wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tvduoc - lá

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệm vụ QUAN TRỌNG của RỄ CÂY là:

a)

Giữ chặt cây xuống đất, hấp thu nước và các muối vô cơ hòa tan, quang hợp, trao đổi chất.

b)

Giữ chặt cây xuống đất, hấp thu nước và các muối vô cơ hòa tan, tích lũy chất dinh dưỡng

c)

Giữ chặt cây xuống đất, hấp thu nước và các muối hữu cơ hòa tan

d)

Tất cả đều đúng

2.

Các BỘ PHẬN của RỄ còn non

a)

Chóp rễ, vùng tăng trưởng, vùng lông hút, rễ con, cổ rễ

b)

Chóp rễ, vùng tăng trưởng, vùng lông hút, vùng hóa gỗ, cổ rễ

c)

Chóp rễ, vùng lông hút, rễ con, cổ rễ

d)

Chóp rễ, vùng tăng trưởng, vùng lông hút, vùng hóa bần, cổ rễ.

3.

Phát biểu ĐÚNG khi nói về VÙNG TĂNG TRƯỞNG

a)

Do các tế bào mô phân sinh ngọn ở đầu ngọn rễ tạo ra.

b)

Nằm trên vùng lông hút

c)

Nằm trên chóp rễ, làm rễ mọc ra lông hút

d)

Tất cả đều đúng

4.

MÔ CHE CHỞ QUAN TRỌNG ở RỄ rất non là:

a)

Vùng hóa bần.

b)

Vùng tăng trưởng

c)

Tầng lông hút.

d)

Chóp rễ.

5.

Khi LÔNG HÚT rụng đi, TẦNG TẨM CHẤT BẦN xuất hiện thì RỄ cây HÔ HẤP và TRAO

ĐỔI nhờ

a)

Tế bào tầng hóa bần còn vách cellulose

b)

Bì khổng.

c)

. Những tế bào chưa chết còn lại của tầng lông hút

d)

Tất cả đều sai

6.

LÔNG HÚT ở RỄ cây lớp HÀNH:

a)

Có, sinh ra do tầng ngoài cùng của tầng phát sinh vỏ.

b)

Có, có nguồn gốc từ chóp rễ

c)

Nguồn gốc giống lông hút rễ cây lớp Ngọc lan

d)

Không tồn tại

7.

Phát biểu SAI khi nói về VÙNG LÔNG HÚT

a)

Lông hút mọc từ phía trên xuống.

b)

Lông hút càng gần chóp rễ mọc càng ngắn

c)

Chiều dài vùng lông hút luôn không đổi đối với từng loài.

d)

Mang nhiều lông nhỏ, mịn, đầu tròn hoặc nhọn

8.

RỄ CON mọc ra từ:

a)

Vùng lông hút

b)

Chóp rễ.

c)

Vùng tăng trưởng

d)

Vùng hóa bần

9.

Trong VÙNG HÓA BẦN, các RỄ CON mọc dài ra và mang đầy đủ các bộ phận như RỄ CÁI.

ĐẶC ĐIỂM này có ở

a)

Ngành Ngọc Lan.

b)

Ngành Thông và ngành Ngọc Lan

c)

Ngành Thông và lớp HànH

d)

Lớp Hành và Ngành Ngọc Lan.

10.

RỄ TRỤ đặc trưng cho

a)

Lớp Hành

b)

Ngành Tảo

c)

Ngành Dương Xỉ

d)

Ngành Ngọc Lan

11.

Các loại Rễ KHÔNG có LỤC LẠP, NGOẠI TRỪ

a)

Rễ ký sinh

b)

Rễ khí sinh họ Lan

c)

Rễ mút

d)

Rễ bất định họ Lúa

12.

Chọn câu SAI về RỄ BẤT ĐỊNH:

a)

Có thể mọc trên lá

b)

Mọc trên bất kỳ vị trí nào của thân

c)

Thường gặp ở lớp Hành trừ họ Lúa

d)

Rễ phụ ở cây Đa là rễ bất định

13.

Củ CÀ RỐT là

a)

Rễ củ

b)

Thân củ

c)

Thân rễ.

d)

Thân Hành

14.

