wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA THUONGF XUYÊN _GIỮA KÌ I MÔN LSDL6 (ĐỊA)

Total questions: 38

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Các đường nối liền hai điểm cực Bắc và cực Nam trên bề mặt quả Địa Cầu là những đường

a)

Kinh tuyến

b)

Vĩ tuyến

c)

Kinh tuyến gốc

d)

Vĩ tuyến gốc

2.

Kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc có điểm chung là cùng mang số độ bằng

a)

600.

b)

00.

c)

1800.

d)

300.

3.

Đường kinh tuyến gốc 00 đi qua đài thiên văn Grin-uýt thuộc quốc gia nào sau đây?

a)

Đức

b)

c)

Anh

d)

Pháp

4.

Đường Xích đạo chia quả Địa cầu thành

a)

nửa cầu Đông và nửa cầu Tây.

b)

nửa cầu Đông và bán cầu Bắc.

c)

bán cầu Bắc và nửa cầu Tây.

d)

bán cầu Bắc và bán cầu Nam.

5.

Trước khi sử dụng bản đồ phải nghiên cứu rất kĩ phần

a)

kí hiệu bản đồ.

b)

tỉ lệ bản đồ.

c)

bảng chú giải và kí hiệu.

d)

bảng chú giải.

6.

Kí hiệu đường thể hiện

a)

cảng biển.

b)

ngọn núi.

c)

ranh giới.

d)

sân bay.

7.

Kí hiệu bản đồ có mấy dạng kí hiệu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Khi biểu hiện các vùng trồng trọt và chăn nuôi thường dùng loại ký hiệu nào sau đây?

a)

Hình học.

b)

Tượng hình.

c)

Điểm.

d)

Diện tích.

9.

Để thể hiện các sân bay, hải cảng trên bản đồ người ta thường dùng kí hiệu nào?

a)

Đường

b)

Điểm

c)

Biểu tượng

d)

Diện tích

10.

"Kí hiệu là những hình vẽ, màu sắc, biểu tượng dùng để thể hiện các........  trên bản đồ"

a)

đối tượng địa lý 

b)

đối tượng

c)

sự vật

d)

hiện tượng

11.

Theo em kí hiệu diện tích dùng để thể hiện

a)

Ranh giới của một tỉnh

b)

Các sân bay, bến cảng

c)

Các mỏ khoáng sản

d)

Lãnh thổ của một nước

12.

Theo em các cách biểu hiện độ cao địa hình là

a)

sử dụng kí hiệu đường và thang màu.

b)

sử dụng thang màu và đường đồng mức.

c)

sử dụng kí hiệu điểm và đường đồng mức.

d)

sử dụng kí hiệu hình học và đường đồng mức.

13.

Hệ Mặt Trời gồm có Mặt Trời và bao nhiêu hành tinh khác nhau?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

14.

Trái Đất có dạng hình gì?

a)

Hình tròn.

b)

Hình cầu

c)

Hình vuông

d)

Hình bầu dục.

15.

Trong hệ Mặt Trời, Trái Đất ở vị trí nào theo thứ tự xa dần Mặt Trời?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Trái Đất có bán kính ở điểm cực là

a)

6387 km.

b)

6356 km.

c)

6378 km.

d)

6365 km.

17.

Các hành tinh trong hệ Mặt Trời được sắp xếp như thế nào trong hệ Mặt Trời từ gần đến xa?

a)

Hải Vương - Sao Thủy - Sao Kim - Trái Đất - Sao Hỏa - Sao Mộc - Sao Thổ - Thiên Vương.

b)

Thiên Vương - Hải Vương - Trái Đất - Sao Kim - Sao Thủy - Sao Hỏa - Sao Mộc - Sao Thổ.

c)

Sao Mộc - Sao Kim - Trái Đất - Sao Hỏa - Sao Thủy - Sao Thổ - Thiên Vương - Hải Vương.

d)

Sao Thủy - Sao Kim - Trái Đất - Sao Hỏa - Sao Mộc - Sao Thổ - Thiên Vương - Hải Vương.

18.

Trái Đất có bán kính ở Xích đạo là

a)

6387 km.

b)

6356 km.

c)

6378 km.

d)

6365km

19.

Theo em tại sao bề mặt Trái Đất luôn có một nửa được Mặt Trời chiếu sáng là ngày và một nửa không được chiếu sáng là đêm?

a)

Trái Đất tự quay quanh trục.

b)

Trục Trái Đất nghiêng.

c)

Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời.

d)

Trái Đất có dạng hình khối cầu.

20.

Cùng một lúc, trên Trái Đất có bao nhiêu giờ khác nhau?

a)

21 giờ

b)

22 giờ

c)

23 giờ

d)

24 giờ

21.

Theo em trên Trái Đất, giờ khu vực phía Đông bao giờ cũng đến sớm hơn giờ khu vực phía Tây là do

a)

Trái Đất quay từ Đông sang Tây.

b)

Trái Đất quay từ Tây sang Đông.

c)

Trục Trái Đất nghiêng một góc 66033'

d)

Trái Đất có dạng hình cầu.

22.

Theo em khi Luân Đôn là 4 giờ, thì ở Hà Nội là

a)

11 giờ.

b)

5 giờ.

c)

9 giờ.

d)

6 giờ.

23.

Sự chuyển động của Trái Đất quay quanh trục không tạo ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Giờ giấc mỗi nơi mỗi khác.

b)

Hiện tượng mùa trong năm.

c)

Ngày đêm nối tiếp nhau.

d)

Sự lệch hướng chuyển động.

