Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 12

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

So với tích đất đai của nước ta địa hình đồi núi chiếm

a)

3/4

b)

5/4

c)

5/6

d)

2/3

2.

Địa hình nước ta thấp dưới 1000m chiếm bao nhiêu phần trăm

a)

60

b)

70

c)

85

d)

75

3.

Tùy bắc đông nam là hướng núi chính của

a)

Vùng núi Tây Bắc và Trường Sơn Nam

b)

Vùng núi Đông Bắc và Trường Sơn Bắc

c)

Vùng núi Trường Sơn Bắc và Tây Bắc

d)

Vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc

4.

Hướng vòng cung chính là hướng chính của

a)

Vùng núi Trường Sơn Nam

b)

Dãy Pu luông, con voi

c)

Vùng núi Tây Bắc

d)

Vùng núi Trường Sơn Bắc

5.

Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

a)

Có địa hình cao, bốn cánh cung lớn ở nước ta

b)

Có ba mạch núi lớn hướng tây bắc đông nam

c)

Đôi núi thấp chiếm phần lớn cùng với các cánh cung

d)

gồm các dãy núi song song và so le hướng tây bắc đông nam

6.

Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là

a)

Gồm các khối núi và cao nguyên ba gian

b)

Có nhiều dễ núi cao với ba giải địa hình

c)

Của bốn cánh cung lớn hướng nghiên tây bắc đông nam

d)

Địa hình cao nhất cả nước với daxy nuis so le song song

7.

Theo công ước của liên hợp quốc về luật biển năm 1982 nhà nước ta có chủ quyền gì ở vùng đặc quyền kinh tế

a)

Hoàn toàn kinh tế

b)

Hoàn toàn về chính trị

c)

Một phần về kinh tế

d)

Không có chủ quyền gì

8.

Vùng biển tại đó nhà nước có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế nhưng các nước khác được đặt ống dẫn dầu dây cáp ngầm tàu thuyền máy bay nước ngoài được tự do về hàng hải và hàng không như công ước quốc tế quy định được gọi là

a)

Vùng đặc quyền kinh tế

b)

Lãnh hải

c)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

Nội thủy

9.

Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần kéo dài mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của year lục địa được gọi là

a)

Thêm lục địa

b)

Vùng đặc quyền kinh tế

c)

Lãnh hải

d)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

10.

Đường biên giới trên biển và trên đất liền của nước ta dài gặp khó khăn lớn nhất về

a)

Thu hút đầu tư nước ngoài

b)

Thiếu nguồn lao động

c)

Bảo vệ chủ quyền lãnh thổ

d)

Phát triển nền văn hóa

11.

Nước ta có nhiều tài nguyên khoáng sản do vị trí địa lý

a)

Trên vành đai sinh khoáng châu Á Thái Bình Dương

b)

Tiếp giáp với biển Đông

c)

Trên đường gì Lưu và di cư của nhiều loài động vật

d)

Ở khu vực gió mùa điển hình nhất thế giới

12.

Nước ta có vị trí nằm hoàn toàn trong vùng dịch đối ở bán cầu Bắc trong khu vực ảnh hưởng của chế độ gió mậu dịch và gió mùa châu Á nên

a)

Có nhiều tài nguyên khoáng sản

b)

Khí hậu có hai mùa rõ rệt

c)

Có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá

d)

Thảm thực vật bốn mùa xanh tốt

13.

Ý nghĩa của chiến lược của các hải đảo và quần đảo nước ta về kinh tế là

a)

Căn cứ để tiến ra khai thác nguồn lợi biển

b)

Cơ sở để khẳng định chủ quyền vùng biển

c)

Tạo thành hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền

d)

Làm điểm tựa để bảo vệ an ninh quốc phòng

14.

Vùng đất là

a)

Phần đất liền giáp biển

b)

Phân giới hạn các đường biên giới và đường bờ biển

c)

toàn bộ phần đất liền và các hải đảo

d)

Các hải đảo và các vùng đồng bằng bên biển

15.

Vị trí địa lý của nước ta không tạo thuận lợi cho hoạt động nào

a)

Phòng chống thiên tai

b)

Mở rộng hợp tác đầu tư với các nước

c)

Phát triển nền công nghiệp nhiệt đới

d)

Phát triển kinh tế biển

16.

vufng nào sau đây có diện tích lớn nhất

a)

Nội thủy

b)

Tiếp giáp lãnh hải

c)

Lãnh hải

d)

Đặc quyền kinh tế

17.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi

a)

Vị trí trong vùng nội chí tuyến

b)

Địa hình nước ta thấp dần ra biển

c)

Hoạt động của gió phơn tây nam

d)

Địa hình nước ta nhiều đồi núi

18.

