NEW
Font size
WorksheetsCộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa số hữu tỉ
Total questions: 21
Worksheet time: 7mins
(3−1)4 =
811
814
81−1
−814
Số x12 không bằng số nào sau đây?
x18: x16 (x=0)
x4. x8
x2. x6
(x3)4
a : (31)2=(31)3. Tıˋm a?
31
(31)5
(31)6
181
2x=(22)3 . Tìm x?
5
6
26
8
(71)2.72
7
491
71
1
(32)3
98
278
94
274
Chọn đáp án sai
(−2021)0=1
(0,5)(0,5)2=41
46:44=16
(−3)2(−3)3=(−3)5
Số 224 được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ bằng 8 là:
88
98
68
Một đáp án khác
x2=−64 .Tìm x?
±8
-8
8
Tất cả đáp án đều sai
Tính 43−207
101
4030
52
54
Tổng 157+5−3 bằng
1516
104
15−2
92
Số viết được dưới dạng phân số
ba (a,b∈Z; b=0) được gọi là:Số tự nhiên
Số nguyên
Số hữu tỉ
Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là:
N
Q
Z
Tính 74+4−5−283 ta được:
28−35
1411
2822
14−11
Kết quả của phép tính
52. 3−1=152
15−2
81
8−1
Tìm x biết 32x=8−1
x=−41
x=−165
x=163
x=−163
Tính: (−235) : (−3)=?
695
−695
−2315
2315
Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y (y=0) gọi là tỉ số của hai số x và y, kí hiệu là:
x.y
yx
y x hay x:y
x:y
Kết quả của phép tính: 32+31. 10−6 là:
−106
157
−157
106
Kết quả của phép tính 23. 74 là
một số nguyên âm
một số nguyên dương
một phân số nhỏ hơn 0
một phân số lớn hơn 0
Với x=ba , y=dc ta có x:y=
x:y=bcad
x:y=acbd
x:y=bdac
x:y=bcab