ĐẶC TRƯNG của rễ MÚT

a)

Chui vào vỏ cây để hút chất dinh dưỡng

b)

Thường gặp ở các loại cây khí sinh

c)

Cấu tạo luôn có chóp rễ để dễ ký sinh.

d)

Đồng hóa

15.

RỄ TRỤ đặc trưng cho

a)

Lớp Hành.

b)

Ngành Dương Xỉ

c)

Ngành Hạt Trần

d)

Ngành Tảo

16.

Chọn câu SAI về RỄ KÝ SINH

a)

Lấy dinh dưỡng từ cây khác.

b)

Thường gặp ở loài cây ký sinh

c)

Luôn có chóp rễ.

d)

Còn gọi là rễ mút

17.

Cây ĐA có RỄ thuộc LOẠI:

a)

Rễ chùm.

b)

Rễ mút.

c)

Rễ khí sinh.

d)

Rễ bất định

18.

LOẠI RỄ nào sau đây HẦU NHƯ KHÔNG CÓ CHÓP RỄ

a)

Rễ mút của cây ký sinh, rễ cây họ đậu

b)

Rễ được phủ bởi một lớp sợi nấm, rễ cây họ đậu

c)

Rễ chùm ở cây một lá mầm

d)

Rễ được phủ bởi một lớp sợi nấm, rễ mút của cây ký sinh

19.

RỄ CHÙM đặc trưng cho

a)

Lớp Hành

b)

Ngành Hạt Trần

c)

Ngành Thông

d)

Ngành Ngọc Lan

20.

LỤC LẠP có ở RỄ cây

a)

Địa sinh

b)

Thủy sinh

c)

Khí sinh

d)

Ký sinh

21.

Cắt ngang RỄ non lớp NGỌC LAN ta thấy CẤU TẠO của rễ:

a)

Đối xứng qua một trục.

b)

Gồm hai vùng: thường vùng vỏ mỏng, trung trụ dày

c)

Đối xứng qua một mặt phẳng.

d)

Tất cả đều đúng

22.

Phát biểu SAI về tầng sinh BẦN – LỤC BÌ của RỄ cấp 2 lớp NGỌC LAN

a)

Khi hoạt động sinh bần phía ngoài, lục bì phía trong.

b)

Tầng phát sinh bần - lục bì hoạt động giúp rễ tăng chiều ngang

c)

Vị trí cố định trong vùng vỏ

d)

Cấu tạo 1 lớp tế bào

23.

Phát biểu ĐÚNG về TƯỢNG TẦNG ở RỄ lớp NGỌC LAN

a)

Sinh ra libe 2 ở trong và gỗ 2 ở ngoài

b)

Các yếu tố của libe và gỗ cấp 2 đều xếp thành dãy xuyên tâm

c)

Vị trí không cố định trong trung trụ

d)

Tất cả đều sai

24.

Trong quá trình hình thành RỄ CON, túi tiêu hóa có nguồn gốc là các tế bào............ để tiêu

hóa các tế bào vùng vỏ của RỄ CÁI trước ngọn rễ con

a)

Tủy

b)

Nội bì.

c)

Trụ bì.

d)

Mô mềm vỏ trong

25.

Cấu tạo VÙNG TRUNG TRỤ của RỄ sơ cấp của lớp NGỌC LAN và HẠT TRẦN gồm

a)

Trụ bì, các bó libe gỗ, nội bì, tủy

b)

Trụ bì, các bó libe gỗ, nội bì

c)

Trụ bì, các bó libe gỗ, tia ruột, tủy

d)

Trụ bì, các bó libe gỗ, tủy

26.

Cấu tạo VÙNG TRUNG TRỤ của RỄ sơ cấp của lớp NGỌC LAN và HẠT TRẦN gồm

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

27.

Phát biểu SAI về TRỤ BÌ

a)

Tế bào trụ bì thường xếp xuyên tâm tế bào nội b

b)

Rễ con mọc ra từ trụ bì.

c)

Là lớp kế ngoài cùng nhất của trung trụ

d)

Gồm một hay nhiều lớp tế bào

28.

