170
a)
A. Tổn thương ở lách gặp trong 25% các trường hợp =>hạch lp 90,50%/ gan 25%
b)
B. Là u lympho ác tính, phát sinh từ một hạch hay một chuỗi hạch
c)
C. Tổn thương đầu tiên thường thấy ở hạch lympho => Hạch ngoại biên : 90% / hạch sâu : bụng, trung thất 50%
d)
D.Cả 3 câu trên đều đúng
19.
Câu 153: U lympho ác tính không Hodgkin:
a)
A. Ít gặp hơn so với bệnh Hodgkin=> phổ biến hơn: Hk 20- 30%/ ko Hk :70-80%
b)
B. Có xu hướng tăng theo tuổi
c)
C. Ở trẻ em thường gặp các típ có độ ác tính thấp => luôn tiến nhanh
20.
Câu 154: Bệnh Hodgkin gặp ở các vị trí:
a)
A. Ở các tạng của hệ tạo máu-lympho và xâm nhập các tạng khác =>gan 25%, lách 25%, tủy xương và xương, ….
b)
B. Chủ yếu ở hạch lympho =>hạch ngoại biên :90%, hạch sâu : 50%
c)
C. Ở các mô lympho ngoài hạch => bệnh không Hk : amydal, ống tiêu hóa…
21.
Câu 155: Tổn thương ở hạch ngoại biên, gan, lách trong bệnh Hodgkin theo thứ tự là:
a)
A. 90%, 25%, 25%
b)
B. 50%, 30%, 25%
c)
C. 50%, 30%, 30%
d)
D. 50%, 25%, 25%=> hạch sâu, gan, lách
e)
E. 90% 30%, 30%
22.
Câu 156: Tỉnh đa hình thái tế bào trong Hodgkin có nghĩa là:
a)
A. Xen lẫn với các tế bào hạch lành tính, còn có sự xâm nhập đa dạng tế bào khác
b)
B. Xen lẫn với các tế bào ác tính, còn có sự xâm nhập các tế bào ác tính khác
c)
C. Xen lẫn với các tế bào ác tính, còn có sự xâm nhập đa dạng các tế bào khác
d)
D. Xen lẫn với các tế bào lành tính, mô Hodgkin còn có sự xâm nhập đa dạng các tế bào ác tính khác . => tế bào ác tính hodgkin và reed – sternberg
e)
E. Các câu trên đều sai
23.
Câu 157: “U lympho ác tính, lan tỏa, tế bào lớn” là:
a)
A. WF7 => lan tóa, tế bào lơn, nhân khía hoặc ko.
b)
B. WF4 => Nang, ưu thế tb lơn
c)
C. WF6 => lan tỏa , hỗn hợp tế bào lướn, nhỏ, nhân khía hoặc ko
d)
D. WF8 => tế bào lớn, nguyên bào miễn dịch
e)
E. WF5 => lan tóa, tế bào nhỏ, nhân khía
24.
Câu 158: Bệnh Hodgkin xâm nhập ở 2 vùng hạch trở lên cùng một phía cơ hoành thì thuộc giai đoạn lâm sàng: cân nhắc
a)
A. IV => tổn thương lan tỏa, rải rác nhiều tạng hoặc mô ngoài hạch
b)
B. IIe
c)
C. I => tổn thương 1 vùng hạch hoặc 1 vị trí ngoài hạch
d)
D. II => tổn thương 2 vùng hạch trở lên trên cùng 1 phía cơ hoành
e)
E. III => tổn thương nằm 2 phía cơ hoành
25.
Câu 159: Bệnh Hodgkin xâm nhập những vùng hạch ở hai phía cơ quan thì thuộc giai đoạn lâm sàng:
a)
A. II
b)
B. I
c)
C. III
d)
D. IIIe
e)
E. IV => cân nhắc
26.
Câu 160: Hai típ u lympho ác tính không Hodgkin hay gặp nhất theo công thức thực hành là:
a)
A. WF5 và WF7
b)
B. WF5 và WF6
c)
C. WF4 và WF5
d)
D. WF6 và WF8
e)
E. WF6 và WF7
27.
Câu 161: “U lympho ác tính, lan tỏa, hỗn hợp tế bào lớn và nhỏ” là:
a)
A.WF7 => lan tỏa, ưu thể tb lơn, nhân khía hoặc không
b)
B.WF8 => tế bào lớn, nguyên bào miễn dịch
c)
C.WF6 => lan tỏa, hỗn hợp tb lơn,nhỏ, nhân khía hoặc không
d)
D. WF4 => nang, ưu thê tb lớn, nhân khía hoặc không
e)
E. WF3 => nang,hỗn hợp tb nhỏ nhân khía, tb lớn
28.
