wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐIỆN LẠNH 2

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng của Van giãn nở trong hệ thống điều hòa không khí ô tô?

a)

Định tính môi chất lạnh phun vào giàn lạnh.

b)

Định lượng môi chất lạnh phun vào giàn lạnh.

c)

Cung cấp cho dàn lạnh lượng môi chất cần thiết.

d)

Định lượng và cung cấp môi chất lạnh cần thiết.

2.

Nhiệm vụ của ly hợp từ trong máy nén là?

a)

Thiết bị nối động cơ với giàn nóng, thiết bị nối máy nén với giàn lạnh.

b)

Thiết bị nối động cơ với hộp số, thiết bị nối máy nén với giàn nóng.

c)

Thiết bị nối động cơ với máy nén, thiết bị nối máy nén với giàn lạnh.

d)

Thiết bị nối động cơ với máy nén, thiết bị nối máy nén với giàn nóng.

3.

Phân loại van tiết lưu người ta chia van tiết lưu làm……?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

4.

Chức năng của bộ ngưng tụ?

a)

Làm cho môi chất lạnh ở thể hơi ngưng tụ thành thể lỏng.

b)

Làm cho môi chất lạnh ở thể lỏng ngưng tụ thành thể hơi.

c)

Làm cho không khí ở thể lỏng ngưng tụ thành thể hơi

d)

Làm cho môi chất lạnh ở thể lỏng ngưng tụ thành thể rắn.

5.

Cánh nhôm mỏng có trên thiết bị bay hơi làm lạnh không khí là?

a)

Làm tăng cường sự trao đổi nhiệt.

b)

Làm cho thiết bị bay hơi cứng hơn.

c)

Cản trở bớt sự lưu thông không khí qua dàn.

d)

Để tăng thẩm mỹ cho thiết bị.

6.

Nhiệm vụ của cửa sổ kính (mắt ga)?

a)

Quan sát lượng ga, báo độ ẩm, nhận biết nhiệt độ.

b)

Quan sát lượng ga, báo độ ẩm, nhận biết tạp chất.

c)

Quan sát lượng ga trong giàn nóng, nhận biết tạp chất.

d)

Quan sát lượng không khí, báo độ ẩm, nhận biết tạp chất.

7.

Trong quá trình làm việc tỉ số nén của máy nén là?

a)

3- 5

b)

4- 5

c)

5- 7

d)

5- 8

8.

Từ Tiếng Anh của “Van an toàn” của máy trong hệ thống điều hòa không khí ô tô là?

a)

Pressure Switch

b)

Pressure relife Valve

c)

Compressor

d)

Expansion Valve

9.

Năng suất lạnh của hệ thống lạnh giảm khi?

a)

Nhiệt độ ngưng tụ tăng, Nhiệt độ ngưng tụ tăng, Nhiệt độ bay hơi giảm

b)

Nhiệt độ ngưng tụ giảm, Nhiệt độ ngưng tụ giảm, Nhiệt độ bay hơi giảm

c)

Nhiệt độ ngưng tụ giảm, Nhiệt độ ngưng tụ tăng, Nhiệt độ bay hơi giảm

d)

Nhiệt độ ngưng tụ giảm, Nhiệt độ ngưng tụ tăng, Nhiệt độ bay hơi tăng

10.

Kỹ thuật viên A nói rằng tại điểm A trong Hình minh họa này chất làm lạnh hơi áp suất cao. Kỹ thuật viên B nói tại điểm E trong này minh họa chất làm lạnh là hơi áp suất thấp. Ai đúng?

a)

Kỹ thuật viên A

b)

Kỹ thuật viên B

c)

Cả hai kỹ thuật viên

d)

Không phải kỹ thuật viên

11.

Phân loại giàn lạnh người ta chia làm?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

12.

Mục đích chính của điều chỉnh van tiết lưu là……….?

a)

Điều chính nhiệt độ không khí lạnh lạnh

b)

Điều chính nhiệt độ bay hơi của dàn lạnh

c)

Điều chỉnh áp suất ngưng tụ trong hệ thống

d)

Điều chính áp suất bay hơi của hệ thống

13.

Chức năng của bình lọc (hút ẩm môi chất)?

a)

Loại trừ các tạp chất và hơi ẩm, và tránh để môi chất chuyển trể lỏng.

b)

Loại trừ các tạp chất và hơi lạnh, giúp van giãn nở tránh bị tắc kẹt.

c)

Loại trừ các tạp chất và khí nóng, giúp van giãn nở tránh bị tắc kẹt.

d)

Loại trừ các tạp chất và hơi ẩm, giúp van giãn nở tránh bị tắc kẹt.

14.

Quá trình nào sau đây là quá trình thu nhiệt?

a)

Ngưng kết.

b)

Đông đặc.

c)

Bay hơi.

d)

Ngưng tụ.