24.

Em hãy cho biết hướng tự quay quanh trục của Trái Đất có đặc điểm là

a)

Thuận chiều kim đồng hồ theo hướng từ Đông sang Tây.

b)

Ngược chiều kim đồng hồ theo hướng từ Tây sang Đông.

c)

Thuận chiều kim đồng hồ theo hướng từ Tây sang Đông.

d)

Ngược chiều kim đồng hồ theo hướng từ Đông sang Tây.

25.

Anh chị hãy cho biết bề mặt Trái Đất được chia thành 24 khu vực giờ, mỗi khu vực giờ rộng bao nhiêu kinh tuyến?

a)

30 độ

b)

25 độ

c)

20 độ

d)

15 độ

26.

So với mặt phẳng quỹ đạo, trục Trái Đất nghiêng một góc

a)

23027'

b)

56027'

c)

66033'

d)

32027'

27.

Khoảng cách từ một điểm đến kinh tuyến gốc xác định?

a)

kinh độ của điểm đó.

b)

vĩ độ của điểm đó.

c)

tọa độ địa lí của điểm đó.

d)

điểm cực đông của điểm đó.

28.

Chỗ cắt nhau của hai đường kinh tuyến và vĩ tuyến đi qua một điểm chính là?

a)

điểm cực bắc của địa điềm đó trên bản đồ.

b)

điểm cực nam của địa điểm đó trên bản đồ.

c)

tọa độ địa lí của điểm đó trên bản đồ.

d)

vĩ độ của điểm đó trên bản đồ.

29.

Vĩ độ của một điểm là gì?

a)

Vĩ độ của một điểm là khoảng độ, từ vĩ tuyến đi qua điểm đó đến vĩ tuyến gốc.

b)

Vĩ độ của một điểm là khoảng cách tính bằng độ, từ vĩ tuyến nhưng không đi qua điểm đó đến vĩ tuyến gốc.

c)

Vĩ độ của một điểm là độ tính bằng khoảng cách, từ vĩ tuyến đi qua điểm đó đến vĩ tuyến gốc.

d)

Vĩ độ của một điểm là khoảng cách tính bằng độ, từ vĩ tuyến đi qua điểm đó đến vĩ tuyến gốc.

30.

Kinh độ của một điểm là gì?

a)

Kinh độ của một điểm là khoảng cách tính bằng góc, từ kinh tuyến đi qua điểm đó đến kinh tuyến gốc.

b)

Kinh độ của một điểm là đường tính bằng độ, từ kinh tuyến không đi qua điểm đó đến kinh tuyến gốc.

c)

Kinh độ của một điểm là khoảng cách tính bằng độ, từ kinh tuyến đi qua điểm đó đến kinh tuyến gốc.

d)

Kinh độ của một điểm là khoảng cách tính bằng độ, từ kinh tuyến đi qua điểm đó đến kinh tuyến khác

31.

Kinh tuyến Tây là kinh tuyến như thế nào?

a)

Là kinh tuyến nằm bên phải của kinh tuyến gốc.

b)

Là kinh tuyến nằm bên trái của kinh tuyến gốc.

c)

Nằm phía dưới xích đạo.

d)

Nằm phía trên xích đạo.

32.

Tỉ lệ bản đồ có ý nghĩa gì?

a)

Tỉ lệ bản đồ càng lớn thì mức độ chi tiết của bản đồ càng cao.

b)

Tỉ lệ bản đồ cho biết bản đồ đó được thu nhỏ bao nhiêu so với thực địa.

c)

A, B đúng

d)

A, B sai

33.

Bản đồ là

a)

Hình vẽ thu nhỏ chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.

b)

Hình vẽ thu nhỏ kém tuyệt đối chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.

c)

Hình vẽ thu nhỏ tương đối chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất

d)

Hình vẽ thu nhỏ kém chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.

34.

Muốn xác định phương hướng trên bản đồ cần phải dựa vào

a)

Các đường kinh, vĩ tuyến.

b)

Bảng chú giải, tỉ lệ bản đồ.

c)

Mép bên trái tờ bản đồ.

d)

Các mũi tên chỉ hướng.

35.

Dựa theo tỉ lệ bản đồ cho chúng ta biết điều gì?

a)

Tỉ lệ bản đồ cho biết các khoảng cách trên bản đồ đã được phóng to.

b)

Tỉ lệ bản đồ cho biết các khoảng cách thực của chúng trên thực địa.

c)

Tỉ lệ bản đồ càng lớn thì mức độ chi tiết của bản đồ càng cao

d)

Tỉ lệ bản đồ cho biết các khoảng cách trên bản đồ đã được thu nhỏ bao nhiêu lần so với khoảng cách thực của chúng trên thực địa.

36.

Trên quả địa cầu có tất cả bao nhiêu vĩ tuyến?

a)

120 vĩ tuyến.

b)

180 vĩ tuyến.

c)

181 vĩ tuyến.

d)

360 vĩ tuyến.

37.

Bản đồ nào sau đây là bản đồ có tỉ lệ lớn?

a)

1: 1 000.000.

b)
  • 1: 100.000
c)

1: 700.000.

d)

1: 500.000.

38.

Trong các tỉ lệ bản đồ sau đây, tờ bản đồ nào có mức độ chi tiết cao nhất?

a)

1: 100.000.

b)

1: 15.000.

c)

1: 50.000.

d)

1: 3.500.