wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

生中継1_第7課

Total questions: 11

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.
  1. 1. chọn từ không dùng được trong câu sau:

  2. あれ? ( ) 変えた?

a)
  1. 髪型

  2. (かみのけい)

b)
c)
  1. ふく

2.
  1. 2. chọn từ không dùng được trong câu sau:

  2. 田中さんは(           ) ができるって、聞きましたよ。

a)

英語

b)

パソコン

c)

3.
  1. 3.chọn từ không dùng được trong câu sau:

  2. (      )、お似合いですね。

a)
  1. そのスーツ

b)
  1. 新しい 

  2. ヘアスタイル

c)
  1. そのお化粧(けしょう)

4.
  1. 3.chọn từ không dùng được trong câu sau:

  2. 姉 は ( )が あまり よくない。

a)
  1. サイズ

b)
  1. センス

c)
  1. スタイル

5.
  1. 5.chọn từ không dùng được trong câu sau:

  2. 高橋さんちのワンちゃん、( ) かわいいですね。

a)
  1. 目が大きくて

b)
  1. ぽっちゃりしていて

c)
  1. 声が低くて

6.
  1. 6. Câu sau có ý nghĩa tích cực đánh O, tiêu cực đánh X

  2. 前の髪型(かみのけい)のほうがよかったかな。

a)
  1. O

b)
  1. X

7.
  1. 7. Câu sau có ý nghĩa tích cực đánh O, tiêu cực đánh X

  2. おれもそういう時計、 ずっとほしくて探してるんだ。

a)
  1. O

b)
  1. X

8.
  1. 8. Câu sau có ý nghĩa tích cực đánh O, tiêu cực đánh X

  2. その成績、これまでの中で一番いいんじゃない?

a)
  1. O

b)
  1. X

9.
  1. 9. Câu sau có ý nghĩa tích cực đánh O, tiêu cực đánh X

  2. そんな ジーンズに 2万円 も 出したの?

a)
  1. O

b)
  1. X

10.
  1. 10. Câu sau có ý nghĩa tích cực đánh O, tiêu cực đánh X

  2. このごろ 明るくなったよね、顔色。

a)
  1. O

b)
  1. X

11.

Hôm nay bạn có may mắn không

Chọn số ngẫu nhiên từ 1-4 nhé

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4