15.

Mục đích chính của điều chỉnh van tiết lưu là?

a)

Điều chính nhiệt độ kho lạnh

b)

Điều chính nhiệt độ bay hơi của dàn lạnh

c)

Điều chỉnh áp suất ngưng tụ

d)

Điều chính áp suất bay hơi

16.

Phân loại hệ thống sưởi ấm trên ô tô có…?

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

17.

Cách phát hiện xì gas bằng đèn cực tím dựa vào tính chất nào?

a)

Tính chất vật lý.

b)

Tính chất dẫn điện.

c)

Tính chất hóa học.

d)

Tính chất từ trường.

18.

Chức năng chính của máy nén là?

a)

Nhận hơi có áp suất thấp và chuyển thành hơi có áp suất cao.

b)

Nhận hơi có áp suất cao và chuyển thành hơi có áp suất thấp.

c)

Nhận chất lỏng có áp suất thấp và chuyển thành hơi có áp suất cao.

d)

Nhận chất lỏng có áp suất cao và chuyển thành hơi có áp suất thấp.

19.

Câu nào trong các câu sau đây liên quan đến bộ lọc không khí là ĐÚNG?

a)

Lọc không khí bị bẩn và tắc, làm cho hiệu quả điều hoà không khí kém.

b)

Lọc không khí được lắp gần cửa không khí ra, và có nhiệm vụ lọc không khí

c)

Không cần thay thế lọc không khí, nếu việc làm sạch được thực hiện định kỳ.

d)

Không thể tháo bộ lọc không khí nếu không có dụng cụ chuyên dùng.

20.

Phân loại bộ lọc không khí có?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

21.

Môi trường làm mát của thiết bị ngưng tụ có thể là…?

a)

Nước, không khí, bằng môi chất khác.

b)

Nước, không khí, không khí nhân tạo.

c)

Nước, nhiệt độ tự nhiên, Bằng môi chất khác.

d)

Nhiệt độ tự nhiên, không khí, bằng môi chất khác.

22.

Việc điều chỉnh cường độ dòng điện qua mô tơ sẽ điều khiển quạt gió có hai phương pháp điều chỉnh là?

a)

Bằng dòng, bằng nguồn.

b)

Bằng điện trở, bằng Transistor.

c)

Bằng dòng, bằng điện trở.

d)

Bằng nguồn, bằng Transistor.

23.

Ưu điểm của điều chỉnh cường độ dòng điện bằng Transistor so với điều khiển bằng điện trở là?

a)

Ít hư hỏng hơn, tăng tuổi thọ.

b)

Điều khiển nhiều mức độ hơn.

c)

Giá thành tương đối rẻ hơn.

d)

Bảo dưỡng sửa chữa dễ hơn.

24.

Hãy chọn thiết bị mà tại đó môi chất toả nhiệt?

a)

Máy nén tỏa nhiệt

b)

Thiết bị ngưng tụ

c)

Thiết bị bay hơi

d)

Van tiết lưu hệ thống

25.

Tại điểm A chất làm lạnh là?

a)

Chất lỏng áp suất cao

b)

Hơi áp suất cao

c)

Chất lỏng áp suất thấp

d)

Hơi áp suất thấp

26.

Trên đồng hồ áp suất đường dây màu vàng được gắn vào:

a)

Máy hút chân không, vào máy nén.

b)

Vào bình gas, máy hút chân không.

c)

Vào dường cao áp, vào bình gas.

d)

Vào đường hạ áp, vào bình gas.

27.

Nguyên nhân làm nhiệt độ và áp suất ngưng tụ tăng?

a)

Thiết bị ngưng tụ bẩn, Giải nhiệt kém, Nạp dư môi chất

b)

Thiết bị ngưng không khí, Giải nhiệt kém, Nạp dư môi chất

c)

Thiết bị ngưng tụ bẩn, Giải nhiệt tốt, Nạp dư môi chất.

d)

Thiết bị ngưng tụ bẩn, Giải nhiệt kém, Nạp thiếu môi chất.

28.

Theo chiều chuyển động của môi chất lạnh, van tiết lưu được lắp đặt tại?

a)

Trước dàn ngưng tụ.

b)

Sau giàn bay hơi.

c)

Trước giàn bay hơi.

d)

Sau giàn ngưng tụ.

29.

Hiệu suất lạnh của máy nén hệ thống điều hòa không khí…?

a)

Phụ thuộc vào nhiệt độ bay hơi, không phụ thuộc vào nhiệt độ ngưng tụ.

b)

Phụ thuộc vào nhiệt độ ngưng tụ, không phụ thuộc vào nhiệt độ bay hơi

c)

Phụ thuộc vào nhiệt độ ngưng tụ và nhiệt độ bay hơi.

d)

Không phụ thuộc vào nhiệt độ ngưng tụ và nhiệt độ bay hơi.

30.

Kỹ thuật viên A nói rằng tại điểm E trong Hình minh họa này chất làm lạnh hơi áp suất cao. Kỹ thuật viên B nói tại điểm E trong này minh họa chất làm lạnh là hơi áp suất thấp. Ai đúng?

a)

Kỹ thuật viên A

b)

Kỹ thuật viên B

c)

Cả hai kỹ thuật viên

d)

Không phải kỹ thuật viên

31.

Nhiệm vụ và công dụng công tắc áp suất trong hệ thống diều hòa không khí ô tô?

a)

Bảo vệ hệ thống làm mát cho két nước tránh quá nhiệt.

b)

Bảo vệ mạch điện tránh quá tải hệ thống, hư hỏng.

c)

Tránh hiện tượng quá áp hoặc thấp áp cho hệ thống.

d)

Bảo vệ hệ thống làm nóng cho két nước tránh thiếu nhiệt

32.

Hãy chọn thiết bị mà tại đó môi chất thu nhiệt?

a)

Máy nén

b)

Thiết bị ngưng tụ

c)

Thiết bị bay hơi

d)

Van tiết lưu

33.

Tại điểm B chất làm lạnh là chất?

a)

Chất lỏng áp suất cao

b)

Hơi áp suất cao

c)

Chất lỏng áp suất thấp

d)

Hơi áp suất thấp

34.

Bầu cảm biến nhiệt của van tiết lưu dạng nhiệt được lắp ở đâu?

a)

Lắp ở đầu dàn lạnh.

b)

Lắp ở cuối dàn lạnh.

c)

Lắp ở trong dàn lạnh.

d)

Trên đường ống về sát dàn lạnh.

35.

Nguyên nhân làm nhiệt độ và áp suất ngưng tụ tăng?

a)

Dàn nóng hỏng, nạp dư môi chất, thiếu không khí đối lưu.

b)

Dàn nóng bẩn, nạp dư môi chất, thiếu không khí đối lưu.

c)

Dàn nóng bẩn, nạp thiếu môi chất, thiếu không khí đối lưu.

d)

Dàn nóng bẩn, nạp dư môi chất, thừa không khí đối lưu.

36.

Công tắc áp suất kép trong hệ thống lạnh ô tô có nhiệm vụ?

a)

Ngắt hệ thống lạnh ngay lập tức.

b)

Ngắt phun van tiết lưu ngay.

c)

Ngắt máy nén ngay.

d)

Ngắt động cơ.

37.

Nhiệm vụ của van an toàn trong máy nén?

a)

Xả một phần môi chất khi áp suất quá cao.

b)

Xả một phần môi dầu bôi trơn khi áp suất quá cao.

c)

Xả một phần không khí khi áp suất quá cao.

d)

Xả hết môi chất khi bảo trì lại hệ thống lạnh

38.

Tỉ số của máy nén phục thuộc vào?

a)

Nhiệt độ không khí của máy nén hệ thống, loại môi chất.

b)

Nhiệt độ không khí môi trường xung quanh, loại dung khác.

c)

Nhiệt độ không khí môi trường xung quanh, loại môi chất.

d)

Tần suất sử dụng nhiều hay ít trường xung quanh, loại môi chất.

39.

Nhiệm vụ của bình lọc trong hệ thống điều hòa không khí trên ô tô?

a)

Làm mát cho môi chất lạnh.

b)

Khử ẩm và ngăn chất bẩn.

c)

Tác dụng lọc các mạt sắt.

d)

Lọc cặn bẩn trong hệ thống.

40.

Phân loại máy nén người ta chia máy nén thành?

a)

Hai loại: kiểu piston, kiểu cánh gạt.

b)

Ba loại: kiểu piston, kiểu cánh gạt, kiểu xoắn ốc.

c)

Bốn loại: kiểu piston, kiểu cánh gạt, kiểu xoắn ốc, kiểu đĩa chéo.

d)

Năm loại: kiểu piston, kiểu cánh gạt, kiểu xoắn ốc, kiểu đĩa chéo, kiểu ống.

41.

Tại điểm C chất làm lạnh là?

a)

Chất lỏng áp suất cao

b)

Hơi áp suất cao

c)

Chất lỏng áp suất thấp

d)

Hơi áp suất thấp

42.

Ưu điểm của máy nén xoắn ốc so với máy nén piston?

a)

Máy nén chạy êm ít rung động.

b)

Ma sát ít, hiệu suất máy nén cao.

c)

Không ngập môi chất khi hút lỏng

d)

Các trường hợp đều đúng.

43.

Khi lắp bầu cảm biến nhiệt của hệ thống lạnh cần…?

a)

Lắp đúng vị trí, cố định và chắc chắn vào đường ống.

b)

Cần đặt sát vào đường ống của hệ thống và cố định.

c)

Lót miếng cách nhiệt vào giữa bầu và đường ống.

d)

Lắp đúng vị trí của hệ thống lạnh và gần đường ống

44.

