wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Kinh Tế

Total questions: 56

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Sự gia tăng về quy mô sản lượng của một nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định so với thời kỳ gốc là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Tăng trưởng xã hội.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

Phát triển kinh tế.

d)

Hội nhập kinh tế.

2.

Quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đảm bảo tiến bộ xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Phát triển kinh tế.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

Hội nhập kinh tế.

d)

Kinh tế đối ngoại.

3.

Sự phát triển đáp ứng các nhu cầu hiện tại của một quốc gia mà không làm tổn thương đến các nhu cầu của thế hệ tương lai là một trong những yêu cầu bắt buộc của

a)

chuyển đổi kinh tế.

b)

thành phần kinh tế.

c)

chuyển dịch kinh tế.

d)

phát triển bền vững.

4.

Dùng để biểu thị thu nhập của nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định được tính bằng tổng thu nhập từ hàng hóa, dịch vụ cuối cùng do công dân của quốc gia đó tạo ra trong một năm là

a)

tổng thu nhập quốc nội (GDP).

b)

tổng thu nhập quốc dân trên đầu người.

c)

tổng thu nhập quốc nội trên đầu người.

d)

tổng thu nhập quốc dân (GNI).

5.

Cụm từ GDP/người là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Tổng sản phẩm quốc dân.

b)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.

c)

Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.

d)

Tổng sản phẩm quốc nội.

6.

Cụm từ GNI/ người là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Tổng thu nhập quốc dân.

b)

Tổng thu nhập quốc dân theo đầu người.

c)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.

d)

Tổng sản phẩm quốc nội.

7.

Cụm từ G

4 lines
8.

tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Tổng thu nhập quốc dân.

b)

Tổng thu nhập quốc dân theo đầu người.

c)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.

d)

Tổng sản phẩm quốc nội.

9.

Cụm từ GDP là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Tổng sản phẩm quốc nội.

b)

Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.

c)

Tổng sản phẩm quốc dân.

d)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.

10.

Cụm từ GNI là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.

b)

Tổng thu nhập quốc dân.

c)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.

d)

Tổng sản phẩm quốc nội.

11.

Đâu là chỉ tiêu phát triển kinh tế?

a)

Chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế.

b)

Chỉ tiêu thu nhập quốc dân.

c)

Chỉ tiêu người lao động.

d)

Chỉ tiêu sản phẩm quốc nội.

12.

Đâu là chỉ tiêu phát triển kinh tế?

a)

Chỉ tiêu chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

Chỉ tiêu thu nhập quốc dân.

c)

Chỉ tiêu người lao động.

d)

Chỉ tiêu sản phẩm quốc nội.

13.

Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của phát triển kinh tế?

a)

Mức sống bình dân.

b)

Tiến bộ xã hội.

c)

Cơ cấu dòng tiền.

d)

Tăng trưởng dân số.

14.

Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của tăng trưởng kinh tế?

a)

Sự gia tăng dân số của một quốc gia.

b)

Mức tăng tổng sản phẩm quốc nội.

c)

Số lao động tham gia sản xuất.

d)

Tổng diện tích đất được sử dụng.

15.

Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của tăng trưởng kinh tế?

a)

Sự gia tăng dân số của một quốc gia.

b)

Mức tăng tổng thu nhập quốc dân.

c)

Số lao động tham gia sản xuất.

d)

Tổng diện tích đất được sử dụng.

16.

Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của tăng trưởng kinh tế?

a)

Sự gia tăng dân số của một quốc gia.

b)

Mức tăng tổng thu nhập quốc dân.

c)

Số lao động tham gia sản xuất.

d)

Tổng diện tích đất được sử dụng.

17.

Đối với mỗi quốc gia, phát triển kinh tế thể hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Chuyển dịch vùng sản xuất.

b)

Chuyển dịch cơ cấu ngành.

c)

Chuyển dịch việc phân phối.

d)

Chuyển đổi mô hình tiền tệ.

18.

Đối với một quốc gia tăng trưởng và phát triển kinh tế có vai trò quan trọng, là điều kiện cần thiết để

a)

thúc đẩy tỷ lệ thất nghiệp.

b)

gia tăng tỷ lệ lạm phát.

c)

thúc đẩy phân hóa giàu nghèo.

d)

khắc phục tình trạng đói nghèo.

19.

