wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

.

a)

A.V3=V1.

b)

V3=V2-V1

c)

V3=V1+V2.

d)

V3=V1–V2

2.

.

a)

A

b)

b

c)

c

d)

d

3.

.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

4.

.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

5.

Hình hộp chữ nhật có ba kích thước đôi một khác nhau có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

a)

9 mặt phẳng

b)

6 mặt phẳng

c)

4 mặt phẳng

d)

3 mặt phẳng

6.

.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

7.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD hình chữ nhật với AB=4a, BC=a, cạnh bên SD=2a và SD vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng

a)

3a3

b)

8/3a3

c)

2/3a3

d)

6a3

8.

Giá trị lớn nhất của hàm số y=x4−4x2+9trên đoạn [−2;3] bằng

a)

201

b)

9

c)

54

d)

2

9.

Cho khối lăng trụ đứng tam giác ABC.A′B′C′ có đáy là một tam giác vuông tại A. Cho AC=AB=2a, góc giữa AC′ và mặt phẳng (ABC) bằng 30°. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′.

a)

a3 căn 3/3

b)

2a3 căn 3/3

c)

5a3 căn 3/3

d)

4a3 căn 3/3

10.

Khối tứ diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

a)

4

b)

6

c)

12

d)

8

11.

.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

12.

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3−x2 và đồ thị hàm số y=−x2+5x là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

13.

.

a)

x=2

b)

X=-1

c)

X=-3

d)

X=1

14.


Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x2+2x và trục hoành là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

15.

Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng 4 là

a)

64/3

b)

16

c)

4

d)

64

16.

.

a)

1

b)

0

c)

2

d)

3

17.

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=1−x/x+1 là

a)

Y=–1

b)

Y=–2

c)

Y=3

d)

Y=–3

18.

Cho khối chóp có diện tích đáy B=8a2và chiều cao h=a. Thể tích khối chóp đã cho bằng

a)

4a3

b)

4/3a3

c)

8a3

d)

8/3a3

19.

Tìm giá trị cực tiểu của hàm số sau Y=x3+3x2–5

a)

-2

b)

-1

c)

-5

d)

0

20.

.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

21.

.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

22.

.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

23.

.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

24.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho ứng với mỗi m, hàm số y=−1/3x3+2x2+mx−4/3 có đúng một điểm cực trị thuộc khoảng (−1;8)?

a)

36

b)

35

c)

26

d)

27

25.

.

a)

16

b)

17

c)

8

d)

4

26.

.

a)

a>0 , b>0 , c>0 , d>0

b)

a>0,c>0>b,d<0

c)

a>0, b<0, c<0, d>0

d)

a>0, b>0, d>0, c>0

27.

Cho khối chóp S.ABC có chiều cao bằng 3, đáy ABC có diện tích bằng 10. Thể tích khối chóp S.ABC bằng

a)

30

b)

10

c)

15

d)

2

28.

Thể tích của khối lập phương cạnh 2a bằng

a)

8a3

b)

4a3

c)

2a3

d)

a3

29.

.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

30.

mệt quá dm

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

31.

thản

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

32.

.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

33.

Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

34.

Xuyến

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Tìm số điểm cực trị của hàm số y=x4−2x2.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

.

a)

4

b)

3

c)

-3

d)

-2

39.

.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Hình đa diện nào sau đây không có tâm đối xứng?

a)

lăng trụ lục giác đều

b)

hình lập phương

c)

hình bát diện đều

d)

hình tứ diện đều

41.

.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

42.

Hàm số y=x4−2x2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(−∞;−1).

b)

(−∞;1)

c)

(1;+∞)

d)

(−1;0)

43.

.

a)

x=3

b)

x=2

c)

x=-2

d)

x=1

44.

Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có AC′=5a, đáy là tam giác đều cạnh 4a.

a)

12a3 căn 3

b)

12a3

c)

20a3 căn 3

d)

20a3

45.

Diện tích đáy của khối lăng trụ có thể tích là V và chiều cao là h bằng:

a)

vh

b)

3v/h

c)

v/h

d)

v/3h

46.

.

a)

0<m<3

b)

-4<m<0

c)

3<m<4

d)

m>4 ; m=0

47.

