wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HD-C1

Total questions: 90

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Đái tháo đường ( ĐTĐ ) là một bệnh gây tăng glucose huyết mãn tính do thiếu . . . tuyệt đối hoặc tương đối

(a)  

2.

nước tiểu của người bình thường không có glucose

a)

Đ

b)

S

3.

Insulin không được dùng bằng đường uống vì insulin bị dịch tiêu hóa phân hủy

a)

Đ

b)

S

4.

Tuyến . . . tiết ra hormon insulin

(a)  

5.

thuốc điều trị đái tháo đường có tác dụng ức chế alpha glucosidase

a)

Insulin

b)

Glyburide

c)

acabose

d)

sitagliptin

6.

thuốc có tác dụng giống Incretin thuộc nhóm ức chế Dipeptidyl Peptidase - 4

a)

insulin

b)

glyburide

c)

acabose

d)

sitagliptin

7.

thuốc đồng vận chuyển thụ thể GLP - 1 làn tăng tiết insulin, ức chế tác dụng của glucagon

a)

liraglutide

b)

glyburide

c)

acarbose

d)

sitagliptin

8.

thuốc có tác dụng làm tăng sự nhạy cảm của tế bào với insulin

a)

Insulin

b)

Metformin

c)

acarbose

d)

sitagliptin

9.

tiêu chuẩn chẩn đoán xác định đái tháo đường la

a)

A.glucose huyết tương lúc đói >=7 mmol/L

b)

B. HbA1C >= 6.5%

c)

Glucose huyết lúc đói >= 7 mmol/L

d)

Cả A và B

10.

Đái thóa đường tup 1 còn được gọi là đái tháo đường phụ thuộc insulin

a)

Đ

b)

S

11.

Đái thóa đường typ 2 còn được gọi là đái tháo đường không phụ thuộc insulin

a)

Đ

b)

S

12.

thuốc ức chế đồng vận chuyển Natri-glycose SGLT2 ( Sodium Glucose Transporter 2 )

a)

Dapagliflozin

b)

metformin

c)

acarbose

d)

sitagliptin

13.

bệnh đái tháo đường gây tăng glucose huyết mãn tính

a)

Đ

b)

S

14.

thuốc thuộc nhóm sulfonylure điều trị đái tháo đường

a)

metformin

b)

repaglinide

c)

glyclazid

d)

sitagliptin

15.

thuốc insulin có cấu trúc

a)

peptid

b)

glucid

c)

lipid

d)

acid amin

16.

insulin tinh khiết có thời gian bán thải ngắn ( dưới 10 phút )

a)

Đ

b)

S

17.

một trong những tác dụng của insulin là

a)

tăng glucose huyết

b)

giảm glucose huyết

c)

ức chế tạo mỡ

d)

tăng thoái hóa protein

18.

tác dụng của insulin

a)

tăng glucose huyết, kích thích tạo mỡ, kích thích tổng hợp protein

b)

giảm glucose huyết, kích thích tạo mỡ, kích thích tổng hợp protein

c)

giảm glucose huyết , ức chết tổng hợp protein

d)

tăng thải trừ glucose qua thận, ức chế tạo mỡ

19.

insulin có tác dụng giảm nồng độ đường trong máu theo cơ chế

a)

ngăn cản phân hủy glycogen và tăng đào thải glucose

b)

thúc đẩy phan hủy glycogen

c)

ngăn phân hủy lipid

d)

giúp glucose dễ thâm nhập vào tế bào và thúc đẩy chuyển glucose thành glycogen

20.

loại hormon tuyến tụy đối khàng với tác dụng của insulin

a)

lipocain

b)

somatostatin

c)

glucagon

d)

cả A và B

21.

chỉ định của insulin

a)

đái tháo đường typ 1

b)

đái tháo đường typ 2

c)

đái tháo đường thai kỳ

d)

All

22.

thuốc được chỉ định cho bệnh nhân bị đái tháo đường thai kì

a)

gliclazid

b)

glibenclamid

c)

insulin

d)

metformin

23.

insulin làm giảm glucose huyết vì lí do sau

a)

thúc đẩy chuyển glucose thàn glycogen

b)

giúp glucose dễ xâm nhập vào tế bào

c)

tăng chuyển acid amin thành glucose

d)

cả A và B

24.

tác dụng khồn mong muốn thường gặp và nguy hiểm của insulin

a)

teo mô mỡ

b)

hạ đường huyết

c)

tăng đường huyết

d)

dị ứng

25.

Một trong những tác dụng không mong muốn của insulin

a)

Giảm cân

b)

Độc với thái nhi

c)

Tao mô mỡ/ phì đain mô mỡ tại chỗ tiêm

d)

Buồn ngủ

26.

