wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa số hữu tỉ

Total questions: 21

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

(13)4\left(\frac{-1}{3}\right)^4  =

a)

181\frac{1}{81}  

b)

481\frac{4}{81}  

c)

181\frac{-1}{81}  

d)

481-\frac{4}{81}  

2.

Số x12x^{12} không bằng số nào sau đây? 


a)

x18: x16 (x0)x^{18}:\ x^{16}\ \left(x\ne0\right)  

b)

x4. x8x^4.\ x^8  

c)

x2. x6x^2.\ x^6  

d)

(x3)4\left(x^3\right)^4  

3.

a : (13)2=(13)3. Tıˋm a?a\ :\ \left(\frac{1}{3}\right)^2=\left(\frac{1}{3}\right)^3.\ Tìm\ a?  

a)

13\frac{1}{3}  

b)

(13)5\left(\frac{1}{3}\right)^5  

c)

(13)6\left(\frac{1}{3}\right)^6  

d)

118\frac{1}{18}  

4.

2x=(22)32^x=\left(2^2\right)^3  . Tìm x?

a)

5

b)

6

c)

262^6  

d)

8

5.

(17)2.72\left(\frac{1}{7}\right)^2.7^2  

a)

7

b)

149\frac{1}{49}  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

1

6.

(23)3\left(\frac{2}{3}\right)^3  

a)

89\frac{8}{9}  

b)

827\frac{8}{27}  

c)

49\frac{4}{9}  

d)

427\frac{4}{27}  

7.

Chọn đáp án sai

a)

(2021)0=1\left(-2021\right)^0=1

b)

(0,5)(0,5)2=14\left(0,5\right)\left(0,5\right)^2=\frac{1}{4}

c)

46:44=164^6:4^4=16

d)

(3)2(3)3=(3)5\left(-3\right)^2\left(-3\right)^3=\left(-3\right)^5

8.

Số 2242^{24}  được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ bằng 8 là:

a)

888^8  

b)

989^8  

c)

686^8  

d)

Một đáp án khác

9.

x2=64x^2=-64  .Tìm x?

a)

±8\pm8  

b)

-8

c)

8

d)

Tất cả đáp án đều sai

10.

Tính 34720\frac{3}{4}-\frac{7}{20}  

a)

110\frac{1}{10}  

b)

3040\frac{30}{40}  

c)

25\frac{2}{5}  

d)

45\frac{4}{5}  

11.

Tổng 715+35\frac{7}{15}+\frac{-3}{5}  bằng

a)

1615\frac{16}{15}  

b)

410\frac{4}{10}  

c)

215\frac{-2}{15}  

d)

29\frac{2}{9}  

12.

Số viết được dưới dạng phân số

ab (a,bZ; b0)\frac{a}{b}\ \left(a,b\in Z;\ b\ne0\right) được gọi là:

a)

Số tự nhiên

b)

Số nguyên

c)

Số hữu tỉ

13.

Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là:

a)

N

b)

Q

c)

Z

14.

Tính 47+54328\frac{4}{7}+\frac{-5}{4}-\frac{3}{28}  ta được:

a)

3528\frac{-35}{28}  

b)

1114\frac{11}{14}  

c)

2228\frac{22}{28}  

d)

1114\frac{-11}{14}  

15.

Kết quả của phép tính

25. 13=\frac{2}{5}.\ \frac{-1}{3}=  

a)

215\frac{2}{15}  

b)

215\frac{-2}{15}  

c)

18\frac{1}{8}  

d)

18\frac{-1}{8}  

16.

Tìm x biết  23x=18\frac{2}{3}x=\frac{-1}{8}  

a)

x=14x=-\frac{1}{4}  

b)

x=516x=-\frac{5}{16}  

c)

x=316x=\frac{3}{16}  

d)

x=316x=-\frac{3}{16}  

17.

Tính:  (523) : (3)=?\left(-\frac{5}{23}\right)\ :\ \left(-3\right)=?  

a)

569\frac{5}{69}  

b)

569-\frac{5}{69}  

c)

1523-\frac{15}{23}  

d)

1523\frac{15}{23}  

18.

Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y   (y0)\ \left(y\ne0\right)  gọi là tỉ số của hai số x và y, kí hiệu là:

a)

x.yx.y  

b)

xy\frac{x}{y}  

c)

xy  hay x:y\frac{x}{y\ }\ hay\ x:y  

d)

x:yx:y  

19.

Kết quả của phép tính:  23+13. 610\frac{2}{3}+\frac{1}{3}.\ \frac{-6}{10}  là:

a)

610-\frac{6}{10}  

b)

715\frac{7}{15}  

c)

715-\frac{7}{15}  

d)

610\frac{6}{10}  

20.

Kết quả của phép tính  32. 47\frac{3}{2}.\ \frac{4}{7}  là

a)

một số nguyên âm

b)

một số nguyên dương

c)

một phân số nhỏ hơn 0

d)

một phân số lớn hơn 0

21.

Với  x=abx=\frac{a}{b}   , y=cd,\ y=\frac{c}{d}  ta có  x:y=x:y=  

a)

x:y=adbcx:y=\frac{ad}{bc}  

b)

x:y=bdacx:y=\frac{bd}{ac}  

c)

x:y=acbdx:y=\frac{ac}{bd}  

d)

x:y=abbcx:y=\frac{ab}{bc}