wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi Địa lý ,Chung từ bài 1-3

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm?

a)

vùng đất, vùng biển và vùng trời.

b)

vùng biển, thềm lục địa, vùng trời.

c)

vùng trời, hải đảo, thềm lục địa.

d)

đất liền, hải đảo, thềm lục địa.

2.

Vùng đất Việt Nam bao gồm?

a)

toàn bộ phần đất liền và hải đảo.

b)

toàn bộ phần đất liền và thềm lục địa.

c)

toàn bộ phần đất liền và phần Biển Đông thuộc chủ quyền.

d)

toàn bộ phần đất liền, phần Biển Đông thuộc chủ quyền và hải đảo.

3.

Sín Thầu, điểm cực Tây phần đất liền nước ta thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Điện Biên.

b)

Lào Cai.

c)

Cao Bằng.

d)

Lạng Sơn.

4.

Thống kê năm 2021, nước ta có

a)

28 tỉnh, thành phố giáp biển.

b)

29 tỉnh, thành phố giáp biển.

c)

30 tỉnh, thành phố giáp biển.

d)

31 tỉnh, thành phố giáp biển.

5.

So với phần đất liền, diện tích vùng biển nước ta lớn hơn

a)

3 lần.

b)

3,5 lần.

c)

4 lần.

d)

4,5 lần.

6.

Hoàng Sa là quần đảo lớn của nước ta thuộc

a)

thành phố Đà Nẵng.

b)

tỉnh Thừa Thiên Huế.

c)

tỉnh Quảng Nam.

d)

tỉnh Quảng Ngãi.

7.

Quần đảo Trường Sa của nước ta thuộc tỉnh

a)

Khánh Hòa.

b)

Bình Định.

c)

Phú Yên.

d)

Ninh Thuận.

8.

Theo hướng Bắc - Nam, đường bờ biển nước ta kéo dài từ

a)

Móng Cái đến Hà Tiên.

b)

Móng Cái đến Mũi Cà Mau.

c)

Móng Cái đến Bình Thuận.

d)

Móng Cái đến Bạc Liêu.

9.

Điểm cực Nam phần đất liền nước ta nằm ở mũi đất nào sau đây?

a)

Mũi Cà Mau.

b)

Mũi Cà Ná.

c)

Mũi Kê Gà.

d)

Mũi Sơn Trà.

10.

Phần đất liền của nước ta giáp với những quốc gia nào sau đây?

a)

Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia.

b)

Thái Lan, Lào, Cam-pu-chia.

c)

Trung Quốc, Lào, Mi-an-ma.

d)

Thái Lan, Mi-an-ma, Cam-pu-chia.

11.

Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ đã quy định đặc điểm cơ bản nào sau đây của nước ta?

a)

Thiên nhiên mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa, có phân hoá.

b)

Thiên nhiên mang tính chất cận nhiệt đới gió mùa, không phân hoá.

c)

Thiên nhiên mang tính chất cận nhiệt đới gió mùa, có phân hoá.

d)

Thiên nhiên mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa, không phân hoá.

12.

Cho bảng số liệu: Các điểm cực trên phần đất liền Việt Nam Điểm cực Vĩ độ Kinh độ Bắc 23023'B 105020'Đ Nam 8034'B 104040'Đ Tây 22022'B 102009'Đ Đông 12040'B 109024'Đ Dựa vào bảng số liệu trên, từ Bắc vào Nam lãnh thổ nước ta kéo dài gần

a)

15 vĩ độ.

b)

14 vĩ độ.

c)

11 vĩ độ.

d)

10 vĩ độ.

13.

Tỉnh Cà Mau nằm về phía nào sau đây trên lãnh thổ Việt Nam?

a)

Phía nam.

b)

Phía bắc.

c)

Phía đông.

d)

Phía tây.

14.