Một trong những tác dụng không mong muốn của insulin

a)

Gây suy gan

b)

Gây suy thận

c)

Hạ đường huyết

d)

Cả A và B

27.

Insulin được chỉ định cho bệnh nhân đái thảo đường

a)

Mẫn cảm với thuốc

b)

Suy gan, suy thận nặng

c)

Động kinh

d)

Phụ nữ có thai

28.

Insulin được chỉ định cho bệnh nhân đái tháo đường

a)

Phụ nữ cho con bú

b)

Tiền sử bệnh tim nặng

c)

Động kinh

d)

Viên gần mạn kèm xơ gan mất bù

29.

Insulin chế phẩm tiêm được bảo quản

a)

Ở nhiệt độ thường

b)

2°-8°

c)

<0° C

d)

>= 25°

30.

Điều kiện bảo quản của các chế phẩm insulin là dưới 25°

a)

Đ

b)

S

31.

Với người phải tiêm insulin hằng ngày vị trí đường tiêm là

a)

Tay

b)

Chân

c)

Mông

d)

Bụng

32.

Đường dùng của insulin thường được sử dụng

a)

Tiêm dưới da

b)

Tiêm bắp

c)

Tiêm tĩnh mạch

d)

Truyền tĩnh mạch

33.

Các thuốc nhóm Sulfonylure thế hệ 2 có tác dụng giảm đường huyết tốt hơn thế hệ 1

a)

Đ

b)

S

34.

Nhóm Sulfonylure giảm đường huyết được viết tắt bởi 2 cái in viết liền nhau là . . .

(a)  

35.

Tính chất chung của các Sulfonylure điều trị đái tháo đường

a)

Có tính acid yếu

b)

Có khả năng hấp thụ UV, IR

c)

Dễ bị thủy phân trong môi trường kiềm

d)

All

36.

Định tính các Sulfonylure bằng phương pháp chung

a)

Đun nóng dung dịch chế phẩm đến 60 độ rồi thêm dung dịch thủy ngân ( ll ) acetat sẽ xuất hiện tủa trắng

b)

Đo năng suất quầy cực với dung dịch natri carbonat

c)

Thủy phân trong môi trường kiềm giải phóng NH3 làm xanh giấy quỳ

d)

All

37.

Định tính các Sulfonylure bằng phương pháp chung

a)

Thủy phân trong mỗi trường kiềm giải phóng NH3, hơi bây lên coa mùi đặc trưng và làm xanh giấy quỳ

b)

Tác dụng với alpha naphtol trong kiềm và natri

c)

Đo năng suất quầy cực với dung dịch natri carbonat 1.4% là +19° - 24°

d)

All

38.

Định lượng các Sulfonylure bằng phương pháp chung

a)

Đo kiềm, đo phổ UV, HPLC

b)

Đo bạc, phổ UV, HPLC

c)

Đo phổ IR, phổ UV, HPLC

d)

Đo acid, đo phổ UV, HPLC

39.

Tác dụng chúng của Sulfonylure

a)

Kích thích tế bào beta đảo tụy tăng sản xuất insulin

b)

Tăng số lượng receptor của insulin ở các tế bào

c)

Ức chế nhẹ tác dụng của glucagon

d)

All

40.

Nhóm Sulfonylure không còn tác dụng giảm đường huyết khi cơ thể không còn khả năng tiết insulin

a)

Đ

b)

S

41.

Insulin không còn dụng giảm đường huyết khi cơ thể không còn khả năng insulin

a)

S

b)

Đ

42.

Chỉ định của các Sulfonylure

a)

Đái tháo đường typ 1

b)

Đaia tháo đường typ 2

c)

Đái tháo đường thai kì

d)

Suy tụy

43.

Chỉ định của các Sulfonylure

a)

Đái tháo đường typ 1

b)

Đái tháo đường thai kỳ

c)

Đái tháo đường typ 2 kèm suy gan, suy thận

d)

All sai

44.

Glibenclamid thuộc nhóm Sulfonylure thế hệ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Các Sulfonylure được chỉ định cho bệnh nhân đái tháo đường

a)

Bị thừa cân

b)

Tuyến tụy không còn hoạt động

c)

Tuyến tụy còn hoạt động nhưng không tiết đủ insulin

d)

Typ 1

46.

Tác dụng không mong muốn chứng của các Sulfonylure

a)

Hạ đường huyết, RLTH

b)

Hạ đường huyết, RLTH, RLTK, dị ứng

c)

Hạ đường huyết, loét dạ dày

d)

Hạ đường huyết, loét dạ dày, dị ứng

47.

