NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsnhan doi- phien ma- dich ma
Total questions: 19
Worksheet time: 14mins
Name
Class
Date
1.
Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế dịch mã là :
a)
A liên kết U ; U liên kết A ; G liên kết X ; X liên kết G.
b)
A liên kết X ; G liên kết T.
c)
A liên kết U ; G liên kết X.
d)
A liên kết T ; G liên kết X.
2.
Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là :
a)
A liên kết U ; T liên kết A ; G liên kết X ; X liên kết G.
b)
A liên kết X ; G liên kết T.
c)
A liên kết U ; G liên kết X.
d)
A liên kết T ; G liên kết X.
3.
Loại ARN nào mang bộ ba đối mã?
a)
mARN.
b)
tARN.
c)
rARN.
d)
ARN của virut.
4.
Ribôxôm dịch chuyển trên mARN như thế nào
a)
Riboxom dịch chuyển đi một bộ hai trên mARN.
b)
Riboxom dịch chuyển đi một bộ một trên mARN.
c)
Riboxom dịch chuyển đi một bộ bốn trên mARN.
d)
Riboxom dịch chuyển đi một bộ ba trên mARN.
5.
Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit diễn ra ở bộ phận nào trong tế bào nhân thực :
a)
Nhân.
b)
Tế bào chất.
c)
Màng tế bào.
d)
Thể Gongi.
6.
Chọn trình tự thích hợp của các ribonucleotit được tổng hợp từ một gen có đoạn mạch khuôn là: A G X T T A G X A
a)
A G X U U A G X A
b)
U X G A A U X G U.
c)
A G X T T A G X A.
d)
T X G A A T X G T.
7.
Trong quá trình phiên mã của một gen :
a)
Nhiều tARN được tổng hợp từ gen đó để phục vụ quá trình giải mã.
b)
Chỉ có một mARN được tổng hợp từ gen đó trong chu kì tế bào.
c)
Nhiều rARN được tổng hợp theo nhu cầu protein của tế bào các riboxom phục vụ cho quá trình giải mã.
d)
Có thể có nhiều mARN được tổng hợp theo nhu cầu protein của tế bào.
8.
Ở sinh vật nhân thực, côđon nào sau đây mã hóa axit amin mở đầu (mêtiônin)?
a)
5’UAG3’
b)
5’AGU3’
c)
5’AUG3’
d)
5’UUG3’
9.
ARN vận chuyển mang axit amin mở đầu tiến vào riboxom có bộ ba đối mã là :
a)
UAX.
b)
AUX
c)
AUA
d)
XUA
10.
Bản chất của mối quan hệ ADN 🡪 ARN 🡪 Protein là :
a)
Trình tự các nucleotit 🡪 Trình tự các ribonucleotit 🡪 Trình tự các axit amin.
b)
Trình tự các nucleotit mạch bổ sung 🡪 Trình tự các ribonucleotit 🡪 Trình tự các axit amin.
c)
Trình tự các cặp nucleotit 🡪 Trình tự các ribonucleotit 🡪 Trình tự các axit amin.
d)
Trình tự các bộ ba mã gốc 🡪 Trình tự các bộ ba mã sao 🡪 Trình tự các axit amin.
11.
Sự giống nhau của hai quá trình nhân đôi và phiên mã là
a)
việc lắp ghép các đơn phân được thực hiện trên cơ sở nguyên tắc bổ sung
b)
trong một chu kì tế bào có thể thực hiện nhiều lần
c)
đều có sự xúc tác của enzim ADN polimeraza
d)
thực hiện trên toàn bộ phân tử ADN
12.
Polixom có vai trò gì?
a)
Đảm bảo cho quá trình phiên mã
b)
Làm tăng năng suất tổng hợp pro cùng loại
c)
Làm tăng năng suất tổng hợp pro khác loại
d)
Đảm bảo quá trình phiên mã và dịch mã diễn ra chính xác
13.
Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ligaza có vai trò
a)
tổng hợp và kéo dài mạch mới
b)
tháo xoắn phân tử ADN
c)
nối các đoạn Okazaki với nhau
d)
tách hai mạch đơn của phân tử ADN
14.
Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc nào?
a)
Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.
b)
Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
c)
Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.
d)
. Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.
15.
ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?
a)
Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2.
b)
Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2.
c)
Từ mạch mang mã gốc.
d)
Từ cả hai mạch đơn.
16.
Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?
a)
Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’→5’.
b)
Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’.
c)
Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’.
d)
Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 3’→5’.
17.
Ở sinh vật nhân thực, nguyên tắc bổ sung giữa G-X, A-T và ngược lại được thể hiện trong cấu trúc phân tử và quá trình nào sau đây?
(1) Phân tử ADN mạch kép. (2) phân tử mARN (5) Quá trình nhân đôi.
(3) Phân tử prôtêin. (4) Quá trình dịch mã.
(1) Phân tử ADN mạch kép. (2) phân tử mARN (5) Quá trình nhân đôi.
(3) Phân tử prôtêin. (4) Quá trình dịch mã.
a)
(1) và (2)
b)
(4) và (5)
c)
(1) và (5)
d)
(3) và (2)
18.
Trong quá trình sinh tổng hợp prôtêin, ở giai đoạn hoạt hoá axit amin, ATP có vai trò cung cấp năng lượng
a)
để các ribôxôm dịch chuyển trên mARN.
b)
để axit amin được hoạt hoá và gắn với tARN.
c)
để cắt bỏ axit amin mở đầu ra khỏi chuỗi pôlipeptit.
d)
để gắn bộ ba đối mã của tARN với bộ ba trên mARN.
19.
Loại enzim nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã các gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ?
a)
ARN pôlimeraza.
b)
ADN pôlimeraza.
c)
Ligaza.
d)
Restrictaza.
Reset