Hai loại sưởi ấm trên ô tô thường sử dụng là?

a)

Bộ sưởi ấm loại chất lỏng, chất khí.

b)

Bộ sưởi ấm loại chất lỏng, chất rắn.

c)

Bộ sưởi ấm loại chất lỏng, loại chạy điện.

d)

Bộ sưởi ấm loại chất lỏng, loại chạy xăng.

45.

Trong quá trình làm việc van tiết lưu tự động điều chỉnh?

a)

Mức lỏng liên tục cho giàn bay hơi.

b)

Khống chế lượng dầu đi vào giàn bay hơi.

c)

Lượng môi chất vừa đủ cho giàn bay hơi.

d)

Lượng hơi môi chất vừa đủ cho giàn bay hơi.

46.

Khi phân biệt thiết bị ngưng tụ người ta không dựa vào?

a)

Môi trường làm mát.

b)

Môi trường cần làm lạnh.

c)

Đặc điểm cấu tạo.

d)

Đặc điểm đối lưu.

47.

Theo chiều chuyển động môi chất lạnh, thiết bị ngưng tụ được lắp?

a)

Trước máy nén, sau giàn bay hơi.

b)

Sau máy nén, trước van tiết lưu.

c)

Sau bình chứa cao áp, trước van tiết lưu.

d)

Sau máy nén, trước bình tách dầu.

48.

Khi phân loại thiết bị bay hơi, người ta dựa vào?

a)

Môi trường làm mát.

b)

Môi trường cần làm lạnh.

c)

Công suất máy nén.

d)

Loại van tiết lưu.

49.

Phát biểu nào sau đây SAI, thiết bị bay hơi là thiết bị?

a)

Thiết bị chính của hệ thống lạnh.

b)

Được lắp đặt trước bình chứa hạ áp.

c)

Môi chất lạnh vào để chuyển đổi trạng thái từ lỏng sang hơi.

d)

Thiết bị lấy nhiệt môi trường cần làm lạnh.

50.

Máy nén sử dụng trong hệ thống điều hòa không khí ô tô gồm có các loại sau?

a)

Kiểu piston, kiểu cánh gạt và kiểu phiến trượt

b)

Kiểu piston, kiểu cánh gạt và kiểu ly tâm

c)

Kiểu piston, kiểu cánh gạt và kiểu bánh răng

d)

Kiểu piston, kiểu cánh gạt, kiểu xoắn ốc và kiểu đĩa lắc

51.

Nhiệt độ của môi chất trước khi đi qua máy nén xấp xỉ?

a)

3 ÷ 4 0C

b)

13 ÷ 14 0C

c)

23 ÷ 24 0C

d)

33 ÷ 34 0C

52.

Nhiệt độ của môi chất sau khi đi qua máy nén xấp xỉ?

a)

50 0C

b)

60 0C

c)

70 0C

d)

80 0C

53.

Môi chất trước khi đi qua giàn nóng ở thể nào?

a)

Lỏng

b)

Rắn

c)

Hơi

d)

Hơi sương

54.

Nhiệt độ của môi chất sau khi đi qua giàn nóng xấp xỉ là?

a)

50 0C

b)

60 0C

c)

40 0C

d)

30 0C

55.

Môi chất trước khi đi qua van tiết lưu ở thể nào?

a)

Lỏng

b)

Hơi quá nhiệt

c)

Hơi

d)

Hơi sương

56.

Môi chất sau khi đi qua van tiết lưu ở thể nào?

a)

Hơi sương

b)

Hơi quá nhiệt

c)

Lỏng

d)

Hơi

57.

Nhiệt độ của môi chất sau khi đi qua van tiết lưu xấp xỉ?

a)

10 0C

b)

0 0C

c)

20 0C

d)

30 0C

58.

Vai trò của máy nén là?

a)

Hút hơi lãnh chất từ giàn lạnh và thực hiện quá trình nén.

b)

Hút hơi lãnh chất từ giàn nóng và thực hiện quá trình nén.

c)

Hút lãnh chất lỏng từ giàn nóng và thực hiện quá trình nén.

d)

Hút lãnh chất lỏng từ giàn lạnh và thực hiện quá trình nén.

59.

Cấu tạo máy nén loại cánh gạt gồm các bộ phận chủ yếu sau?

a)

Rotor, piston và cánh gạt.

b)

Piston, xylanh và cánh gạt.

c)

Rotor, xylanh và cánh gạt.

d)

Rotor, stator và cánh gạt.

60.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị chính trong hệ thống lạnh?

a)

Van điện từ.

b)

Van điện từ.

c)

Van tiết lưu.

d)

Van một chiều.