Chống chỉ định của các Sulfonylure

a)

Đái tháo đường typ 2, phụ nữ có thai, suy gan, thận

b)

Đái tháo đường typ 1, phụ nữ có thai, suy gan, thận

c)

Đái tháo đường typ 2, phụ nữ có thai, người cho con bú

d)

Đái tháo đường thai kì, suy tim

48.

Biệt dược của gliclazid

a)

Glyburid

b)

Diamicron

c)

Diabeta

d)

Novo - glyburid

49.

Biệt dược của glibeclamid

a)

Diamicron

b)

Diabeta

c)

Novo- glyburid

d)

Cả B và C

50.

Tính chất của gliclazid

a)

Chỉ có tính base

b)

Chỉ có tính acid

c)

Có cả tính acid và base

d)

Tâts cả đề sai

51.

Tâc dụng của gliclazid

a)

Tăng đường huyết

b)

Hạ đường huyết

c)

Giảm cholesterol máu

d)

Hạ huyết áp

52.

Thuốc được ưu tiên điều trị khởi đầu trong đái tháo đường tuýp 2

a)

Gliclazid

b)

Glibenclamid

c)

Metformin

d)

Insulin

53.

Thuốc được ưu tiên điều trị khởi đầu cho bệnh nhân đái tháo đường không phụ thuộc Insulin

a)

Insulin

b)

Glibenclamid

c)

Acartlbose

d)

Metformin

54.

Metformin là thuốc điều trị đái tháo đường thuộc nhóm

a)

Su

b)

TZD

c)

Biguanid

d)

Thuốc ức chế DPP- 4

55.

Định tính metformin bằng phương pháp

a)

Đo phổ IR, TLC, đun cháy phẩm với NaOH giải phóng NH3

b)

Đo phổ UV, TLC, đun chế phẩm với NaOH giải phóng NH3

c)

Đo phổ UV, đo góc quay cực, phản ứng với AgNO3

d)

Đo phổ IR, đo góc quay cực, đo nhiệt độ nóng chảy

56.

Tính chất của Metformin

a)

Tính axit của HCl kết hợp, tính bazơ và dễ bị thủy phân của nhóm biguanid

b)

Có nhóm amin thơm bậc 1

c)

Có C bất đối

d)

Hấp thụ UV, IR

57.

Định lượng Metforrmin bằng phương pháp

a)

Đo UV

b)

Đo axit trong môi trường khan hoặc đo kiềm trong môi trường nước

c)

Đo IR

d)

Đo iod

58.

Biệt dược của Metformin

a)

Glucophage

b)

Glyburid

c)

Diamicron

d)

Januvia

59.

Metformin không có tác dụng

a)

Giảm glucose huyết

b)

Giảm cholesterol toàn phần

c)

Làm chậm gấp thụ glucose ở ruột

d)

Gây tăng cân

60.

Ưu điểm của Metformin khi sử dụng cho bệnh nhân đái tháo đường týp 2

a)

Thuốc làm giảm glucose huyết ( GH ) nhưng không gây hạ GH

b)

Không gây tăng cân

c)

Metformin còn làm giảm cholesterol

d)

All

61.

Tác dụng không mong muốn của Metformin là gây

a)

Loét dạ dày

b)

Hội chứng xanh xám ở trẻ nhỏ

c)

Tiêu chảy

d)

Hỏng men răng

62.

Chất chỉ định của Metformin

a)

Suy thận, suy tim nặng

b)

Mẫn cảm với thuốc

c)

A,B sai

d)

A,B đúng

63.

Đương dùng của Metformin

a)

Tiêm tĩnh mạch

b)

Tiêm bắp

c)

Tiêms dưới da

d)

Uống

64.

Acarbose là thuốc điều trị đái tháo đường thuộc nhóm

a)

Insulin

b)

Các chất ức chế alpha glucosidase

c)

Các Sulfonylure

d)

Thuơc tâc dụng giống incretin

65.

Biệt dược của acarbose

a)

Glucophage

b)

Glucobay

c)

Diamicron

d)

Janvia

66.

Liraglutide nhà thuốc tác dụng giống incretin thuộc nhóm

a)

Thuốc đồng vận thụ thể GLP - 1

b)

Thuốc ức chế DPP- 4

c)

Ức chế alpha glucosidase

d)

Ccs thiazolidindion

67.

Sitagliptin nhà thuốc có tác dụng giống incretin thuộc nhóm

a)

Thuốc đồng vận thụ thể GLP- 1

b)

Thuốc ức chế DPP-4

c)

Ức chế alpha glucosidase

d)

Các thiazolidindion

68.

Pioglitazonen nhà thuốc làm tăng sự nhạy cảm của tế bào với Insulin thuộc nhóm

a)

Các Sulfonylure

b)

Các glinides

c)

Các thiazolidindion

d)

Các biguanid

69.