Câu 162. Bé gái 5 tuổi mắc bệnh hồng cầu hình liềm. Lách của bé gái ngày càng bị xung huyết và ngày càng to ra. Tác động nào dưới đây ... các hồng cầu hình liềm làm cho lách của bé gái có tình trạng như vậy?
a)
A. Bị thực bào ở dây Billroth
b)
B. Bị vỡ trong lòng mạch ở tủy đỏ
c)
C. Tắc nghẽn trong xoang tĩnh mạch => trang152
d)
D. Bám dính lòng động mạch trung tâm
29.
Câu 163: Cơ quan bạch huyết nào có nhiệm vụ chính là tiêu hủy hồng cầu già và trả lại một số sản phẩm cho gan
a)
A. Nang lympho ở ruột
b)
B. Lách
c)
C. Vòng Wadeyer
d)
D. Tuyến ức
30.
Câu 4, Lách không thực hiện chức năng nào dưới đây?
a)
A.   Dự trữ máu – có
b)
B.   Lọc dòng bạch cầu – lọc các vi khuẩn và vật lạ ở máu
c)
C.   Tiêu huỷ hồng cầu già – chủ yếu
d)
D.   Tạo lympho bào ( trang 151 )
31.
Câu 9, Sự luân chuyển bạch huyết trong hệ bạch huyết (BH) diễn ra theo trình tự như thế nào?
a)
A.   Mao mạch BH - mạch BH - ống BH - mạch BH - hạch BH - tĩnh mạch
b)
B.   Mao mạch BH - mạch BH - hạch BH - mạch(thân) BH - ống BH - tĩnh mạch ( trang 124 – 125)
c)
C.   Mao mạch BH - ống BH - mạch BH - hạch BH - mạch BH - tĩnh mạch
d)
D.   Mao mạch BH - mạch BH - hạch BH - ống BH - mạch BH - tĩnh mạch
32.
Câu 12, Bệnh nhân 40 tuổi vào viện với triệu chứng đau bụng vùng hạ sườn trái. Ngoài ra bệnh nhân thỉnh thoảng có đợt viêm họng hay viêm phế quản. Kết quả khám: Lách to, sở thấy dưới hạ sườn trái. Các kết quả cận lâm sàng cho thấy, bệnh nhân bị u lympho nguyên phát ở lách. Bệnh nhân được chỉ định cắt lách. Nếu có vi khuẩn xâm nhập vào đường máu sau cắt lách thì cơ quan nào sẽ đảm nhiệm thay vai trò của tủy trắng của lách?. ( hệ bạch huyết )
a)
A.  Tuỷ xương
b)
B.  Phổi
c)
C.  Thận
d)
D.  Gan
33.
Câu 15, Bệnh nhân nữ, 60 tuổi, xuất hiện khối hạch vùng cổ, không đau, kích thước to dần, to nhanh 1 tháng nay. Sinh thiết hạch thấy hạch bị xoá các tế bào u có khía lan toả toàn bộ hạch. Câu nào sau đây đúng với nhưng rối loạn này? => độ ác tính trung gian( WF5 dạng lan tỏa tế bào nhỏ nhân khía ),WF6 lan toả tế bào lớn và nhỏ, khía hoặc không khía), WF7 (lan tỏa tế bào lớn nhân khía hoặc không )
a)
A.  Cần nhuộm đặc biệt để chuẩn đoán vì mô tả giống ung thư biểu mô bất thục sản
b)
B.  Đặc điểm vi thể trên là u lành tính của tế bào lympho
c)
C.  Không thể chuẩn đoán xác định nếu thiếu tế bào Reed sternberg
d)
D.  Đặc điểm vi thể trên thường xuất hiện trong U lympho ác tính không Hodgkin (trang 174)
34.
Câu 18, Trên hình ảnh vi thể hạch thấy các nang bạch huyết quá sản cần phân biệt với trường hợp nào sau đây? ( hệ bạch huyết )
a)
A.  Bệnh Hodgkin thể xơ nốt = > typ II bệnh hk => xơ hóa,dạng nốt,tb reed điển hình,nổi bật biến thể lacunar cell-tb khuyết,kt lớn
b)
B.  Bệnh Hodgkin thể nhiều lympho bào=>typ I bệnh hk=> dạng nốt hoặc lan tỏa, tb reed hiếm, nhiều biến thể L-H
c)
C.  U lympho ác tính không hodgkin tip WF2,WF3,WF4 => dạng nang-tr174 )
d)
D.  lympho ác tính không hodgkin WF4,WF5,WF6 => 5,6 dạng lan tỏa – không tạo nang.
35.
