wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 75

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

 Với  a0a\ne0  , hãy chọn mệnh đề ĐÚNG?

a)

a0=2a^0=2  

b)

a0=1a^0=1  

c)

a0=0a^0=0  

d)

a0=3a^0=3  

2.

Chọn mệnh đề ĐÚNG?

a)

an.am=anma^n.a^m=a^{n-m}

b)

an.am=an.ma^n.a^m=a^{n.m}

c)

an.am=anma^n.a^m=a^{\frac{n}{m}}

d)

an.am=an+ma^n.a^m=a^{n+m}

3.

Chọm mệnh đề SAI?

a)

an.am=an+ma^n.a^m=a^{n+m}

b)

anam=anm\frac{a^n}{a^m}=a^{n-m}

c)

1an=an\frac{1}{a^n}=a^n

d)

(ab)n=an.bn\left(ab\right)^n=a^n.b^n

4.

ana^n  tức là 

a)

tích của n số a

b)

 thương của n số a

c)

 tổng của n số a

d)

 hiệu của n số a

5.

Tìm khẳng định sai?

a)

am.an=am+na^m.a^n=a^{m+n}

b)

aman=amn\frac{a^m}{a^n}=a^{m-n}

c)

(am)n=am.n\left(a^m\right)^n=a^{m.n}

d)

(a.b)n=an+bn\left(a.b\right)^n=a^n+b^n

6.

Cho a >1 và thỏa mãn:  am<ana^m<a^n  . Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng

a)

m<n

b)

m>n

c)

m=n

d)

m và n không so sánh được

7.

Cho các khẳng định sau:
1) Lũy thừa với số mũ nguyên và số mũ 0 thì cơ số khác 0
2) Lũy thừa với số mũ hữu tỉ và số mũ thực thì cơ số dương
3) 0 mũ 1 thì bằng 0
Hỏi có bảo nhiêu khẳng định đúng?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

8.

Tích 10. 10. 10. 100 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là:

a)

104

b)

105

c)

1002

d)

205

9.

Tính giá trị của lũy thừa 26, ta được

a)

32

b)

16

c)

12

d)

64

10.

Kết quả của phép tính a6 : a (a # 0)

a)

a6

b)

a5

c)

a7

d)

6

11.

Kết quả của phép tính 23 . 42 dưới dạng lũy thừa của một số là:

a)

86

b)

27

c)

65

d)

26

12.

(13)4\left(\frac{-1}{3}\right)^4  

a)

181\frac{1}{81}  

b)

481\frac{4}{81}  

c)

181\frac{-1}{81}  

d)

481-\frac{4}{81}  

13.

Số x12x^{12}  bằng số nào sau đây? 


a)

x12: x (x0)x^{12}:\ x^{ }\ \left(x\ne0\right)  

b)

x4+x8x^4+x^8  

c)

x2. x6x^2.\ x^6  

d)

(x3)4\left(x^3\right)^4  

14.

2x=(22)42^x=\left(2^2\right)^4  . Tìm x?

a)

4

b)

6

c)

262^6  

d)

8

15.

(17)2.72\left(\frac{1}{7}\right)^2.7^2  

a)

7

b)

149\frac{1}{49}  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

1

16.

Chọn đáp án sai

a)

10000=11000^0=1

b)

20001=20002000^1=2000

c)

46. 56=(4.5)6=2064^6.\ 5^6=\left(4.5\right)^6=20^6

d)

(3)2.(3)3=(3)6\left(-3\right)^2.\left(-3\right)^3=\left(-3\right)^6

17.

x2=64x^2=64  .Thì x=?

a)

±8\pm8  

b)

-8

c)

8

18.

Chọn câu sai. Với hai số hữu tỉ a, b và các số tự nhiên m, n ta có:

a)

am.an=am+na^m.a^n=a^{m+n}

b)

(a.b)m=am.bm(a.b)^m=a^m.b^m

c)

(am)n=am+n(a^m)^n=a^{m+n}

d)

(am)n=am.n(a^m)^n=a^{m.n}

19.

(xy)n= xnyn\left(\frac{x}{y}\right)^{n^{ }}=\ \frac{x^n}{y^n}  

a)

Sai

b)

Đúng

20.

108.102 = ?10^{8^{ }}.10^{2\ }=\ ?  

a)

101610^{16}  

b)

101010^{10}  

c)

10610^6  

d)

10410^4  

21.

x12 vi x 0x^{12}\ với\ x\ \ne0   không bằng số nào trong các số sau đây?

a)

x18: x6 (x0)x^{18}:\ x^{6\ }\left(x\ne0\right)  

b)

x4. x8x^4.\ x^8  

c)

x2. x6x^2.\ x^6  

d)

(x3)4\left(x^3\right)^4  

22.