Cơ sở nào sau đây dùng để xác định đường biên giới quốc gia trên biển của nước ta

a)

Lãnh hải

b)

Bên ngoài lãnh hải

c)

Phía trong đường cơ sở

d)

Hệ thống đảo ven bờ

19.

Vùng biển mà nước ta có quyền lực thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng kiểm soát thuế quan có quy định về quốc tế môi trường nhập cư là vùng

a)

Lãnh hải

b)

Đặc quyền kinh tế

c)

Tiếp giáp lãnh hải

d)

Thêm lục địa

20.

Lãnh hải của nước ta là vùng

a)

Vùng nước tiếp giáp với đất liền ở phía trong đường cơ sở

b)

Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển rộng 12 hải lý

c)

Vùng biển có chiều rộng 200 hải lý tính từ đường cơ sở

d)

Vùng biển dốc 24 hải lý tính từ đường cơ sở

21.

Vùng biển rộng 200 hải lý tính từ đường cơ sở ra phía biển của nước ta là vùng

a)

Lãnh hải

b)

Đặc quyền kinh tế

c)

Tiếp giáp lãnh hải

d)

Thèm lục địa

22.

hai vịnh lớn nhất nước ta là

a)

Bắc bộ và vịnh Thái Lan

b)

Vịnh Thái Lan và vịnh Vân Phong

c)

Dịch Bắc bộ và vịnh Nha Trang

d)

Vịt Bắc bộ và vịnh Vân Phong

23.

Trong các vùng biển sau đây vùng nào có diện tích lớn nhất

a)

Đặc quyền kinh tế

b)

Nội thủy

c)

Tiếp giáp lãnh hải

d)

Lãnh hải

24.

Vùng nội thủy của nước ta không phải là

a)

Từ mép nước thủy triều thấp nhất đến đường cơ sở

b)

Cơ sở ven biển để tính chiều rộng lãnh hải

c)

Vùng tiếp giáp đất liền ở trong đường cơ

d)

Một bộ phận được xem như lãnh thổ trên đất liền

25.

Nhân tố nào sau đây quyết định tính phong phú về thành phần loài của giới thực vật nước ta

a)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đa dạng

b)

Địa hình đồi núi chiếm yêu thế có sự phân hóa phức tạp

c)

Sự phong phú đa dạng của nhóm đất và xung rồi

d)

Vị trí trên đường di cu diì Lưu của nhiều loài động vật

26.

Nhận định nào sau đây không đúng về ý nghĩa địa lý của nước ta

a)

Tạo điều kiện để xây dựng nền văn hóa thống nhất trong khu vực

b)

Tạo điều kiện chung sống hòa bình với các nước Đông Nam Á

c)

Quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên là nhiệt đới sáu mua

d)

Tạo điều kiện cho phát triển giao thông đường biển quốc tế

27.

Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

a)

Có địa hình cao nhất nước ta

b)

Có ba mặt mũi hướng tây bắc đông nam

c)

Địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích

d)

Vùng có tình đối song song quận Tây Bắc đông nam

28.

Vùng núi Tây Bắc cũng chỉ có vị trí

a)

Nằm giữa phía đông của thung lũng sông Hồng

b)

Nằm giữa sông Hồng và sông cả

c)

Nằm phía đông thung lũng sông Hồng

d)

Nằm phía Nam sông cả tới dậy Bạch mã

29.

Đặc điểm nào đúng với vùng núi Trường Sơn Nam

a)

Cao nhất nước ta

b)

Có nhiều cao nguyên sếp tầng

c)

Đôi núi thấp chiếm phần lớn diện tích

d)

Hướng tây bắc đông nam

30.

Điểm giống nhau chủ yếu nhất giữa địa hình bán bình nguyên và đồi là

a)

Được hình thành do tác động của dòng chảy trên tích tóc tiền phù sa cổ

b)

Nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng

c)

Có cả đất phù sa cổ đất đất ba gian

d)

Được nâng lên yếu trong vận động tân kiến tạo

31.

Vùng núi có các thung lũng sông lớn cùng hướng tây bắc đông nam điển hình

a)

Đông Bắc

b)

Trường Sơn Bắc

c)

Trường Sơn Nam

d)

Tây Bắc

32.

