wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Sinh học 9 GKI

Total questions: 25

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

ADN là viết tắt của

a)

Axit đêôxiribônuclêic

b)

Axit nuclêic

c)

  Axit ribônuclêic

d)

Nuclêôtit

2.

Chọn những ý đúng về ADN.

a)

ADN có ở 2 mạch liên kết nhau.

b)

Có 4 loại nucleotit.

c)

ADN có 1 mạch.

d)

Chỉ có 1 loại nucleotit

e)

Các loại nucleotit của ADN là: A, T, G, X

3.

Nguyên tắc bổ sung trong ADN là

a)

A liên kết với T; G liên kết với X.

b)

A liên kết với G; T liên kết với X.

c)

A liên kết với X; G liên kết với T.

4.

Mỗi chu kì xoắn của DNA gồm

a)

10 cặp nucleotit

b)

10 nucleotit

c)

20 cặp nucleotit

d)

5 cặp nucleotit

5.

Đơn phân của ADN là

a)

Nuclêôtit

b)

Axit amin

c)

Bazơ nitơ

d)

Axit béo

6.

Trong phân tử ADN, chiều dài mỗi chu kì xoắn là bao nhiêu?

a)

3,4Å

b)

34Å

c)

20 Å

d)

340Å

7.

Trong phân tử ADN, mỗi chu kì xoắn là bao nhiêu nuclêôtit?

a)

10 nuclêôtit

b)

20 nuclêôtit

c)

30 nuclêôtit

d)

40 nuclêôtit

8.

Một mạch của phân tử ADN có trình tự các nuclêôtit: - A-A-T-T-X-G-T-G-

Hãy xác định trình tự các nuclêôtit ở trên mạch bổ sung?

a)

-T-T-A-T-G-X-A-X-

b)

-T-T-A-A-G-G-A-X-

c)

-T-T-A-A-G-X-A-X-

d)

-T-T-A-G-G-X-A-A-

9.

Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là:

a)

C, H, O, Na, S

b)

C, H, O, N, P

c)

C, H, O, P

d)

C, H, N, P, Mg

10.

Sự liên kết giữa các nucleotit trên 2 mạch đơn của phân tử ADN theo nguyên tắc

a)

Khuôn mẫu

b)

đa phân

c)

bổ sung

d)

bán bảo toàn

11.

Đường kính ADN và chiều dài của mỗi vòng xoắn của ADN lần lượt bằng bao nhiêu?

a)

20Å  và 34Å.

b)

3,4Å  và 34Å

c)

34Å  và 10Å

d)

3,4Å  và 10Å

12.

Cặp tính trạng tương phản là:

a)

Thân cao - Thân thấp

b)

Hoa đỏ - quả vàng

c)

Thân cao - hoa trắng

d)

Hoa trắng - quả trơn

13.

Trên cơ sở phép lai một cặp tính trạng, Menđen đã phát hiện ra:

a)

Quy luật đồng tính

b)

Quy luật phân li

c)

Quy luật phân li độc lập

d)

Tất cả các quy luật trên

14.

 Khi cho lai cây cà chua quả đỏ thuần chủng lai phân tích thì thu được kết quả như thế nào?

a)

Toàn quả vàng.     

b)

Tỉ lệ 1 đỏ : 1 vàng

c)

Toàn quả đỏ 

d)

Tỉ lệ 3 đỏ : 1 vàng

15.

Kiểu hình là gì?

a)

Là tổ hợp các tính trạng của cơ thể

b)

Là tính trạng biểu hiện ở F1

c)

Là tính trạng ở F2 mới biểu hiện

d)

Là những đặc điểm về hình thái của cơ thể

16.

Kiểu gen nào dưới đây được xem là thuần chủng?

a)

AA

b)

aa

c)

Aa

d)

AA & aa

17.

Kiểu gen nào dưới đây là kiểu gen mang tính trạng lặn

a)

BB

b)

Bb

c)

bb

d)

Bb & bb

18.

Kiểu gen Aa phân li cho giao tử là:

a)

Aa

b)

A

c)

a

d)

1A , 1a

19.

Khi lai hai cặp bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì:

a)

F1 phân li theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn

b)

F2 phân li theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn

c)

F1 xuất hiện cả tính trạng trội và lặn

d)

F2 đồng tính

20.

P là kí hiệu của ?

a)

Đời bố mẹ

b)

Đời con cái

c)

Đời con cháu

d)

Tính trạng trội

21.

Theo Menden, tính trạng đến F2 mới được biểu hiện là tính trạng:

a)

của bố

b)

của mẹ

c)

trội

d)

lặn

22.

Tính trạng trội là gì?

a)

Tính trạng biểu hiện ở F2

b)

Tính trạng biểu hiện ngay ở F1

c)

Tính trạng ở F0

d)

Tính trạng chưa biểu hiện ngay ở F1

23.

Kiểu gen là:

a)

Tập hợp các gen trội trong tế bào của cơ thể.

b)

Những cặp gen trong tế bào đang được quan tâm.

c)

Tập hợp các gen trội và lặn trong tế bào cơ thể.

d)

Tập hợp các gen trong tế bào của cơ thể.

24.

Phép lai nào sau đây là phép lai phân tích?

a)

AA x AA.

b)

aa x aa.

c)

Aa x Aa.

d)

Aa x aa.

25.

Thế nào là phép lai phân tích?

a)

Là phép lai giữa các cá thể mang kiểu gen dị hợp.

b)

  Là cá thể mang tính trạng trội cần xác định kiểu gen với cá thể mang tính trạng lặn.

c)

Là phép lai giữa cá thể mang tính trạng trội dị hợp với cá thể mang tính trạng lặn.

d)

Là phép lai giữa cá thể mang tính trạng lặn.