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a,BC=b, cạnh bên SA vuông góc với đáy, SA=c (tham khảo hình vẽ). Thể tích của khối chóp S.ABC bằng bao nhiêu?

a)

abc/2

b)

abc/3

c)

abc

d)

abc/6

48.

.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

49.

Biết đường thẳng y=x−1 cắt đồ thị hàm số y=−x+5/x−2 tại hai điểm phân biệt có hoành độ là x1, x2. Giá trị x1+x2 bằng

a)

-1

b)

1

c)

2

d)

3

50.

.

a)

y′>0, ∀x≠1.

b)

B.

y′<0, ∀x≠1.

c)

y′>0, ∀x∈ℝ.

d)

y′<0, ∀x∈ℝ.

51.

.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

52.

.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

.

a)
b)
c)
d)
54.

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phưởng đáy. Biết SA=AB=2a, BC=3a. Tính thể tích của SABC

a)

a3

b)

2a3

c)

3a3

d)

4a3

55.

Khối lăng trụ có dtich đáy B=4a2 và chiều cao h=a. Thể tích khối lăng trụ

a)

2/3a3

b)

4a3

c)

2a3

d)

4/3a3

56.

Cho khối tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc và AB=AC=2a, AD=3a. Thể tích của khối tứ diện

a)

3a3

b)

4a3

c)

2a3

d)

a3

57.

.

a)

f(-3)

b)

f(1)

c)

f(-2)

d)

f(4)

58.

.

a)
b)
c)
d)
59.

.

a)

Hàm số có gtri cục tiểu=2

b)

Hso đạt cđại tại x=0

c)

Hso có gtri cđại =0

d)

Hso có 3đ cực trị

60.

Có bn gtri nguyên của tham số m sao cho ứng với mỗi m, hàm số y=1/3x3-x2-mx+2/3 có đúng 1đ cực trị thuộc (0;6)

a)

23

b)

24

c)

25

d)

26

61.

Cho hình lăng trụ ABCA’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của A trên mp A’B’C’ là tđ H của A’B’; cạnh bên AA’ hợp với đáy góc 60 độ. Thể tích khối lăng trụ

a)

3a3/8

b)

3a3căn3 /8

c)

a3 căn3/8

d)

3a3/4

62.

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB=a, mặt bên SBC là tam giác vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáyThể tích của khối chóp S.ABC bằng bao nhiêu?

a)

a3 căn2/12

b)

a3/6

c)

a3căn2/6

d)

a3căn2/3

63.

Tiệm cận đứng của dths y=2x+3/2x-4

a)

X=-2

b)

X=2

c)

X=1

d)

X=-3

64.

Tìm tất cả các gtri thực của tham số m để dths y=x3-3x2 cắt đường thẳng y=m tại 3đ pb

a)

m thuộc (0, dương vô cùng)

b)

m thuộc (-4,0

c)

m thuộc (âm vô cùng,-4)

d)

m thuộc ( âm vô cùng, -4) hợp (0, dương vô vùng)

65.

Nếu khối lăng trụ abc.a’b’c’ có thể tích V thì khối chóp a’abc có thể tích

a)

2V/3

b)

V

c)

3V

d)

V/3

66.

Cho khối lập phương có cạnh bằng 2. Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

a)

8/3

b)

6

c)

4

d)

8

67.

.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R?

a)

y=-x4+x2

b)

y=-x3-3x

c)

y=cotx

d)

y=x+1/x-3

69.

Biết rằng đường thẳng y=−2x+2 cắt đồ thị hàm số y=x3+x+2 tại điểm duy nhất; kí hiệu (x0;y0) là tọa độ của điểm đó. Tìm y0

a)

2

b)

0

c)

4

d)

-1

70.

Hàm số nào sau đây không có cực trị:

a)

Y=x3-3x+1

b)

y=x3+3x+1

c)

y=x4-2x2+3

d)

y=x3-3x2+1

71.

Hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=x2(x+1)(x−2)3(x2−3x+2), ∀x∈ℝ. Hỏi f(x) có bao nhiêu điểm cực đại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

72.

.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

73.

.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0