(23)3\left(\frac{2}{3}\right)^3  

a)

89\frac{8}{9}  

b)

827\frac{8}{27}  

c)

49\frac{4}{9}  

d)

427\frac{4}{27}  

23.

2x=(22)32^x=\left(2^2\right)^3  . Tìm x?

a)

5

b)

6

c)

262^6  

d)

8

24.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Tìm số x biết: 5x = (53)25^{x\ }=\ \left(5^3\right)^2


a)

5

b)

6

c)

535^3  

d)

15

27.

Tính:
(23)2\left(\frac{2}{3}\right)^2  

a)

89\frac{8}{9}  

b)

827\frac{8}{27}  

c)

49\frac{4}{9}  

d)

427\frac{4}{27}  

28.

Chọn câu sai. Với hai số hữu tỉ a, b và các số tự nhiên m, n ta có:

a)

am.an=am+na^m.a^n=a^{m+n}

b)

(a.b)m=am.bm(a.b)^m=a^m.b^m

c)

(am)n=am+n(a^m)^n=a^{m+n}

d)

(am)n=am.n(a^m)^n=a^{m.n}

29.

Ke^ˊt quả ca pheˊp tıˊnh (17)2.72 =(17.7)2=12 =1Kết\ quả\ của\ phép\ tính\ \left(\frac{1}{7}\right)^2.7^{2\ }=\left(\frac{1}{7}.7\right)^2=1^2\ =1  

a)

ĐÚNG

b)

SAISAI  

30.

Chọn câu sai

a)

(2000)0=1(-2000)^0=1

b)

(34)2=324\left(\frac{3}{4}\right)^2=\frac{3^2}{4}

c)

1010:104=10610^{10}:10^4=10^6

d)

(3)3. (5)3=(3.5)3=(15)3(-3)^3.\ (5)^3=(-3.5)^3=\left(-15\right)^3

31.

Số x4x^4   không bằng các số nào trong các số sau đây?

a)

x12 : x8 (x0)x^{12}\ :\ x^8\ \left(x\ne0\right)  

b)

x2 . x3x^2\ .\ x^3  

c)

(x2)2\left(x^2\right)^2  

d)

x5 : x (x0)x^5\ :\ x\ \left(x\ne0\right)  

32.

Chọn cách viết đúng trong các cách viết sau:

a)

(am)n = am+n \left(a^m\right)^n\ =\ a^{m+n\ }

b)

  (ab)m=ambm\ \ \left(\frac{a}{b}\right)^m=\frac{a^m}{b^m}

c)

(a .b)n =an + bn\left(a\ .b\right)^n\ =a^n\ +\ b^n

d)

am +an =am+na^m\ +a^{n\ }=a^{m+n}

33.

Chọn cách viết sai trong các cách viết sau:

a)

am . bm = (a.b)ma^m\ .\ b^m\ =\ \left(a.b\right)^m

b)

am.n=amna^{m.n}=a^{m^n}

c)

am ÷an =amna^m\ \div a^n\ =a^{m-n}

d)

am ÷bm =(ab)ma^m\ \div b^m\ =\left(\frac{a}{b}\right)^m

34.

Tıˋm a bie^ˊt     a : (13)2=(13)3. Tìm\ a\ biết\ \ \ \ \ a\ :\ \left(\frac{1}{3}\right)^2=\left(\frac{1}{3}\right)^3.\  

a)

13\frac{1}{3}  

b)

(13)5\left(\frac{1}{3}\right)^5  

c)

(13)6\left(\frac{1}{3}\right)^6  

d)

118\frac{1}{18}  

35.

( 0,125) 4 . 84 =

a)

1000

b)

100

c)

10

d)

1

36.

Trong Hình sau, điểm nào biểu diễn số hữu tỉ 3/2  trên trục số?

a)

Điểm M.

b)

Điểm N.

c)

Điểm P.

d)

Điểm Q.

37.

Kết quả phép tính trong hình bên là?

a)

76\frac{-7}{6}  

b)

73\frac{-7}{3}  

c)

56\frac{-5}{6}  

d)

53\frac{-5}{3}  

38.