Nhóm thiazolidindion giảm đường huyết được viết tắt bởi 3chữ cái in viết liền nhau là

(a)  

70.

Metformin là thuốc làm tăng sự nhạy cảm của tế bào với anh sulin thuộc nhóm

a)

Các Sulfonylure

b)

Các thiazolidindion

c)

Các glinides

d)

Các biguanid

71.

Repaglinide là thuốc kích thích bài tiết Insulin thuộc nhóm

a)

Các Sulfonylure

b)

Các thiazolidindion

c)

Các glinides

d)

Các biguanid

72.

Tác dụng của acarbose

a)

Hai huyết áp

b)

Làm chậm hâos thủ carbohydrat ở ruột

c)

Tăng đường huyết

d)

Lợi tiểu

73.

Chủ định của acarbose là

a)

Đái tháo đường typ 1

b)

Đái tháo đường typ 2

c)

Loét dạ dày, tá tràng

d)

Tăng huyết áp

74.

Tác dụng không mong muốn của acarbose

a)

Loét dạ dày, tá tràng

b)

Sình bụng, đầy hơi, đi nguoief phân lỏng

c)

Chậm phát triển xương

d)

Miệng có vị kim loại

75.

Chống chỉ định của acarbose

a)

Quá mẫn cảm

b)

Bệnh lây đường ruột ( viêm, loét ), ngươit dễ bị thoát vị

c)

Uỷ gan, tăng men gan, phụ nữ có thai, cho con bú

d)

All

76.

Uống acarbose vào thời điểm

a)

Sau ăn 2 tiếng

b)

Ngay trước ăn hoặc ngày sau miếng ăn đầu tiên

c)

Trước ăn 1 tiếng

d)

Trước khi đi ngủ

77.

Glucobay là biệt dược của

a)

Gliclazid

b)

Glipirid

c)

Acarbose

d)

Metformin

78.

Tên chung quốc tế của các thuốc giảm đường huyết ức chếDPP- 4 thường có đuôi

a)

Id

b)

Glinid

c)

Gliptin

d)

Gliflozin

79.

Thuốc có tác dụng giống incretin thuộc nhóm ức chế chất đồng vận chuyển glucose-natri

a)

Rapeglinid

b)

Liraglutid

c)

Sitaglitin

d)

Dapagliflozin

80.

Insulin là hormon do tiểu đảo . . . Của tuyến tụy toát ra

(a)  

81.

Để kéo dài tác dụng, trường bào chế insulin lên dưới tác dụng phối hợp với

a)

Đồng với benzathin

b)

Sắt và hemglobin

c)

Sắt và albumin

d)

Kẽm và protamin

82.

Đo có nhân azabicyclooctyl nên gliclazid được có tính . . . Khá mạnh

a)

Õy hoá

b)

Khử

c)

Acid

d)

Base

83.

Để hạn chế tác dụng không mong muốn gây rối loạn tiêu hóa của Metformin có thể dùng

a)

Dùng liều thấp tăng dần, uống sau bữa ăn

b)

Dùng liều cao ngay từ đầu

c)

Dùng dạng phóng thích chậm

d)

A và C

84.

Metformin không còn tác dụng giảm đường huyết khi cơ thể không còn khả năng tiết Insulin

a)

Đ

b)

S

85.

Nhóm thiazolidindion không còn tác dụng giảm đường huyết khi cơ thể không còn khả năng tiết insulin

a)

Đ

b)

S

86.

Gliclazid được định lượng bằng phương pháp đo axit trong môi trường khác với tính chất chuẩn là

(a)  

87.

Tác dụng của thuốc dapagliflozin

a)

Tăng glucose huyết

b)

Giảm glucose huyết do tăng bài tiết qua thận

c)

Giảm cholesterol máu

d)

Kích thích tuyến tụy bài tiết insulin

88.

Tác dụng của thuốc liraglutide

a)

Tăng bài tiết glucose qua ống thận

b)

Kích thích tuyến tụy bài tiết Insulin

c)

Duy chì tác dụng của incretin và kháng lại tác dụng của DPP-4

d)

Ức chế sự hấp thu glucose ở ruột

89.

Tác dụng không mong muốn thường gặp của thuốc dapagliflozin

a)

Loét dạ dày tá tràng

b)

Nhiễm trùng đường tiết niệu

c)

Hỏng men răng

d)

T ăng cholesterol máu

90.

Tình trạng kháng Insulin được thấy ở hầu hết các bệnh nhân đái tháo đường

a)

Typ 1

b)

Typ 2

c)

Thai nghén

d)

Thể đặc biệt