Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN HỌC 5- CHỦ ĐỀ 2-1,2,3

Total questions: 50

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Để chèn hình vào văn bản, em chọn?

a)
b)
c)
d)
2.

Để di chuyển một đoạn văn bản đến vị trí mới, em nháy chuột phải vào đoạn văn bản và chọn?

a)

Copy

b)

Cut

c)

Delete

d)

Paste

3.

Để định dạng dòng đầu tiên mỗi đoạn văn bản lùi vào 1 khoảng cách, em nhấn phím nào?

a)

Tab

b)

Ctrl

c)

Shift

d)

Enter

4.

Để sao chép định dạng đoạn văn bản, em sử dụng công cụ định dạng nào?

a)
b)
c)
d)
5.

Nút lệnh được khoanh tròn màu đỏ dùng để làm gì?

a)

Căn lề trái.

b)

Thụt lề đoạn văn bản sang trái hoặc sang phải.

c)

Căn lề giữa.

d)

Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng trong một đoạn.

6.

Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng trong một đoạn, em chọn nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
7.

Nút lệnh sau có chức năng gì?

a)

Thay đổi màu chữ trong văn bản.

b)

Thay đổi kích cỡ trang giấy.

c)

Thay đổi độ rộng lề trái cho đoạn văn bản.

d)

Thay đổi độ rộng lề trên của trang văn bản.

8.

Sử dụng các kiểu trình bày văn bản có sẵn sẽ giúp em?

a)

In văn bản nhanh hơn.

b)

Trình bày văn bản nhanh hơn.

c)

Gõ văn bản nhanh hơn.

d)

Lưu văn bản nhanh hơn.

9.

Khổ giấy thông dụng thường được chọn khi soạn thảo văn bản là khổ giấy?

a)

A3

b)

A4

c)

A5

d)

Letter

10.

Nút lệnh sau dùng để làm gì?

a)

Chèn hình vào văn bản.

b)

Chèn bảng vào văn bản.

c)

Chèn tranh ảnh vào văn bản.

d)

Chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản.

11.

Để mở một văn bản đã lưu trên máy tính, em vào thẻ File và chọn?

a)

New

b)

Save

c)

Open

d)

Save As

12.

Phần mềm giúp em gõ chữ cái tiếng Việt là?

a)

Unikey

b)

Paint

c)

Logo

d)

PowerPoint

13.

Để truy cập vào thư điện tử, máy tính của bạn Hoa phải?

a)

Được kết nối Internet.

b)

Được cài đặt Microsoft Office Word 2007 và Internet.

c)

Được cài đặt phần mềm Unikey và trình duyệt Web.

d)

Được kết nối Internet và có trình duyệt Web.

14.

Cửa sổ Computer trong máy tính được gọi là gì?

a)

Chương trình thiết kế bài trình chiếu

b)

Chương trình quản lý tệp và thư mục

c)

Chương trình tập vẽ

d)

Chương trình soạn thảo

15.

Sau khi soạn thư gửi đến địa chỉ tinhocleloi@gmail.com, thực hiện thao tác nháy chuột chọn nút lệnh nào sau đây để gửi tệp soanthao.docx (đính kèm tệp)?

a)
b)
c)
d)
16.

Địa chỉ thư điện tử nào sau đây không hợp lệ?

a)

Hồngnguyen@gmail.com

b)

Hongnguyen@gmail.com

c)

Hongnguyen123@gmail.com

d)

thanhpham@gmail.com

17.

Để sao chép định dạng văn bản, em chọn nút lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
18.

Em hãy cho biết đâu là cấu trúc đúng của một địa chỉ thư điện tử:

a)

nv%binh gmail.com.19.5.2006@

b)

binhnv*@19.5.2006gmail.com

c)

nvbinh5A@yahoo.com.vn

d)

bình nv@gmail.com

19.

Kí tự nào sau đây dùng để ngăn cách giữa <Tên người dùng> và <Tên nhà cung cấp dịch vụ> của một địa chỉ thư điện tử:

a)

#

b)

@

c)

&

d)

“.”

20.

Khi tạo thư điện tử, phần đặt <Tên người dùng> cần phải chú ý điều gì?

a)

Phải có ít nhất một khoảng cách trống

b)

Viết liền, không có dấu tiếng Việt, không có kí tự đặc biệt (được dùng chữ cái, số, dấu chấm và dấu gạch ngang)

c)

Không cần phải tuân thủ điều gì cả

d)

Viết có dấu tiếng Việt

21.

Em hãy sắp xếp theo thứ tự đúng các thao tác sao chép định đạng đoạn văn bản:

1. Bôi đen vào đoạn văn bản mà em muốn định dạng lại. (khi thả nút trái chuột, các định dạng sẽ được sao chép vào văn bản đã chọn.

2. Chọn thẻ Home

3. Chọn Format Painter

4. Đánh dấu đoạn văn bản có định dạng mà em muốn sao chép sang các đoạn văn bản khác.

a)

1-2-3-4

b)

2-1-3-4

c)

4-1-2-3

d)

2-4-3-1

22.

Câu 4: Chức năng chính của Microsoft Word là gì?

a)

Tính toán và lập bản

b)

Soạn thảo văn bản

c)

Tạo các tệp đồ họa

d)

Chạy các chương trình ứng dụng khác

23.

Câu 5: Trong Microsoft Word, giả sử hộp thoại Font đang hiển thị là Time New Roman, để gõ được Tiếng Việt, trong Vietkey cần xác định bảng mã nào dưới đây:

a)

VietWare_X

b)

Unicode

c)

TCVN3_ABC

d)

VNI Win

24.

