wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review U3

Total questions: 38

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

city dweller /ˈsɪti ˈdwelər/ (n) means ______.

a)

thành phố

b)

cư dân thành thị

c)

tầng lớp thượng lưu

d)

người giàu có

2.

detect /dɪˈtekt/ (v) means _____.

a)

thám tử

b)

dò tìm, phát hiện ra

c)

đánh sập, đổ sập

d)

mở rộng

3.

infrastructure /ˈɪnfrəstrʌktʃər/ (n) means _____.

a)

cơ sở hạ tầng

b)

kiến trúc thượng tầng

c)

hệ thống giao thông

d)

tòa nhà chọc trời

4.

inhabitant /ɪnˈhæbɪtənt/ (n) means ______.

a)

kiệt tác

b)

cư dân, người cư trú

c)

đô thị hóa

d)

nông dân

5.

livable /ˈlɪvəbl/ (adj) means ______.

a)

sống

b)

người sống

c)

khu vực sống

d)

có thể sống được

6.

optimistic /ˌɑːptɪˈmɪstɪk/ (adj) means _______.

a)

bi quan

b)

lạc quan

c)

người lạc quan

d)

tiêu cực

7.

overcrowded /ˌəʊvərˈkraʊdɪd/ (adj) means _____.

a)

rộng rãi, thoải mái

b)

chật ních, đông nghẹt

c)

căng thẳng

d)

có thể tái tạo lại

8.

pessimistic /ˌpesɪˈmɪstɪk/ (adj) means _______.

a)

bi quan

b)

lạc quan

c)

tích cực

d)

triết lý

9.
a)

chất lượng

b)

cuộc sống

c)

chất lượng cuộc sống

d)

số lượng cuộc sống

10.

renewable /rɪˈnuːəbl/ (adj) means _____.

a)

không thể tái tạo

b)

có thể tái tạo

c)

không gây hại cho môi trường

d)

thuộc về đô thị

11.

sustainable /səˈsteɪnəbl/ (adj) means _____.

a)

nhiều, đáng kể

b)

thuộc về đô thị

c)

không gây hại cho môi trường, có tính bền vững

d)

nâng cấp

12.

upgrade /ˌʌpˈɡreɪd/ (v) means _____.

a)

xuống cấp

b)

mở rộng

c)

nâng cấp

d)

thuộc về đô thị

13.

urban /ˈɜːrbən/ (adj) means ______.

a)

vùng nông thôn

b)

thuộc về đô thị

c)

tuyệt đẹp

d)

cư trú

14.

urban planner (n) means _____.

a)

người sinh sống ở đô thị

b)

người / chuyên gia quy hoạch đô thị

c)

đô thị

d)

quá trình đô thị hóa

15.

insoluble (a) : /in'sɒljəbl/

a)

không hiểu

b)

không biết

c)

không thể giải quyết

d)

không quan tâm

16.

come up with :

a)

nghĩ ra, nảy ra

b)

đến chơi

c)

giải quyết

d)

điều chỉnh

17.
sustainable (adj)
a)
không gây hại cho môi trường, có tính bền vững
b)
vận chuyển
c)
nâng cấp
d)
thuộc về đô thị
18.
quality of life (n)
a)
chất lượng sống
b)
có thề tái tạo
c)
người nghiên cứu
d)
cảm biến
19.
pollution (n)
a)
sự ô nhiễm
b)
chất lượng sống
c)
có thề tái tạo
d)
người nghiên cứu
20.
generate (v)
a)
tạo ra
b)
cơ sở hạ tầng
c)
cư dân, người cư trú
d)
cá nhân
21.
develop (v)
a)
phát triển
b)
làm phiền
c)
động đất
d)
tạo ra
22.
generate (v)
a)
tạo ra
b)
cơ sở hạ tầng
c)
cư dân, người cư trú
d)
cá nhân
23.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

a)

opened

b)

knocked

c)

played

d)

saved

24.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

a)

rubbed

b)

tugged

c)

stopped

d)

filled

25.

'-ed'

a)

tried

b)

obeyed

c)

cleaned

d)

asked

26.

'-ed'

a)

agreed

b)

succeeded

c)

smiled

d)

loved

27.

'-ed'

a)

packed

b)

punched

c)

pleased

d)

pushed

28.

's/es'

a)

develops

b)

takes

c)

laughs

d)

stays

29.

's/es'

a)

coughs

b)

sings

c)

stops

d)

sleeps

30.

's/es'

a)

wishes

b)

practices

c)

introduces

d)

leaves

31.

's/es'

a)

fills

b)

adds

c)

stirs

d)

lets

32.

's/es'

a)

seeks

b)

nods

c)

saves

d)

lends

33.

1.     You ……………..your mobile phone in the examination room.  

a)

A. oughtn’t to              

b)

B. mustn’t                   

c)

   C. don’t have to                   

d)

   D. shouldn’t

34.

2.     You ……………………eat plenty of fruit or vegetables every day in order to keep healthy.

a)

A. oughtn’t to 

b)

B. mustn’t

c)

C. don’t have to  

d)

D. should

35.

6.     I live in a/an ……………. with my parents and my elder sister in the coastal area.

a)

A. extended family  

b)

B. nuclear family  

c)

C. extended house

d)

D. nuclear house

36.

8.     Four generations living in the same roof will have different ……………. of lifestyle.

a)

A. gaps

b)

B. rules 

c)

C. manners  

d)

    D. viewpoints

37.

9.     I was tired and couldn't………… on doing my research project properly.

a)

A. concentrate  

b)

   B. look  

c)

C. pay attention

d)

  D. depend

38.

10.     I do morning exercise and play volleyball regularly so as to keep …………. and be healthier.

a)

A. fit

b)

  B. good shape  

c)

C. healthy   

d)

    D. strong