wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Pha của dao động là

a)

(15t + π) rad.

b)

10 rad.  

c)

15 rad.  

d)

π rad.

2.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 5cos(4 π t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Biên độ và tần số góc của dao động là

a)

5 cm và (15t + π) rad.

b)

4 rad và 5cm

c)

4 cm và π rad.

d)

5 cm 4π rad.

3.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A >0). Đồ thị của dao động có dạng

a)

đường thẳng  

b)

đường tròn     

c)

đường hypebol

d)

hình sin

4.

Theo định nghĩa. Dao động điều hòa là:

a)

chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

b)

chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.

c)

hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

d)

chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian.

5.

Phương trình dao động điểu hòa của một chất điểm có dạng x = Acos(ωt + φ). Độ dài quỹ đạo của dao động là

a)

A

b)

2A

c)

3A

d)

A/2

6.

Một vật dao động điều hòa có phương trình là x=4cos( 5πtπ35\pi t-\frac{\pi}{3} ) (cm,s). Xác định pha ban đầu của dao động.

a)

π3\frac{\pi}{3}

b)

5π5\pi

c)

13\frac{1}{3}

d)

π3-\frac{\pi}{3}

7.

Một vật dđđh với phương trình x = Acosωt. Nếu chọn gốc toạ độ O tại VTCB của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật

a)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.

b)

qua VTCB O ngược chiều dương của trục Ox.

c)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.

d)

qua VTCB O theo chiều dương của trục Ox.

8.

Hình vẽ là dao động điều hòa của một vật. Hãy xác định tốc độ cực đại của vật dao động:

a)

π\pi  m/s

b)

2π2\pi  m/s.

c)

5π5\pi m/s

d)

50 cm/s

9.

Biên độ chu của vật là:

a)

A = 2 cm, T = 0,8 s.

b)

A = 4 cm, T = 0,4 s.

c)

A = 2 cm, T = 0,4 s.

d)

A = 4 cm, T = 0,8 s.

10.

phương trıˋnh dao động đie^ˋu hoˋa x=2cos(2πt+π2) cm phương\ trình\ dao\ động\ điều\ hòa\ x=2\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{2}\right)\ cm\

a)

A= 2 cm; ρ=2π (rad)\rho=2\pi\ \left(rad\right)

b)

A= 2 cm; ω=2π (rads)\omega=2\pi\ \left(\frac{rad}{s}\right)

c)

A=3 cm; ω=2π (rads)\omega=2\pi\ \left(\frac{rad}{s}\right)

d)

A=3 cm; ρ=π2 (rad)A=3\ cm;\ \rho=\frac{\pi}{2}\ \left(rad\right)

11.

Khi nói về dao động điều hòa của một vật, phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

lili độ luôn dương

b)

Quĩ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

c)

Quĩ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.

d)

Quĩ đạo chuyển động của vật là một đường elip.

12.

Công thức tính độ lệch pha

a)

Δρ=2πΔtT\Delta\rho=2\pi\cdot\frac{\Delta t}{T}

b)

Δρ=2πTΔt\Delta\rho=2\pi\cdot\frac{T}{\Delta t}

c)

Δρ=TΔt2π\Delta\rho=T\cdot\frac{\Delta t}{2\pi}

d)

Δρ=πΔtT\Delta\rho=\pi\cdot\frac{\Delta t}{T}

13.

Công thức tính tần số góc

a)

ω=2πT\omega=2\pi T

b)

ω=2πf\omega=\frac{2\pi}{f}

c)

ω=2πT\omega=\frac{2\pi}{T}

d)

ω=T2π\omega=\frac{T}{2\pi}

14.

Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần gọi

a)

chu kì.

b)

tần số

c)

tần số góc

d)

li độ

15.

Đồ thị nào có A = 1 cm và T = 2 s

a)
b)
c)
d)
16.

Tại thời điểm t=T/4 , vật đang ở đâu và đi theo chiều nào?

a)

x=A đi theo chiều âm

b)

x=A đi theo chiều dương

c)

x=0 đi theo chiều dương

d)

x=0 đi theo chiều âm

17.

Tại thời điểm t=T , vật đang ở đâu và đi theo chiều nào?

a)

x=A đi theo chiều âm

b)

x=A đi theo chiều dương

c)

x=-A đi theo chiều dương

d)

x=0 đi theo chiều âm

18.

Một chất điểm điều hòa có chu kì T = 1 s. Tần số góc ω của dao động là

a)

π (rad/s)

b)

2 π (rad/s)

c)

1 (rad/s)

d)

2 (rad/s)

19.

Một chất điểm dao động điều hòa có tần số góc 10 π (rad/s). Tần số của dao động là:

a)

5 Hz

b)

10 Hz

c)

20 Hz

d)

30 Hz

20.

Một chất điểm dao động điều hòa. Trong 1 phút, vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của chất điểm là

a)

2 s

b)

30 s

c)

0,5 s

d)

0,1