wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập 10a1

Total questions: 20

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Nhóm phân tử nào sau đây chỉ chứa phân tử sinh học có cấu trúc đa phân?

a)

A.  Carbohydrate, protein, nucleic acid.

b)

B.  Carbohydrate, protein, lipid.

c)

C.  Lipid, protein, nucleic acid.

d)

D.  Triglyceride, nucleic acid, protein.

2.

Câu 2: Nhóm nguyên tố nào sau đây chỉ chứa các nguyên tố đa lượng?

a)

A.  C, H, O, N, S, P, K.

b)

B.  C, H, O, N, S, I, Fe.

c)

C.  C, H, O, N, S, Cu, K.       

d)

D.  C, H, O, N, Fe, Cu, Zn.

3.

Câu 3: Cho các vai trò sau:

(1) Cung cấp năng lượng cho tế bào.

(2) Tham gia cấu tạo nhiều hợp chất trong tế bào.

(3) Tham gia cấu tạo một số thành phần của tế bào và cơ thể.

(4) Dự trữ năng lượng trong tế bào.

Số vai trò của carbohydrate là:

a)

A.  1.

b)

B.  2.

c)

C.  3.

d)

D.  4.

4.

Câu 4. Phospholipid có chức năng chủ yếu là:

a)

A. là thành phần chính của màng sinh chất.

b)

B. cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây.

c)

C. tham gia cấu tạo nhân của tế bào.

d)

D. là thành phần của máu ở động vật.

5.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng về nguyên tố vi lượng?

a)

A.  Các nguyên tố vi lượng chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01 % khối lượng cơ thể.

b)

B.  Các nguyên tố vi lượng chủ yếu tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ.

c)

C.  Các nguyên tố vi lượng không có vai trò hoạt hóa các enzyme trong cơ thể.

d)

D.  Các nguyên tố vi lượng chỉ có chức năng xây dựng nên cấu trúc tế bào.

6.

Câu 6. Nucleic acid bao gồm những chất nào sau đây?

a)

A. DNA và RNA.    

b)

B. DNA và lipit.    

c)

C. Protein và DNA.    

d)

D. RNA và Protein.

7.

Câu 7. Lipid là chất có đặc tính

a)

A. có ái lực rất mạnh với nước.

b)

B. tan rất ít trong nước.

c)

 C. tan nhiều trong nước.

d)

D. không tan trong nước.

8.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về vai trò của nước đối với tế bào và cơ thể?

a)

A.  Nước là thành phần quan trọng trong tế bào và cơ thể sinh vật.

b)

B.  Nước là môi trường và nguyên liệu cho các phản ứng trong tế bào.

c)

C.  Nước là dung môi vận chuyển các chất dinh dưỡng, chất thải trong tế bào.

d)

D.  Nước cung cấp năng lượng cho các hoạt động sinh lí trong tế bào và cơ thể.

9.

Câu 9: Nguyên tử nào sau đây có thể tạo nên mạch "xương sống" của các hợp chất hữu cơ chính có trong tế bào như protein, nucleic acid, carbohydrate, lipid?

a)

A.  H.                 

b)

B. C.                        

c)

C. Mg.

d)

D.  O.

10.

Câu 10. Các nguyên tố hoá học cấu tạo của Carbohidrate là

a)

  A. C, H và O.             

b)

B. O và C.            

c)

C. H và O.      

d)

D. C và H.

11.

Câu 11. Loại đường nào sau đây là Monosaccharide

a)

A. Glucose

b)

B. Lactose

c)

C. Sucrose            

d)

D. Glycogen

12.

Câu 12. Tiêu chí phân loại carbohydrate là

a)

A. vai trò đối với tế bàò   

b)

B. thành phần các nguyên tố trong phân tử

c)

C. có tan trong nước hay không         

d)

D. Số lượng monosaccharide trong phân tử

13.

Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của nước đối với tế bào và cơ thể?

a)

A.  Nước là thành phần quan trọng trong tế bào và cơ thể sinh vật.

b)

B.  Nước không cần thiết cho các phản ứng trong tế bào.

c)

C.  Nước không tham gia vận chuyển các chất dinh dưỡng trong tế bào.

d)

D.  Nước cung cấp năng lượng cho các hoạt động sinh lí trong tế bào và cơ thể.

14.

Câu 14: Nhóm nguyên tố nào sau đây chỉ chứa các nguyên tố vi lượng?

a)

A.  C, Fe, I, Cu, Mo.

b)

B.  H, O, N, S, I, Fe.  

c)

C.  O, N, S, I, Fe, Zn.

d)

D.  I, Fe, Cu, Mo, Zn

15.

Câu 15. Chức năng chủ yếu của đường glucose là.

a)

 A. tham gia cấu tạo thành tế bào.

b)

B. là thành phần của phân tử DNA.

c)

C. tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể.

d)

D. cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào.

16.

Câu 16. Loại liên kết hoá học chủ yếu giữa các đơn phân trong phân tử Prôtêin là:

a)

A. liên kết peptide      

b)

B. liên kết hydrogen

c)

C. liên kết ester.   

d)

D. liên kết hoá trị.

17.

Câu 17: Tính đa dạng và đặc thù của protein được quy định bởi:

a)

A.  số lượng các amino acid.    

b)

B.  thành phần các amino acid.

c)

C.  trình tự sắp xếp các amino acid.

d)

D.  số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các amino acid.

18.

Câu 18. Các amino acid tham gia cấu tạo protein khác nhau ở:

a)

A.  nhóm carboxyl.   

b)

B.  nhóm amino.      

c)

C.  mạch bên.

d)

D.  liên kết peptide.

19.

Câu 19: Nucleotide không có thành phần nào sau đây?

a)

A. Gốc phosphate

b)

B. Nhóm carboxyl

c)

C. Đường pentose.

d)

D. Nitrogenous base

20.

Câu 20. Chức năng chính của triglyceride là

a)

A. dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.

b)

B. thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất.

c)

C. thành phần cấu tạo nên một số loại hormone.       

d)

D. thành phần cấu tạo nên các bào quan.