Câu 19, Trường hợp bệnh nhân ưng thư biểu mô tuyến phế quản, khi di căn hạch trung thất, hình ảnh vi thể của hạch di căn sẽ thấy các tế bào u có đặc điểm ? (hệ bạch huyết )
a)
A.  Hình đa diện sắp xếp thành đám
b)
B.  Hình trụ sắp xếp gợi cấu trúc tuyến => Tham khảo
c)
C.  Hình trụ sắp xếp thành đám
d)
D.  Hình đa diện sắp xếp gợi cấu trúc tuyến
36.
Câu 51, Cấu trúc nào có cấu tạo là các trung tâm sinh sản bao quanh tiểu động mạch?
a)
A.  Tiểu thể Pacini => dưới da
b)
B.  Tiểu thể Harssal (tuyến ức – trang 142 )
c)
C.  Tiểu thể Langerhans => ĐTB => lao phổi
d)
D.  Tiểu thể Malpighi
37.
Câu 58, Bệnh nhân bị ung thư phổi thường xuất hiện hạch ở đâu trước tiên?
a)
A.  Hạch chăm
b)
B.  Hạch thương đòn
c)
C.  Hạch nách
d)
D.  Hạch vú trong
38.
Câu 61, Bệnh nhân nữ, 55 tuổi, vào viện vì có khối vùng bẹn phải, kích thước khoảng 5cm, mật độ chắc, di động hạn chế, ấn đau. Bệnh nhân có tiền sử điều trị sarcoma mỡ đùi phải cách đây 2 năm. Khả năng nhất có thể gặp?
a)
A.  Ung thư hạch nguyên phát ( hạch ác tính nguyên phát- bệnh hodgkin ,không hodkin => hạch to,lách to, sốt, ngứa – tr 169 )
b)
B.  Ung thư mô liên kết di căn hạch
c)
C.  Ung thư biểu mô di căn hạch (hạch ác tính thứ phát : to, chắc, di động hạn chế - trang 176)
d)
D.  Hạch quả sản phản ứng ( ranh giới rõ ,mềm, di động - trang 168)
39.
Câu 62, Tế bào võng – biểu mô, đại thực bảo và tế bào nội mô mao mạch vùng vỏ tuyến ức đảm nhiệm vai trò nào sau đây?
a)
A.   Tạo ra những tiểu thế Hassell ( vùng tủy-tb võng-bm dẹt xếp đồng tâm – trang 142 )
b)
B.   Sinh sản lympho T và lympho B.=> tuyên ức huấn luyện lympho T
c)
C.   Biệt hóa tế bào võng biểu mô
d)
D.   Ngăn lympho T tiếp xúc với kháng nguyên=> Hàng rào máu- tuyến ức – trang 141 )
40.
Câu 3. Chọn phương án đúng nhất: Cấu trúc nào có cấu tạo là các trung tâm sinh sản bao quanh tiểu động mạch ?
a)
A.  Tiểu thể Placini
b)
B.  Tiểu thể Hormal
c)
C.  Tiểu thể Langerhans
d)
D.  Tiểu thể Malkidh.
41.
Câu 1. Các thân bạch huyết nào đổ vào ống ngực? trang 129
a)
A.    thân cảnh trái,thân dưới đòn trái – thân phế quản trung thất trái
b)
B.    thân cảnh phải thân dưới đòn phải
c)
C.    thân thắt lưng,thân cảnh phải
d)
D.    thân dưới đòn phải,thân ruột
42.
Câu 2.Nơi đổ về của ống ngực? trang 129
a)
A.  Tĩnh mạch cảnh trong phải => TM Cảnh trong trái
b)
B.  Tĩnh mạch chủ trên
c)
C.  Hội lưu Pirogoff ở nền cổ = > hồi lưu TM cảnh trong trái với TM dưới đòn trái
d)
D.  Tĩnh mạch cánh tay đầu
43.
Câu 3. Câu nào sau đây không phải là đặc điểm của bệnh Hodgkin?
a)
A.    Cấu trúc hạch bị xóa
b)
B.    Đa hình thái tế bào
c)
C.    Tế bào đơn dạng
d)
D.    Xâm nhập vỏ
44.
Câu 18: câu nào sau đây đúng với ung hư biểu mô di căn hạch:
a)
A.UTBM di căn hạch là u ác tính thứ phát tại hạch
b)
B.UTBM di căn theo con đường tự nhiên => hạch di căn thường là hạch vùng của cơ quan bị ung thư.
c)
C.  UTBM xảy tra khi các tế bào liên kết xâm nhập mạch bạch huyết
d)
D.  Trong hạch luôn thấy các tế bào biểu mô