RỄ CON phát sinh từ cụm tế bào sinh rễ, là những TẾ BÀO còn tính PHÔI SINH của:

a)

Nội bì.

b)

Trụ bì

c)

Tầng lông hú

d)

Tuỷ

29.

Chọn câu SAI về MÔ MỀM VỎ ở RỄ non lớp NGỌC LAN

a)

Thường dễ phân biệt hai vùng: mô mềm vỏ ngoài và trong

b)

Tế bào vách mỏng cellulose, có thể có yếu tố tiết dù là mô mềm ở rễ

c)

Mô mềm vỏ ngoài xếp xuyên tâm, mô mềm vỏ trong xếp lộn xộn

d)

Có chức năng dự trữ

30.

Chọn câu SAI về NGOẠI BÌ ở RỄ cây lớp NGỌC LAN

a)

Lộ ra khi lông hút rụng đi

b)

Sự tẩm chất bần ở tế bào ngoại bì thực hiện ngay dưới tầng lông hút làm lông hút chết đi

c)

Gồm các tế bào tẩm chất suberin

d)

Tế bào không còn vách cellulose

31.

TIA RUỘT ở RỄ non cây lớp NGỌC LAN

a)

Gồm tia libe và tia gỗ

b)

Cấu tạo bởi tế bào mô mềm

c)

Nằm giữa gỗ và libe, đi từ tủy ra nội b

d)

Tất cả đều sai

32.

Các THÀNH PHẦN có ở LIBE 2, NGOẠI TRỪ

a)

Tế bào kèm.

b)

Mạch rây.

c)

Sợi libe.

d)

Tia libe

33.

Mô che chở QUAN TRỌNG cho toàn bộ phần RỄ cây ở đa số các loài THỰC VẬT là

a)

Vùng lông hút.

b)

Chóp rễ.

c)

Biểu bì.

d)

Tầng hóa bần.

34.

ĐẶC ĐIỂM của TẾ BÀO BIỂU BÌ:

a)

Trên vách ngoài tế bào biểu bì thường tẩm một lớp suberin

b)

Không có lục lạp.

c)

Phủ bên ngoài rễ, thân, lá

d)

Vách thường rất dày và không đều

35.

Các ĐẶC ĐIỂM của MÔ DÀY, NGOẠI TRỪ:

a)

Mô dày nâng đỡ những bộ phận còn non, còn tăng trưởng

b)

Có vách bằng peptid và cellulose

c)

Cây lớp Hành thường không có mô dày.

d)

Thường tập trung ở những chỗ lồi của thân cây, cuốn lá.

36.

MÔ DÀY khác MÔ CỨNG là do

a)

Kích thước của tế bào

b)

Bản chất của chất đóng dày trên vách tế bào

c)

Hình dạng của tế bà

d)

Cách sắp xếp của tế bào.

37.

Cấu tạo bởi những TẾ BÀO CÒN SỐNG có vách dày bằng Cellulose và Pectin

a)

Mô dày.

b)

Mô mềm dự trữ

c)

Mô cứng.

d)

Mô che chở.

38.

Các ĐẶC ĐIỂM của MÔ CỨNG, NGOẠI TRỪ

a)

Mô cứng là mô nâng đỡ của cây

b)

Cấu tạo bởi những tế bào sống

c)

Thường nằm sâu trong cơ quan không mọc dài hơn nữa

d)

Cấu tạo bởi những tế bào có vách dày bằng gỗ.

39.

THỂ CỨNG thường gặp ở:

a)

Lá Trà.

b)

Quả Ổi

c)

Gai

d)

Lanh

40.

. TẾ BÀO MÔ CỨNG thường gặp ở

a)

Lá Trà.

b)

Quả Ổi

c)

Gai

d)

Lanh

41.

SỢI MÔ CỨNG là SỢI GỖ thường gặp ở:

a)

Quả Ổi.

b)

Lá Trà, cuống lá Súng

c)

Lanh, gai

d)

Quả Lê

42.

Tế bào có vách dày hóa gỗ, thường nằm riêng lẻ khá to, thường phân nhánh là

a)

Tế bào mô cứng.

b)

Thể cứng.

c)

Sợi mô cứng

d)

Tb đá