wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 81

Worksheet time: 3hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

9100\frac{\text{9}}{\text{100}}  = 

a)

0,9

b)

0,09

c)

0,900

d)

0,009

2.

75100=\frac{\text{75}}{\text{100}}=  

a)

0,75

b)

0,075

c)

0,0075

d)

75,00

3.

4210=4\frac{2}{10}=  

a)

42,1

b)

4,02

c)

4,20

d)

4,2

4.

2546100=25\frac{46}{100}=  

a)

25,046

b)

25,460

c)

25,46

d)

2,546

5.

2546100=25\frac{46}{100}=  

a)

25,046

b)

25,460

c)

25,46

d)

2,546

6.

61210006\frac{12}{1000}  

a)

6,012

b)

6,12

c)

6,0012

d)

6,00012

7.

20211000=\frac{2021}{1000}=  

a)

0,2021

b)

2,021

c)

20,21

d)

201,2

8.

Viết số thập phân biết số đó gồm: 12 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần trăm và 9 phần nghìn.

a)

12,359

b)

12,0359

c)

12,00359

d)

0,12359

9.

Viết số thập phân

Sáu trăm mười hai đơn vị, chín phần trăm, sáu phần nghìn.

a)

612,96

b)

612,69

c)

612,096

d)

612,069

10.

Viết số thập phân:

Không đơn vị, 8 phần nghìn.

a)

0,8

b)

0,08

c)

0,008

d)

0,0008

11.

2,36=

a)

236100\frac{236}{100}

b)

23610\frac{236}{10}

c)

2361000\frac{236}{1000}

12.

12,5=

a)

1251000\frac{125}{1000}

b)

125100\frac{125}{100}

c)

12510\frac{125}{10}

13.

12,05=

a)

12510012\frac{5}{100}

b)

1251012\frac{5}{10}

c)

125100012\frac{5}{1000}

14.

9,025=

a)

902510\frac{9025}{10}

b)

9025100\frac{9025}{100}

c)

90251000\frac{9025}{1000}

15.

25, 009=

a)

2591025\frac{9}{10}

b)

25910025\frac{9}{100}

c)

259100025\frac{9}{1000}

16.

Số 0,02 được đọc là:

a)

không phẩy hai

b)

không không hai

c)

không phẩy không hai

d)

không phẩy hai không

17.

Phân số 37041000\frac{3704}{1000}  viết thành số thập phân là: 

a)

3,74

b)

37,04

c)

37,4

d)

3,704

18.

Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:

a)

1, 2, 5

b)

8, 1, 2, 5

c)

8, 2, 5

d)

1, 5, 8

19.

Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:

a)

đơn vị

b)

phần mười

c)

phần trăm

d)

phần nghìn

20.

Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:

a)

đơn vị

b)

phần mười

c)

phần trăm

d)

phần nghìn

21.

Dãy số nào dưới đây có hai số thập phân bằng nhau:

a)

3,47 ; 34,7 ; 3,470

b)

14,90 ; 14,09 ; 14,009

c)

20,07 ; 20,7 ; 2,7

d)

9,1 ; 9,01 ; 90,1

22.

Số thập phân bé nhất trong dãy sau là:

8,36 ; 8,63 ; 8,3 ; 8,39

a)

8,36

b)

8,39

c)

8,3

d)

8,63

23.

Chuyển các Phân số thập phân sau thành Số thập phân:

110; 910;27100;2071000;651000\frac{1}{10};\ \frac{9}{10};\frac{27}{100};\frac{207}{1000};\frac{65}{1000}  

a)

0,1 ; 0,9; 0,27 ; 0,207 ; 0,065

b)

0,1 ; 0,9; 0,27 ; 0,207 ; 0,65

c)

0,1 ; 0,9; 0,27 ; 0,27 ; 0,065

24.

55100=...\frac{55}{100}=...  viết ra số thập phân là:

(a)  

25.

1974100=...\frac{1974}{100}=...  viết ra số thập phân là: 

(a)  

26.

75100=\frac{\text{75}}{\text{100}}=   75100\frac{75}{100}  

a)

0,75

b)

0,075

c)

0,0075

d)

75,00

27.

9100\frac{\text{9}}{\text{100}}  = 

a)

0,9

b)

0,09

c)

0,900

d)

0,009

28.

5840g bằng bao nhiêu kg?

a)

58,4kg

b)

5,84kg

c)

5,84kg

d)

0,0584kg

29.

