WorksheetsBản vẽ kĩ thuật
Total questions: 23
Worksheet time: 12mins
Các khổ giấy thường dùng trong BVKT là
A. A0, A1, A2, A3, A4, A5
C. A3, A1, A2, A4
B. A0, A1, A2, A3
D. A0, A1, A2, A3, A4
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Nét liền mảnh biểu diễn đường gióng
B. Nét liền đậm biểu diễn đường bao thấy
C. Nét gạch dài chấm mảnh biểu diễn đường tâm
D. Nét liền đậm biểu diễn đường trục đối xứng
Để vẽ cạnh khuất, đường bao khuất, cần dùng loại nét vẽ nào?
A. Nét liền đâm
B. Nét liền mảnh
C. Nét đứt mảnh
D. Nét gạch dài - chấm - mảnh
Đâu là tỉ lệ phóng to trong BVKT?
A. 1:2
B. 5:1
C. 1:1
2:5
Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật có đơn vị
A. mm
B. dm
C. cm
tùy từng bản vẽ
Khổ giấy A4 có kích thước tính theo mm là:
A. 420 × 210
B. 279 × 297
297 x 210
420 x 297
Mặt phẳng thẳng đứng ở chính diện gọi là:
A. Mặt phẳng hình chiếu đứng
C. Mặt phẳng hình chiếu cạnh
B. Mặt phẳng hình chiếu bằng
D. Mặt phẳng hình chiếu
Hình nào ghi kích thước của đường tròn đúng theo tiêu chuẩn?
A
B
C
D
Câu 11: Vị trí các hình chiếu trên bản vẽ được biểu diễn là:
A. Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng
B. Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng
C. Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng, hình chiếu bằng ở bên trái hình chiếu đứng
D. Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu bằng
Câu 12: Khối tròn xoay được biểu diễn bởi bao nhiêu hình chiếu?
Câu 13: Hình bên là bản vẽ của khối nào?
A. Khối chóp tứ giác
B. Khối trụ
C. Khối cầu
D. Khối nón
Câu 14: Một viên gạch có kích thước một bề mặt 200 mm và 100 mm trên bản vẽ bề mặt đó được vẽ với kích thước tương ứng là 20 mm và 10 mm. Tỉ lệ vẽ là:
A. 1:2
B. 1:4
C. 1:5
D. 1:10
Câu 15: Chỉ ra phát biểu đúng
A. Đường kích thước được vẽ bằng nét đứt mảnh
B. Đường kích thước được vẽ bằng nét liền mảnh và thường có vẽ mũi tên ở đầu
C. Đường kích thước được nét liền đậm và thường có vẽ mũi tên ở hai đầu
D. Đường kích thước được vẽ bằng nét gạch dài – chấm - mảnh
Câu 16: Quan sát bản vẽ sau, trình bày hình biểu diễn của vật thể?
A. Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng
B. Hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh
C. Hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh
D. Hình chiếu đứng, hình cắt
Câu 17: Các nội dung của bản vẽ chi tiết bao gồm:
A. Hình biểu diễn, kích thước, bảng tên, khung tên.
B. Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên.
C. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên.
D. Hình chiếu vuông góc, kích thước
Câu 18: Trên một bản vẽ có 3 hình chiếu là hình chữ nhật, đó là bản vẽ của khối hình nào?
A. Hình lăng trụ đều.
B. Hình chóp đều.
C. Hình hộp chữ nhật.
D. Hình trụ
Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng về trình tự đọc bản vẽ chi tiết?
A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.
B. Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật
C. Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật
D. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật
Câu 20: Trên bản vẽ kĩ thuật có ghi (Tỉ lệ 2:1), ý nghĩa như thế nào?
A. Kích thước trên bản vẽ gấp hai lần kích thước thực.
B. Kích thước trên bản vẽ bằng kích thước thực.
C. Kích thước trên bản vẽ bằng một nửa kích thước thực.
D. Là tỉ lệ thu nhỏ của bản vẽ.
Câu 21: Cách ghi kích thước cung tròn nào sau đây không đúng theo tiêu chuẩn?
Câu 23: Bản vẽ chi tiết dùng để làm gì?
A. Để lắp ráp chi tiết máy.
B. Để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy
C. Để vận hành chi tiết máy.
D. Để thiết kế chi tiết máy.
Câu 24: Khi đọc bản vẽ chi tiết, muốn biết chi tiết làm bằng vật liệu gì thì đọc thông tin ở đâu?
A. Hình biểu diễn.
B. Yêu cầu kỹ thuật
C. Nội dung khung tên.
D. Cả ba phương án trên
Câu 25: Chọn đáp án sai về các khối tròn xoay thường gặp.
A. Hình trụ được tạo thành khi quay một hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định.
B. Hình nón được tạo thành khi quay một hình tam giác một vòng quanh một cạnh cố định.
C. Hình nón được tạo thành khi quay một hình tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông.
D. Hình cầu được tạo thành khi quay một nửa hình tròn một vòng quanh đường kính của nửa đường tròn đó.
Câu 7: Đường gióng và đường kích thước được biểu diễn
A. song song
B. vuông góc
C. trùng nhau
D. đáp án khác