Địa hình thấp và hẹp ngang nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của vùng núi

a)

Tây Bắc

b)

Trường Sơn Nam

c)

Đông Bắc

d)

Trường Sơn Bắc

33.

Đặc điểm khác nhau giữa đồng bằng sông Hồng với đồng bằng sông cửu long là

a)

Diện tích lãnh thổ rộng lớn hơn

b)

Thủy triều xâm nhập sâu về mùa cạn

c)

Gồm Đất phù sa trong đê và ngoài đê

d)

Mạng lưới sông ngồi dày đặc hơn

34.

Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình nước ta là

a)

Xói mòn rửa trôi

b)

Bồi tụ mài mòn

c)

Bồi tụ xói mòn

d)

Xâm thực bồi tụ

35.

Đồng bằng ven biển ở miền Tây Bắc và Bắc Trung bộ có đặc điểm nào

a)

Mở rộng về phía Nam

b)

thu hẹp về phía Nam

c)

Kéo dài liên tục theo chiều Bắc Nam

d)

Phân bổ xen kẽ các cao nguyên đá vôi

36.

Địa hình bán bình nguyên ở nước ta thể hiện rõ nhất ở vùng

a)

Miền núi bắc bộ

b)

Đông Nam bộ

c)

Cực Nam Trung bộ

d)

Tây Nguyên

37.

Địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta được biểu hiện rõ rệt ở

a)

Xâm thực mạnh ở đôi núi và bồi lắng phù sa tại các vùng trũng

b)

Sự đa dạng của địa hình: đồi núi cao nguyên đồng bằng…..

c)

Sự phân hóa rõ theo độ cao với nhiều bậc địa hình

d)

Cấu trúc địa hình gồm hai hướng chính: tây bắc đông nam và vòng cung

38.

Biểu hiện nào sau đây chúng tỏ địa hình núi nước ta đa dạng

a)

Các cao nguyên ba gian sếp tầng và cao nguyên đá vui

b)

Có núi cao, núi thấp, núi trung bình, Sơn Nguyên, cao nguyên

c)

Bên cạnh các dây ngoài cao đồ sộ, có nhiều núi thấp

d)

Nước ta vừa có núi, có đùi, vừa có sông và biển

39.

Ba giải địa hình cùng chạy theo hướng tây bắc đông nam ở Tây Bắc là

a)

Hoàng liên Sơn, núi dọc biên giới việt lào, các Sơn Nguyên và cao nguyên

b)

Hoàng liên Sơn, Phan Xi Păng, núi dọc biên giới việt lào

c)

Núi dọc biên giới việt lào, Phan Xi Păng, các Sơn Nguyên và cao nguyên

d)

Các Sơn Nguyên và cao nguyên, hoàng liên Sơn, Phan xi băng

40.

Đất đai ở vùng ven biển miền Trung thường nghèo sinh dưỡng, nhiều cấp, ít phù sa sông là do

a)

Cát sông miền Trung ngắn và rất nghèo phù sa

b)

Đồng bằng nằm ở chân núi nhận nhiều cát Xỏi trôi xuống

c)

Bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều

d)

Trong sự hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu

41.

Điểm khác biệt rõ nét về địa hình giữa vùng núi Trường Sơn Nam so với vùng núi Trường Sơn Bắc là

a)

Núi theo hướng vòng cung

b)

Có các khối núi và cao nguyên

c)

Địa hình có độ cao nhỏ hơn

d)

Độ Dốc địa hình nhỏ hơn

42.

Đặc điểm chung của các vùng đồi núi Trường Sơn Bắc là

a)

Có các cánh cung lớn mở ra về phía Bắc và đông

b)

Địa hình cao nhất nước ta với các dãy núi lớn, hướng tây bắc đông nam

c)

Gồm các dãy núi song song và so le theo hướng tây bắc đông nam

d)

Gồm các khối núi và các cao nguyên sếp tầng đất đỏ ba dan

43.

Giải đồi trung du rộng nhất nước ta nằm ở

a)

Rìa ở đồng bằng ven biển miền Trung

b)

Ria phía Tây Bắc đồng bằng sông củu long

c)

Rìa phía Bắc và phía Tây đồng bằng sông Hồng

d)

Phía Tây của vùng núi Trường Sơn Nam

44.