Dãy số nào được xếp theo thứ tự tăng dần:

a)

0,75; 0,74; 1,13; 2,03

b)

6; 6,5; 6,12; 6,98

c)

7,08; 7,11; 7,5; 7,503

d)

9,03; 9,07; 9,13; 9,108

30.

Chữ số 7 trong số thập phân 2006,007 có giá trị là:

a)

7

b)

710\frac{7}{10}  

c)

7100\frac{7}{100}  

d)

71000\frac{7}{1000}  

31.

Số thập phân gồm có: bảy đơn vị, hai phần trăm được viết là:

a)

7 20100\frac{20}{100}

b)

7,02

c)

7 2100\frac{2}{100}

d)

7,2

32.

Giá trị của chữ số 5 trong số thập phân 879,457 có giá trị là:

a)

510\frac{5}{10}

b)

51000\frac{5}{1000}

c)

50

d)

5100\frac{5}{100}

33.

Số lớn nhất trong các số 39,402; 39,204; 40,392; 40,293 là:

a)

40,392

b)

39,204

c)

40,293

d)

39,402

34.

Số thập phân gồm sáu mươi sáu đơn vị , sáu phần trăm , sáu phần nghìn được viết là

a)

66,6

b)

6,066

c)

66,66

d)

66,066

35.

Số thập phân 34,06 được viết thành hỗn số có chứa phân số thập phân là :

a)

3461034\frac{6}{10}  

b)

34610034\frac{6}{100}  

c)

346100034\frac{6}{1000}  

d)

346134\frac{6}{1}  

36.

Đổi hỗn số 3253\frac{2}{5}  ra phân số

a)

135\frac{13}{5}  

b)

175\frac{17}{5}  

c)

165\frac{16}{5}  

d)

305\frac{30}{5}  

37.

Trong các phân s 910; 17351; 19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\ \frac{17}{351};\ \frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567} có các phân số thập phân số thập phân là:

a)

1009;1000567\frac{100}{9};\frac{1000}{567}  

b)

910;19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567}  

c)

910;19100;2411000\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{241}{1000}  

d)

910;19100;10019\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19}  

38.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 96,4 ......... 96,38

a)

>

b)

=

c)

<

39.

Điền dấu thích hợp vào ô trống: 48,97 ........ 51,02

a)

>

b)

<

c)

=

40.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

6,375 ; 9,01 ; 8,72 ; 6,735 ; 7,19

a)

6,375 < 7,19 < 8,72 < 9,01

b)

9,01 > 8,72 > 7,19 > 6,735 > 6,375

c)

6,735 < 6,375 < 7,19 < 8,72 < 9,01

d)

6,375 < 6,735 < 7,19 < 8,72 < 9,01

41.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

0,32 ; 0,197 ; 0,4 ; 0,321 ; 0,187

a)

0,197 > 0,187 > 0,4 > 0,321 > 0,32

b)

0,4 > 0,32 > 0,321 > 0,187 > 0,197

c)

0,4 > 0,321 > 0,32 > 0,197 > 0,187

d)

0,187 > 0,197 > 0,321 > 0,32 > 0,4

42.

42,03 > ......

a)

42

b)

42,02

c)

42,01

d)

43,01

43.

Số tự nhiên x là:

0,8 < x < 1,5

(a)  

44.

Số bé nhất là:

a)

83,62

b)

83,26

c)

86,18

d)

86,02

45.

Phân số  2341000\frac{234}{1000}  được viết thành số thập phân là:

a)

23,4

b)

2,34

c)

234

d)

0,234

46.

2631002\frac{63}{100}  bằng số thập phân nào? 

a)

2,63

b)

26,3

c)

263,100

d)

26,300

47.

Số lớn nhất trong các số sau là:

a)

12,305

b)

13,250

c)

21,035

d)

21,530

48.

Số thập phân bé hơn 2,021 là

a)

2,021

b)

2,102

c)

2,201

d)

2,012

49.

Chữ số 7 trong số thập phân 39,647 thuộc hàng nào?

a)

Hàng phần nghìn

b)

Hàng phần trăm

c)

Hàng đơn vị

d)

Hàng nghìn

50.

2,05 ... 2,5

a)

>

b)

<

c)

=

51.

3,14 ... 3,125

a)

>

b)

<

c)

=

52.

4,785 …. 4,875

a)

>

b)

<

c)

=

53.

1,79 …. 1,7900

a)

>

b)

<

c)

=

54.