Giá trị của x trong đẳng thức sau (3x2)2 =2.23\left(3x-2\right)^2\ =2.2^3   là:

a)

2

b)

23 vaˋ   2\frac{2}{3}\ và\ \ \ 2  

c)

23 vaˋ  2\frac{-2}{3}\ và\ \ 2  

d)

53  vaˋ 2\frac{-5}{3}\ \ và\ 2  

39.

Trong các phân số sau 850, 1239, 2142, 25100\frac{8}{50},\ \frac{12}{39},\ \frac{21}{42},\ \frac{25}{100}  , phân số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là:

a)

850\frac{8}{50}  

b)

1239\frac{12}{39}  

c)

2142\frac{21}{42}  

d)

25100\frac{25}{100}  

40.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 2111; 112; 37\frac{21}{11};\ 1\frac{1}{2};\ \frac{3}{7}  

(Gợi ý: đổi về phân số, so sánh từng phân số với 1, trường hợp phân số >1 thì quy đồng để so sánh)

a)

37; 4222; 3322\frac{3}{7};\ \frac{42}{22};\ \frac{33}{22}  

b)

37; 3322; 4222\frac{3}{7};\ \frac{33}{22};\ \frac{42}{22}  

c)

4222; 37; 3322\frac{42}{22};\ \frac{3}{7};\ \frac{33}{22}  

d)

3322; 37; 4222\frac{33}{22};\ \frac{3}{7};\ \frac{42}{22}  

41.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 15; 136; 3,7\frac{-1}{5};\ \frac{-13}{6};\ -3,7  

(Gợi ý: đổi về phân số, so sánh từng phân số với 1, trường hợp phân số >1 thì quy đồng để so sánh)

a)

3,7  ; 136; 15-3,7\ \ ;\ \frac{-13}{6};\ \frac{-1}{5}  

b)

15; 3,7 ; 136\frac{-1}{5};\ -3,7\ ;\ \frac{-13}{6}  

c)

137; 3,7; 15\frac{-13}{7};\ -3,7;\ \frac{-1}{5}  

d)

15; 136; 3,7\frac{-1}{5};\ \frac{-13}{6};\ -3,7  

42.

Tính một cách hợp lý, cho biết giá trị của biểu thức sau: 57. 211+57. 911+57\frac{-5}{7}.\ \frac{2}{11}+\frac{-5}{7}.\ \frac{9}{11}+\frac{5}{7}  

a)

00  

b)

57\frac{-5}{7}  

c)

11  

d)

711\frac{7}{11}  

43.

Tính một cách hợp lý, cho biết giá trị của biểu thức sau: 15555(0,25)2. 42\frac{15^5}{5^5}-\left(-0,25\right)^2.\ 4^2  

(Gợi ý: Sử dụng phép tính lũy thừa của thương, lũy thừa của phép nhân, lũy thừa của lũy thừa)

a)

  240240  

b)

  204204  

c)

  242242  

d)

  245245  

44.

Tìm số hữu tỉ x, biết: (32x):(143)=67\left(\frac{3}{2}-x\right):\left(\frac{-14}{3}\right)=\frac{-6}{7}   

a)

   2,5-2,5   

b)

  2,52,5    

c)

  3,5-3,5    

d)

  3,53,5    

45.

Số thập phân 0,525 được viết thành tỉ số phần trăm là:

a)

0,525%

b)

5,25%

c)

52,5%

d)

525%

46.

Điền số thích hợp vào ô trống:

10:35 = .......%

a)

28,57%

b)

2,857%

c)

285,7%

d)

0,285%

47.

Tỉ số phần trăm của 3 và 5 là:

a)

60%

b)

15%

c)

0,6%

d)

0,15%

48.

Tỉ số phần trăm của 14kg và 5 yến là:

a)

0,28%

b)

2,8%

c)

28%

d)

280%

49.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Một lớp học có 48 học sinh, trong đó có 18 học sinh nam.

Vậy tỉ số phần trăm của số học sinh nam và số học sinh cả lớp là ............%.

a)

37,5

b)

3,75

c)

36,5

d)

3,65

50.

Trong vườn có 12 cây cam và 28 cây chanh. Tìm tỉ số phần trăm của số cây cam so với tổng số cây trong vườn?

a)

42,85%

b)

30%

c)

70%

d)

233,33%

51.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Một cửa hàng bán được 250kg gạo tẻ và gạo nếp. Biết rằng cửa hàng bán được 45kg gạo nếp. Vậy số gạo tẻ bán được bằng .............% số gạo cửa hàng bán được.

a)

82%

b)

80%

c)

84%

d)

88%

52.