Việt Nam có tổng bức xạ hằng năm lớn, cán cân bức xạ luôn dương là do

a)

Việt Nam nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến ở bán cầu Bắc.

b)

Việt Nam nằm gần nơi giao nhau của các vành đai sinh khoáng của Trái Đất.

c)

Việt Nam hút hết toàn bộ lượng bức xạ của Trung Quốc.

d)

Tác động của các khối chí tuyến di chuyển qua biển.

15.

Nguyên nhân nào dưới đây làm cho thiên nhiên nước ta chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển, khác hẳn với một số nước có cùng vĩ độ ở Tây Á và Bắc Phi?

a)

Tác động các khối khí di chuyển qua biển kết hợp với vai trò của Biển Đông.

b)

Diện tích phần đất liền rộng lớn, các khối khí di chuyển qua biển.

c)

Lãnh thổ phần đất liền hẹp ngang và kéo dài, các khối khí không di chuyển qua biển.

d)

Diện tích phần đất liền rộng lớn, ít chịu ảnh hưởng của Biển Đông.

16.

Nước ta nằm trong khu vực thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch và gió mùa châu Á nên

a)

khí hậu có hai mùa rõ rệt.

b)

khí hậu có bốn mùa rõ rệt.

c)

thời tiết liên tục có những bất thường.

d)

gió to thổi liên tục trên mọi miền đất nước.

17.

Nguyên nhân nào dưới đây làm cho tài nguyên khoáng sản nước ta phong phú, đa dạng?

a)

Nằm nơi giao thoa của 2 vành đai sinh khoáng lớn Thái Bình Dương và Địa Trung Hải.

b)

Lãnh thổ nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến, đồi núi chiếm ¾ diện tích lãnh thổ.

c)

Nước ta trải qua quá trình lịch sử phát triển địa chất, địa hình lâu dài và phức tạp.

d)

Địa hình đa dạng, có ¾ diện tích lãnh thổ đất liền là đồi núi.

18.

Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ tạo nên thiên nhiên nước ta có sự phân hóa đa dạng theo các hướng nào dưới đây?

a)

Bắc - Nam và Đông - Tây.

b)

Bắc - Nam và thấp lên cao.

c)

Đông - Tây và thấp lên cao.

d)

Thấp lên cao và đất liền ra biển.

19.

Hai đồng bằng châu thổ nào dưới đây có diện tích lớn nhất, nhì nước ta?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng Mường Thanh.

c)

Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng ven biển miền Trung.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng ven biển miền Trung.

20.

Dãy núi nào sau đây thuộc khu vực Tây Bắc?

a)

Hoàng Liên Sơn.

b)

Ngân Sơn.

c)

Đông Triều.

d)

Trường Sơn.

21.

Cao nguyên đá Đồng Văn nằm ở khu vực nào sau đây?

a)

Khu vực Đông Bắc.

b)

Khu vực Tây Bắc.

c)

Khu vực Trường Sơn Bắc.

d)

Khu vực Trường Sơn Nam.

22.

Dãy Bạch Mã có độ cao 1 400 m, nằm giữa 2 tỉnh thành nào sau đây?

a)

Thừa Thiên Huế và thành phố Đà Nẵng.

b)

Quảng Trị và Thừa Thiên Huế.

c)

Quảng Trị và thành phố Đà Nẵng.

d)

Thành phố Đà Nẵng và Quảng Bình.

23.

Đồng bằng châu thổ sông Cửu Long được phù sa của hệ thống sông nào sau đây bồi đắp?

a)

Sông Mê Công( sông Cửu Long).

b)

Sông Sài Gòn.

c)

Sông Đồng Nai.

d)

Sông Vàm Cỏ.

24.

Đá vôi và xi măng phân bố ở tỉnh nào của đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Kiên Giang.

b)

An Giang.

c)

Cần Thơ.

d)

Cà Mau.

25.

Mỏ thiếc Tĩnh Túc phân bố ở tỉnh nào sau đây?

a)

Cao Bằng.

b)

Lạng Sơn.

c)

Bắc Kạn.

d)

Hà Giang.