Đồng bằng sông Hồng giống đồng bằng sông cửu long ở điểm

a)

Do phù sa sông ngồi bồi tụ tạo lên

b)

Diện tích 40000km²

c)

Có nhiều sông ngồi, kênh rạch, đất phù sa màu mỡ

d)

Có hệ thống đê sông và đê biển

45.

Đặc điểm không đúng với đặc điểm chung của địa hình nước

a)

Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là núi cao

b)

Địa hình Việt Nam chịu tác động mạnh mẽ của con người

c)

Cấu trúc địa hình khá Đa dạng

d)

Địa hình Việt Nam là địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

46.

Các dậy núi ở nước ta chạy theo hai hướng chính là

a)

Hướng tây bắc đông nam và hướng vòng cung

b)

Hướng vòng cung và hướng đông bắc tây nam

c)

Hướng tây nam Đông Bắc và hướng vòng cung

d)

Hướng vòng cung và đông Nam Tây Bắc

47.

Thung lũng tạo nên ranh giới giữa vùnh núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc là

a)

Thung lũng sông Thu bồn

b)

Thung lũng sông mã

c)

Thung lũng sông cả

d)

Thung lũng sông đà

48.

Đồng bằng ven biển miền Trung có

a)

Bờ biển thấp phẳng

b)

Thèm lục địa mở rộng

c)

Nhiều cửa sông lớn đổ ra biển

d)

Vũng, Vịnh, đầm phá ven biển

49.

Ý nào sau đây không phải là ảnh hưởng của biển đông đến khí hậu nước ta

a)

Làm tăng độ ấm của các khối khí qua biển

b)

Mang lại lượng mưa và độ âm lớn

c)

Mang tính chất lạnh khô vào mùa đông

d)

Mang làm giảm tính chất nóng vào mùa hè

50.

Nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự suy giảm diện tích rừng ngập mặn ở nước ta hiện nay

a)

Mở rộng đất nông nghiệp

b)

Biến đổi khí hậu toàn cầu

c)

Môi trường nước ô nhiễm

d)

Khai thác rừng lấy gỗ củi

51.

Nước ta tiếp giáp với biển Đông nên có

a)

Độ âm không khí lớn

b)

Nhiệt độ trung bình cao

c)

Có sự phân mùa khí hậu

d)

Địa hình nhiều đồi núi

52.

Quá trình chủ yếu chi phối hình dạng của vùng bên biển nước ta là

a)

Xâm thực

b)

Mai mon

c)

Bồi tụ

d)

Xâm thực bồi tụ

53.

Biển Đông nằm trong vùng nội chí tuyến nên có đặc tính

a)

Nóng ẩm

b)

Biển tương đối lớn

c)

độ mặn không lớn

d)

Có nhiều dòng hải lưu

54.

Nhiệt độ nước biển Đông có đặc điểm nào sau đây

a)

Cao và tăng dần từ Bắc vào Nam

b)

Cao và giảm dần từ Bắc vào Nam

c)

Thấp và giảm dần từ Bắc vào Nam

d)

Thấp và tăng dần từ Bắc vào Nam

55.

Hạn chế lớn nhất của biển Đông là

a)

Tác động của cơn bão nhiệt đới và gió mùa đông bắc

b)

Thường xuyên hình thành các cơn bão nhiệt đới

c)

Tài nguyên sinh vật biển đang bị suy giảm nghiêm trọng

d)

Hiện tượng sóng thần do các hoạt động Động đất núi lửa

56.

Đặc điểm sinh vật nhiệt đới ở vùng biển Đông là

a)

Ít loài quý hiếm

b)

Năng suất sinh vật cao

c)

Nhiều loài đang tặng kiệt

d)

Tập trung theo mùa

57.

Khu vực có điều kiện thuận lợi để xây dựng cảng biển của nước

a)

Vịnh Thái Lan

b)

Vịnh Bắc bộ

c)

Bắc Trung bộ

d)

Duyên hải Nam Trung bộ

58.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của biển đông đến khí hậu nước ta

a)

Làm dịu tính nóng bức của mùa hạ

b)

Tăng độ ẩm tương đối của không khí

c)

Làm cho khí hậu khô khang

d)

Mang lại lượng mưa lớn

59.

Phát triển nào sau đây không đúng với biển Đông

a)

Là biển tương đối

b)

Phía Đông và Đông Nam là vòng cung

c)

Nằm trong vùng nhiệt đới khô

d)

Phía Bắc và phía Tây là lục địa