Mẹ đi chợ về mua 10 lít nước mắm, trong đó có 4 lít nước mắm loại một, còn lại là nước mắm loại hai. Tỉ số phần trăm giữa nước mắm loại một và nước mắm loại hai là:

a)

40%

b)

45%

c)

60%

d)

66,66%

53.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Một nông trường dự định trồng 800 cây lấy gỗ. Qua đợt phát động, người ta đã trồng được tất cả là 900 cây. Vậy người ta đã trồng vượt mức [..........] % so với kế hoạch dự định.

a)

12,5%

b)

11,5%

c)

13,5%

d)

10%

54.

Tháng trước giá 1 lít xăng là 20000 đồng, tháng này giá 1 lít xăng là 20500 đồng. Hỏi giá xăng tháng này đã tăng bao nhiêu phần trăm so với giá xăng tháng trước?

a)

2,5%

b)

1,5%

c)

1%

d)

2%

55.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Một người bỏ ra 125000 đồng tiền vốn để mua rau. Sau khi bán hết số rau, người đó thu được 150000 đồng. Vậy người đó đã lãi [........]% so với tiền vốn.

a)

10%

b)

15%

c)

20%

d)

25%

56.

Một trại chăn nuôi có 1575 con gà. Số con gà mái nhiều hơn số con gà trống là 277 con. Vậy tỉ số phần trăm của số gà trống và số gà mái là:

a)

17,58%

b)

41,2%

c)

70,08%

d)

142,68%

57.

Tỉ số phần trăm của 25 và 100

a)

25%

b)

40%

c)

125%

d)

75%

58.

Câu 4: Tỉ số phần trăm của hai số: 12 và 20 là:

a)

A. 60%

b)

B. 6%

c)

C. 0,6%

d)

D. 0,06%

59.

Câu 10: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 34,456 = ………….

a)

A. 34456%

b)

B. 3445,6%

c)

C. 344,56%

d)

D. 34,456%

60.

Câu 8: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 24,5 = ………….

a)

A. 2,45%

b)

B. 24,5%

c)

C. 245%

d)

D. 2450%

61.

Câu 13: Một lớp học có 32 em, trong đó có 8 em học giỏi toán. Hãy tìm tỉ số phần trăm học sinh giỏi toán so với sĩ số của lớp?

a)

A. 2,5%

b)

B. 25%

c)

C. 250%

d)

D. 2500%

62.

Tỉ số phần trăm của 20 và 24 là:

a)

0,8333%

b)

8,333%

c)

83,33%

d)

833,3%

63.

Tìm tỉ số phần trăm của 27 và 60

a)

15%

b)

25%

c)

35%

d)

45%

64.

Chuyển số thập phân sang dạng phần trăm:

0,9004

a)

9,004%

b)

90,04

c)

900,4%

d)

90,04%

65.

Tìm tỉ số phần trăm của 120 và 30:

a)

4%

b)

40%

c)

400%

d)

4000%

66.

0,7839=..............%

a)

78,39

b)

7,839

c)

783,9

d)

7839

67.

Anh lấy ra 8 quả táo xanh từ 10 quả táo trong rổ. Tỉ số phần trăm của số táo xanh và số táo trong rổ.

a)

0,8%

b)

8%

c)

80%

d)

800%

68.

Số 0,123 viết thành tỉ số phần trăm là:

a)

123%

b)

1,23%

c)

12,3%

d)

12,03%

69.

Tỉ số phần trăm của 25 và 100

a)

25%

b)

40%

c)

125%

d)

75%

70.

Tỉ số phần trăm của hai số 13,59 là:

a)

15 %

b)

13,5 %

c)

150 %

d)

135%

71.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 24,5 = ………….%

a)

A. 2,45%

b)

B. 24,5%

c)

C. 245%

d)

D. 2450%

72.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 34,456 = ………….%

a)

A. 34456%

b)

B. 3445,6%

c)

C. 344,56%

d)

D. 34,456%

73.

45%

a)

0,405

b)

0,45

c)

4,005

74.

Những số thập phân nào dưới đây lớn hơn số 19,76 ?

a)

18,764

b)

19,8

c)

19,67

d)

21,01

75.

Số 134,96 đọc là:

a)

Một trăm ba tư phẩy chín sáu

b)

Một trăm ba mươi tư phẩy chín sáu

c)

Một trăm ba mươi tư phẩy chín mươi sáu

d)

Một trăm ba mươi tư phẩy chín phần mười, sáu phần trăm