Một trong những vai trò của tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế là

a)

kích thích, điều tiết hoạt động sản xuất và tiêu dùng.

b)

điều tiết quy mô sản xuất giữa các ngành trong nền kinh tế.

c)

cải thiện chất lượng cuộc sống của người dân.

d)

kiểm soát, bình ổn hàng hoá, dịch vụ.

20.

Phát triển kinh tế có vai trò quan trọng trong việc

a)

tạo điều kiện để có thêm việc làm.

b)

phát triển năng lực cạnh tranh.

c)

nâng cao trình độ, hiệu quả sản xuất của nền kinh tế.

d)

tăng tích lũy để mở rộng sản xuất.

21.

Một trong những vai trò của tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế là

a)

kích thích, điều tiết hoạt động sản xuất và tiêu dùng.

b)

điều tiết quy mô sản xuất giữa các ngành trong nền kinh tế.

c)

kiểm soát, bình ổn hàng hoá, dịch vụ.

d)

tiền đề vật chất để giảm bớt tình trạng nghèo đói.

22.

Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của phát triển kinh tế?

4 lines
23.

Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của phát triển kinh tế?

a)

Phát triển kinh tế góp phần giảm bớt chênh lệch trình độ phát triển.

b)

Phát triển kinh tế góp phần đẩy mạnh công nghiệp hóa đất nước

c)

Phát triển kinh tế nhanh sẽ kéo theo việc tàn phá tài nguyên gia tăng.

d)

Phát triển kinh tế tạo điều kiện để phát triển văn hóa, giáo dục.

24.

Tăng trưởng và phát triển kinh tế không có vai trò nào dưới đây?

a)

Phát triển lực lượng sản xuất.

b)

Nâng cao năng xuất lao động.

c)

Khai thác tiềm năng kinh tế.

d)

Làm cạn kiệt nguồn tài nguyên.

25.

Nhận định nào sau đây đúng khi phân biệt tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế?

a)

Tăng trưởng kinh tế phản ánh sự biến đổi về mặt chất của một nền kinh tế.

b)

Tăng trưởng kinh tế là quá trình biến đổi cả về lượng và chất của một nền kinh tế.

c)

Phát triển kinh tế có phạm vi rộng hơn, toàn diện hơn so với tăng trưởng kinh tế.

d)

Phát triển kinh tế có phạm vi hẹp hơn và đơn điệu hơn so với tăng trưởng kinh tế.

26.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế?

a)

Mức tăng chỉ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập.

b)

Mức tăng tổng thu nhập quốc dân trong một thời kỳ nhất định.

c)

Mức tăng dân số của một quốc gia trong một thời kỳ nhất định.

d)

Mức tăng thu nhập của từng cá nhân trong một thời kỳ nhất định.

27.

Phát biểu nào sau đây là sai về các chỉ tiêu tăng trưởng và phát triển kinh tế?

a)

Phát triển kinh tế góp phần thúc đẩy công nghiệp hoá, hiện đại hoá nền kinh tế

b)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện để phát triển văn hoá, giáo dục.

c)

Tăng trưởng kinh tế là thước đo năng lực của một quốc gia biểu hiện qua quy mô tăng trưởng

28.

Phát biểu nào dưới đây là sai về mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế?

a)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện để phát triển văn hoá, giáo dục.

b)

Một quốc gia muốn phát triển bền vững, chỉ cần đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế.

c)

Phát triển kinh tế góp phần giảm bớt chênh lệch trình độ phát triển giữa các vùng.

d)

Phát triển kinh tế góp phần thúc đẩy công nghiệp hoá, hiện đại hoá nền kinh tế.

29.

Hội nhập kinh tế là

a)

tạo cơ hội để mỗi quốc gia mở rộng thị trường, thu hút vốn đầu tư, chuyển dịch cơ cấu theo hướng hiện đại.

b)

mở rộng thị trường, thu hút vốn đầu tư nước ngoài nhiều hơn.

c)

phát triển xuất khẩu, du lịch,… tạo môi trường hòa bình, ổn định, hữu nghị, hợp tác toàn diện trong khu vực.

d)

quá trình một quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới.

30.