Câu 6: Trong Microsoft Word, giả sử hộp thoại Font đang hiển thị là .Vntime, để gõ được Tiếng Việt, trong Vietkey cần xác định bảng mã nào dưới đây:

a)

VietWare_X

b)

Unicode

c)

TCVN3_ABC

d)

VNI Win

25.

Câu 7: Để gõ dấu huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng theo kiểu Telex tương ứng với những phím nào?

a)

f, s, j, r, x

b)

s, f, r, j, x

c)

f, s, r, x, j

d)

s, f, x, r, j

26.

Câu 8: Trong các phông chữ dưới đây, phông chữ nào dùng mã Unicode?

a)

VNI-Times

b)

VnArial

c)

VnTime

d)

Time New Roman

27.

Câu 9: Trong các phông chữ dưới đây, phông chữ nào dùng mã TCVN3?

a)

VNI-Times

b)

.VnArial

c)

Arial

d)

Time New Roman

28.

Câu 10: Để khởi động Phần mềm Word ta thực hiện

a)

Kích đúp chuột vào biểu tượng Word trên màn hình

b)

Nháy chuột vào Start / Microsoft office/ MS EXCEL

c)

Nháy chuột vào Start / Microsoft office/ MS Word

d)

Kích đúp chuột vào biểu tượng Word trên màn hình và nháy chuột vào Start / Microsoft office/ MS Word

29.

Câu 11: Để di chuyển văn bản được chọn, ta thực hiện

a)

Ấn tổ hợp Ctrl +X

b)

Chọn văn bản/ ấn chuột phải/ Copy

c)

Chọn Edit / Paste

d)

Tất cả đều sai

30.

Câu 12: Để sao chép văn bản được chọn, ta thực hiện

a)

Ấn tổ hợp Ctrl + C

b)

Chọn văn bản/ ấn chuột phải/ Cut

c)

Chọn Edit / Paste

d)

Tất cả đầu sai

31.

Câu 14: Để lưu văn bản với 1 tên khác, ta thực hiện:

a)

Chọn File/ Save As

b)

Chọn File/Close

c)

Tất cả đều sai

d)

Chọn File/Open

32.

Câu 16: Để mở 1 tệp mới ta thực hiện

a)

Ấn tổ hợp Ctrl + N

b)

Chọn nút New trên thanh công cụ

c)

Chọn File/ New

d)

Tất cả các ý đều đúng

33.

Câu 17: Để mở 1 tệp đã có sẵn, ta thực hiện

a)

Ấn tổ hợp Ctrl + O

b)

Chọn nút Open trên thanh công cụ

c)

Chọn File/ Open

d)

Tất cả đều đúng

34.

Tổ hợp Ctrl + X tương đương với lệnh:

a)

Copy

b)

Cut

c)

Paste

d)

Save

35.

Tổ hợp Ctrl + V tương đương với lệnh:

a)

Copy

b)

Cut

c)

Paste

d)

Save

36.

Các lệnh TĂNG VÀ GIẢM ĐỘ THỤT VÀO CỦA ĐOẠN SO VỚI LỀ TRÁI trên công cụ định dạng đoạn trong nhóm lệnh Paragraph của dải lệnh Home là:

a)
b)
c)
d)
37.

Để gõ chữ hoa, em cần nhấn và giữ phím nào dưới đây để gõ chữ?

a)

Phím Enter

b)

Phím Shift

c)

Phím Ctrl

d)

Phím Alt

38.

Để gõ được kí hiệu trên của phím em nhấn giữ phím nào trong khi gõ?

a)

Phím Enter

b)

Phím Shift

c)

Phím Ctrl

d)

Phím Alt

39.

Phông chữ và cỡ chữ được chọn trong hình ảnh dưới đây là:

a)

Phông chữ Arial, cỡ chữ 18     

b)

Phông chữ Arial, cỡ chữ 20

c)

Phông chữ Times New Roman, cỡ chữ 18   

d)

Phông chữ Times New Roman, cỡ chữ 20

40.

Để căn lề trái cho văn bản em nháy vào biểu tượng?

a)
b)
c)
d)
41.

Để gõ chữ “Nghĩa Hành” theo kiểu Telex ta gõ ?

a)

Nghia Hanh

b)

Nghiax Hanhf

c)

Nghia Hanhf

d)

Nghiax Hanh

42.

Phần mềm soạn thảo văn bản có biểu tượng:

a)
b)
c)
d)
43.

Em hãy cho biết kiểu gõ Tiếng Việt mà em đã được học ở các năm học trước?

a)

Telex

b)

Vni

c)

VIQR

d)

Kiểu gõ tự định nghĩa

44.

Nút lệnh sau để làm gì?

a)

Căn lề trái

b)

Căn lề phải

c)

Căn giữa

d)

Căn đều hai bên

45.

3 biểu tượng chữ B, I và U trong hình dùng để làm gì?

a)

Tạo chữ đậm, chữ nghiêng

b)

Tạo chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân

c)

Tạo chữ đậm, chữ gạch chân

d)

Tạo chữ nghiêng, chữ gạch chân

46.

Để xoá đoạn văn bản đã chọn, em dùng phím nào?

a)

Shift

b)

Enter

c)

Delete

d)

Caps Lock

47.

Để sao chép một đoạn văn bản, em dùng cặp lệnh nào?

a)

Copy - Cut

b)

Copy - Paste

c)

Cut - Paste

48.

Muốn trình bày thể thơ lục bát em căn lề văn bản như thế nào?

a)

Căn lề trái

b)

Căn lề phải

c)

Căn giữa

d)

Căn đều hai bên

49.

Để căn lề trái cho đoạn văn bản em chọn:

a)
b)
c)
d)
50.

Muốn sao chép 1 bức tranh rồi dán vào một vị trí khác của văn bản, ta làm thế nào?

a)

Cut

b)

Paste

c)

Copy

d)

Delete