wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Để đo chính xác độ dày của một quyển sách KHTN 7, người ta dùng

a)

A. cân đồng hồ.      

b)

B. thước đo có độ chia 1mm

c)

C. nhiệt kế thuỷ ngân.       

d)

D. ước lượng bằng mắt thường.

2.

Phương pháp tìm hiểu tự nhiên được thực hiện qua các bước:

(1) Đưa ra dự đoán khoa học đẻ giải quyết vấn đề;

(2) Rút ra kết luận;

(3) Lập kế hoạch kiểm tra dự đoán;

(4) Đề xuất vấn đề cần tìm hiểu;

(5) Thực hiện kế hoạch kế hoạch kiểm tra dự đoán.

a)

A. (1); (2); (3); (4); (5).     

b)

B. (5); (4); (3); (2); (1).

c)

C. (4); (1); (3); (5); (2).

d)

B. (3); (4); (1); (5); (2).

3.

Nguyên tố magnesium có kí hiệu hóa học là

a)

A. MG

b)

B. Mg

c)

C. mg

d)

D. mG

4.

Nguyên tố Aluminium có kí hiệu hóa học là

a)

A. AL

b)

B. al

c)

C. Al

d)

D. aL

5.

Đến nay con người đã tìm ra bao nhiêu nguyên tố hóa học ?

a)

   A. 90.

b)

B. 100.

c)

C. 118

d)

D. 1180

6.

Hình bên mô tả cấu tạo nguyên tử oxygen.

Số hiệu nguyên tử (số proton) của nguyên tố oxygen là:

a)

   A. 6.                         

b)

B. 7.

c)

          C. 8                        

d)

C. 9

7.

Cho biết sơ đồ cấu tạo nguyên tử của nguyên tố như hình bên. Nguyên tố trên là

a)

A. Be

b)

        B. C

c)

C.  O.

d)

D. Na.

8.

Nguyên tử của nguyên tố nào có số hiệu nguyên tử là 1?

a)

A. Hydro (H).

b)

B. Oxy (O).

c)

C. Nitơ (N).

d)

D. Sắt (Fe).

9.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học có

a)

A. 7 nhóm A.

b)

B. 8 nhóm A.

c)

C. 9 nhóm A.

d)

D. 10 nhóm A.

10.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học có

a)

A. 3 chu kì nhỏ, 4 chu kì lớn

b)

B. 2 chu kì nhỏ, 5 chu kì lớn

c)

C. 4 chu kì nhỏ, 3 chu kì lớn

d)

D. 5 chu kì nhỏ, 2 chu kì lớn

11.

Các kim loại kiềm trong nhóm IA đều có số electron lớp ngoài cùng là

a)

A. 1e

b)

B. 2e

c)

C. 3e

d)

D. 4e

12.

Các khí hiếm trong nhóm 8A trừ helium đều có số electron lớp ngoài cùng là

a)

A. 2e

b)

B. 4e

c)

C. 6e

d)

D. 8e

13.

Chất nào dưới đây là đơn chất?

a)

A. CO.

b)

B. NaCl.      

c)

C. H2S.        

d)

D. O2

14.

Dãy chỉ gồm toàn hợp chất là

a)

      A.FeO, NO, C, S.

b)

B.Mg, K, S, C.

c)

C.Fe, NO2, H2O, CuO.

d)

D.CuO, HCl, H2O, NO2

15.

Chất nào dưới đây là hợp chất?

a)

A. CO.

b)

B. Cl2..      

c)

C. H2.        

d)

D. O2

16.

Dãy chỉ gồm toàn đơn chất là

a)

      A.FeO, NO, C, S.

b)

B.Mg, K, S, C.

c)

C.Fe, NO2, H2O, CuO.

d)

D.CuO, HCl, H2O, NO2

17.

Đơn chất là chất được tạo nên từ

a)

A. một chất

b)

B. một nguyên tố hóa học

c)

C. một nguyên tử

d)

D. một phân tử

18.

Hợp chất là chất được tạo nên từ

a)

A. hai chất

b)

B. hai nguyên tố hóa học

c)

C. hai nguyên tử

d)

D. hai phân tử

19.

Dựa vào dấu hiệu nào sau đây để phân biệt đơn chất với hợp chất:

a)

A. Hình dạng của phân tử.

b)

B. Kích thước của phân tử.

c)

C. Số lượng nguyên tử trong phân tử.

d)

D. Nguyên tử của cùng nguyên tố hay khác nguyên tố.

20.

 Để tạo thành phân tử của một hợp chất thì cần tối thiểu bao nhiêu loại nguyên tử liên kết với nhau?

a)

A. 2 loại. 

b)

B. 3 loại. 

c)

 C. 1 loại.

d)

D. 4 loại. 

21.

Có các chất được biểu diễn bằng các công thức hóa học sau: O2, Zn, CO2, CaCO3, Br2,H2, CuO, Cl2. Số các hợp chất và đơn chất trong các chất trên là:

a)

A. 3 hợp chất và 5 đơn chất. 

b)

B. 6 hợp chất và 2 đơn chất.

c)

C. 5 hợp chất và 3 đơn chất. 

d)

D. 4 hợp chất và 4 đơn chất.

22.

Trừ hạt nhân của nguyên tử hydrogen, hạt nhân các nguyên tử còn lại được tạo thành từ hạt

a)

A. electron và proton.

b)

B. electron, proton và neutron.

c)

C. neutron và electron.

d)

D. proton và neutron

23.

Phân tử nào dưới đây được hành thành từ liên kết cộng hóa trị ?

a)

A. NaCl

b)

B. CuO

c)

C. CaO

d)

D. H2O.

24.

Phân tử nào dưới đây được hành thành từ liên kết ion?

a)

A. NaCl

b)

B. H2

c)

C. O2

d)

D. H2O.

25.

Câu 18: Trong phân tử O2, hai nguyên tử O đã liên kết với nhau bằng

a)

A. 1 cặp electron dùng chung.

b)

B. 2 cặp electron dùng chung.

c)

 C. 3 cặp electron dùng chung.

d)

D. 4 cặp electron dùng chung.

26.

Trong phân tử H2, hai nguyên tử H đã liên kết với nhau bằng

a)

A. 1 cặp electron dùng chung.

b)

B. 2 cặp electron dùng chung.

c)

C. 3 cặp electron dùng chung.

d)

D. 4 cặp electron dùng chung.

27.

Trong phân tử N2, hai nguyên tử N đã liên kết với nhau bằng

a)

A. 1 cặp electron dùng chung.

b)

B. 2 cặp electron dùng chung.

c)

C. 3 cặp electron dùng chung.

d)

D. 4 cặp electron dùng chung.

28.

Con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố khác là

a)

A. Số hiệu nguyên tử.

b)

B. Hoá trị.

c)

C. Khối lượng nguyên tử.

d)

D. Số liên kết của các nguyên tử.

29.

Cho potassium (K) có hoá trị I, Oxygen (O) hoá trị II. Công thức hoá học potassium oxide là

a)

A. KO

b)

B. K2O

c)

C. K2O2

d)

D. KO2

30.

Từ một nguyên tố hóa học có thể tạo nên bao nhiêu đơn chất?

a)

A. Chỉ 1 đơn chất

b)

B. Chỉ 2 đơn chất

c)

C. Chỉ 3 đơn chất;

d)

D. Tùy thuộc vào tính chất của nguyên tố hóa học đó.

31.

Phân tử Na2SO4 có khối lượng phân tử là

a)

A. 138 amu

b)

B. 140 amu

c)

C. 142 amu

d)

D. 144 amu

32.

Phân tử CuO có khối lượng phân tử là

a)

A. 80 amu

b)

B. 82 amu

c)

C. 85 amu

d)

D. 87 amu