Quá trình liên kết, hợp tác giữa các quốc gia trong khu vực trên cơ sở tương đồng về địa lý, văn hóa, xã hội là một trong những hình thức hội nhập kinh tế quốc tế ở cấp độ

a)

hội nhập kinh tế toàn cầu.

b)

hội nhập kinh tế song phương.

c)

hội nhập kinh tế toàn diện.

d)

hội nhập kinh tế khu vực.

31.

Quá trình liên kết, hợp tác giữa hai quốc gia với nhau dựa trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập chủ quyền của nhau là biểu hiện của hình thức hợp tác quốc tế ở

4 lines
32.

Quá trình liên kết, hợp tác giữa hai quốc gia với nhau dựa trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập chủ quyền của nhau là biểu hiện của hình thức hợp tác quốc tế ở cấp độ

a)

hội nhập toàn cầu.

b)

hội nhập khu vực.

c)

hội nhập song phương.

d)

hội nhập toàn diện.

33.

Đối với mỗi quốc gia, hình thức hội nhập sâu rộng nhất, gắn kết với nhiều quốc gia, tổ chức, khu vực trên thế giới là hình thức nào dưới đây?

a)

Hội nhập liên minh.

b)

Hội nhập song phương.

c)

Hội nhập khu vực.

d)

Hội nhập toàn cầu.

34.

Hiệp định thương mại tự do ASEAN - Hàn Quốc (AKFTA) có hiệu lực từ năm 2007. Phương án nào dưới đây mô tả đúng về cấp độ hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam trong Hiệp định này?

a)

Song phương.

b)

Đa phương.

c)

Khu vực.

d)

Toàn cầu.

35.

Từ ngày 11/1/2007, Việt Nam chính thức trở thành thành viên thứ 150 của Tổ chức Thương mại thế giới (WTO), sự kiện lớn này đã để lại nhiều dấu ấn tích cực trên hành trình đổi mới và hội nhập quốc tế của Việt Nam. Việc gia nhập WTO là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây?

a)

Song phương.

b)

Khu vực.

c)

Toàn cầu.

d)

Toàn quốc.

36.

Ngày 11/11/2011 Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam - Chi Lê được ký kết và có hiệu lực từ ngày 1/1/2014, xét về cấp độ hợp tác đây là hình thức hợp tác

a)

khu vực.

b)

song phương.

c)

châu lục.

d)

toàn cầu.

37.

Loại hình dịch vụ trong đó có sự cam kết bồi thường giữa bên cung cấp bảo hiểm với bên tham gia bảo hiểm về những rủi ro, thiệt hại khi xảy ra sự kiện bảo hiểm nhằm mục đích ổn định kinh tế cho người tham gia và hướng tới đảm bảo an sinh xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Thất nghiệp.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)
38.

khi xảy ra sự kiện bảo hiểm nhằm mục đích ổn định kinh tế cho người tham gia và hướng tới đảm bảo an sinh xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Thất nghiệp.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

Bảo hiểm.

d)

Phát triển kinh tế.

39.

Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức mà người lao động và người sử dụng lao động thuộc đối tượng theo quy định phải tham gia là

a)

bảo hiểm thân thể.

b)

bảo hiểm xã hội tự nguyện.

c)

bảo hiểm xã hội bắt buộc.

d)

bảo hiểm tài sản.

40.

Loại hình bảo hiểm nào dưới đây, trong đó hoạt động của tổ chức bảo hiểm chấp nhận rủi ro của người được bảo hiểm trên cơ sở bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm để tổ chức bảo hiểm bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm đã được hai bên kí kết.

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp.

c)

Bảo hiểm thương mại.

d)

Bảo hiểm xã hội.

41.

Loại hình bảo hiểm nào dưới đây thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khoẻ cộng đồng do Nhà nước thực hiện; theo đó, người tham gia bảo hiểm sẽ được chi trả một phần hoặc toàn bộ chi phí thăm khám, điều trị, phục hồi sức khoẻ nếu không may xảy ra tai nạn hoặc bệnh tật?

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm con người.

c)

Bảo hiểm xã hội

d)

Bảo hiểm thất nghiệp.

42.

Về mặt kinh tế, một trong những vai trò của bảo hiểm góp phần giúp các cá nhân và tổ chức tham gia bảo hiểm

a)

ngày càng lệ thuộc vào nhau.

b)

ổn định được nguồn tài chính.

c)

thu được nhiều lợi nhuận.

d)

chiếm đoạt tài sản của nhau.