24,518 …. 24,52

a)

>

b)

<

c)

=

55.

8, 101 …. 8, 1010

a)

>

b)

<

c)

=

56.

67 …. 66,999

a)

>

b)

<

c)

=

57.

5/100 …. 0,05

a)

>

b)

<

c)

=

58.

Trong các số 4,367; 4,842; 4,637; 4,578 số lớn nhất là:

a)

4,367

b)

4,842

c)

4,637

d)

4,578

59.

Trong các số 1,37; 1,62; 1,13; 1,94 số bé nhất là:

a)

1,37

b)

1,62

c)

1,13

d)

1,94

60.

Phép so sánh nào đúng?

a)

12,3 > 12, 4

b)

12, 3 > 12, 12

c)

12 > 13, 01

61.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng nhất?

a)

A. Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.

b)

B. Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, số thập phân nào có hàng phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn.

c)

C. Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số thập phân bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

62.

Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm

58,6 ........................58,345

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Cả 3 đáp án

63.

Cho các số thập phân sau: 14,35; 31,45; 51,34; 43,15. Số thập phân lớn trong 4 số đã cho là...........................................

a)

14,35;

b)

31,45;

c)

51,34

d)

43,15

64.

Tìm chữ số a, biết 97,614 < 97,a12 (a < 8).

a)

a = 3

b)

a = 4

c)

a = 6

d)

a = 7

65.

Số nào dưới đây bằng với số 69,080 ?

a)

69,08

b)

69,0800

c)

69,08000

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

66.

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

75,168 …... 75,98

a)

<

b)

>

c)

=

d)

Không có

67.

Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm: 27,345 ..........................30,01

a)

>

b)

<

c)

=

d)

tất cả đều sai

68.

Số thích hợp điền vào dấu ? trong

1 =71?1\ =\frac{71}{?}  là :

a)

7

b)

0

c)

71

d)

17

69.

Số thích hợp điền vào dấu ? trong 0 = ?50\ =\ \frac{?}{5}  là :


a)

0

b)

1

c)

5

d)

10

70.

279>....79\frac{2}{79}>\frac{....}{79}  

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

71.

Các bệnh do muỗi truyền là:

a)

Viêm não, viêm gan A

b)

Sốt rét, sốt xuất huyết, viêm gan A

c)

Viêm gan A

d)

Sốt rét, sốt xuất huyết, viêm não

72.

Cho các số thập phân: 12,05; 12,050; 12,005; 12,0500; 12,0005. Những số thập phân bằng nhau là:

a)

12,05 = 12,050 = 12,005

b)

12,005 = 12,0005

c)

12,05 = 12,050 = 12,0500

d)

12,05 = 12,050 = 12,005 = 12,0500 = 12,0005

73.

Cho 93,5x6 < 93,547. Tất cả các chữ số x có thể là:

a)

x = 1; 2; 3

b)

x = 5; 6; 7; 8; 9

c)

x = 0; 1; 2; 3; 4

d)

không có chữ số nào

74.

Dãy số nào được xếp theo thứ tự giảm dần?

a)

73,45; 57,34; 54,73; 45,73; 45,37

b)

64,102; 64,201; 46,201; 46,102; 42,601

c)

4,083; 4,038; 3,803; 3,038; 3,308

d)

0,579; 0,597; 0,759; 0,795; 0,957

75.

Cho 5hm 4m + 6dam 7m ... 5,71hm. Dấu cần điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không có dấu nào

76.

Cho a4,b16 < 14,116. ab có giá trị là:

a)

a = 1; b = 1

b)

a = 1; b = 2

c)

a = 0; b = 1

d)

a = 1; b = 0

77.

Quãng đường từ nhà Lan đến trường dài 1,25km. Mỗi ngày đi học, cả đi lẫn về Lan phải đi bao nhiêu mét?

(a)  

78.

Tìm số thập phân lớn nhất có 4 chữ số khác nhau ở cả phần nguyên và phần thập phân, trong đó chữ số hàng phần mười của số đó bằng 9.

(a)  

79.

Viết phân số  315700\frac{315}{700}  dưới dạng phân số thập phân ta được  .......100\frac{.......}{100}  . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

45

b)

15

c)

35

d)

25

80.

Điền vào chỗ chấm :     325=.....100\frac{3}{25}=\frac{.....}{100}  

a)

3

b)

12

c)

4

d)

78

81.

So sánh:

2 ngày 4 giờ ........... 24 giờ

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không so sánh được