43.

Đọc thông tin và trả lời các câu hỏi bên dưới

4 lines
44.

Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của tăng trưởng kinh tế đối với việc xóa đói giảm nghèo ở nước ta?

a)

A. Tăng trưởng kinh tế làm gia tăng tỷ lệ đói nghèo.

b)

B. Xóa đói giảm nghèo sẽ hạn chế sự tăng trưởng kinh tế.

c)

C. Xóa đói giảm nghèo sẽ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

D. Tăng trưởng kinh tế là cơ sở để xóa đói giảm nghèo.

45.

Việc thực hiện tốt công tác xóa đói giảm nghèo sẽ góp phần trực tiếp vào việc thực hiện mục tiêu nào dưới đây của phát triển kinh tế?

a)

A. Chỉ số thất nghiệp cơ cấu.

b)

B. Chỉ số lạm phát tự nhiên.

c)

C. Chỉ số lao động, việc làm.

d)

D. Chỉ số phát triển con người.

46.

Việc quan tâm bố trí nguồn lực cho công tác xóa đói giảm nghèo là góp phần thực hiện chỉ tiêu nào dưới đây về phát triển kinh tế?

(a)  

47.

Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với chị H?

a)

Bị mắc bệnh nghề nghiệp.

b)

Ký kết hợp đồng làm việc.

c)

Nhận trợ cấp khi tai nạn, ốm đau.

d)

Được hỗ trợ đóng phí bảo hiểm

48.

Loại hình bảo hiểm mà chị H tham gia là loại hình

a)

bảo hiểm xã hội bắt buộc.

b)

bảo hiểm xã hội tự nguyện.

c)

bảo hiểm dân sự bắt buộc.

d)

bảo hiểm phi thương mại.

49.

Theo quy định của pháp luật, doanh nghiệp Y và chị H không bắt buộc phải tham gia loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp.

c)

Bảo hiểm y tế.

d)

Bảo hiểm nhân thọ.

50.

Tổ chức quốc tế trong thông tin trên thuộc cấp độ hội nhập khu vực.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Tính chung thời kì thực hiện Chiến lược phát triển kinh tế xã hội 10 năm (2011 - 2020), tăng trưởng GDP của Việt Nam đạt khoảng 5,9%/năm, thuộc nhóm các nước tăng trưởng cao trong khu vực. Quy mô GDP tăng gấp 2,4 lần, từ 116 tỉ USD năm 2010 lên 268,4 tỉ USD vào năm 2020. GDP bình quân đầu người tăng từ 1.331 USD năm 2010 lên khoảng 2.750 USD năm 2020. Tỉ lệ hộ nghèo cả nước giảm nhanh, từ 14,2% năm 2010 xuống còn 7% năm 2015 (theo chuẩn nghèo giai đoạn 2011 - 2015) và giảm từ 9,2% năm 2016 xuống dưới 3% vào năm 2020 (theo chuẩn nghèo đa chiều). Cơ sở hạ tầng thiết yếu ở các huyện nghèo, xã nghèo, vùng đồng bào dân tộc thiểu số được tăng cường. Thực hiện nhiều giải pháp tạo việc làm, nâng cao thu nhập cho người lao động.

a)

Trong giai đoạn 2011 - 2020 Việt Nam luôn duy trì được tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.

b)

Phát triển kinh tế góp phần giúp nước ta thực hiện tốt các vấn đề xã hội.

c)

Việc chúng ta đầu tư nhiều cho phát triển xã hội sẽ kéo giảm tốc độ tăng trưởng kinh tế.

d)

Trong quá trình phát triển, Việt Nam luôn đặt con người vào vị trí trung tâm của sự phát triển.

52.

Bà M, ở tỉnh H, sau khi dừng tham gia bảo hiểm xã hội (BHXH) bắt buộc

4 lines
53.

Bà M quyết định đóng một lần số năm còn thiếu để hưởng chế độ hưu trí là phù hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Việc rút bảo hiểm xã hội một lần là việc cần cân nhắc kỹ lưỡng với mọi công dân vì quyền lợi lâu dài.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Ngoài chế độ hưu trí, bà M còn được hưởng trợ cấp ốm đau và chế độ bảo hiểm y tế.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Việc linh hoạt đóng chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện thể hiện chính sách ưu việt của nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai