Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bảo vệ môi trường và phòng chống thiên tai

Total questions: 42

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Vấn đề quan trọng nhất trong việc bảo vệ môi trường ở nước ta là

a)

Mất cân bằng sinh thái và cạn kiệt tài nguyên

b)

Mất cân bằng sinh thái và sự biến đổi khí hậu

c)

Cạn kiệt tài nguyên và ô nhiễm môi trường

d)

Ô nhiễm môi trường và mắt cân bằng sinh thái

2.

Biểu hiện của tình trạng mất cân bằng sinh thái ở nước ta là

a)

Khoáng sản cạn kiệt

b)

Thiên tai gia tăng

c)

Rừng bị suy thoái

d)

Đất đai bị bạc màu

3.

Vùng núi nước ta thường xảy ra

a)

Sóng thần

b)

Ngập mặn

c)

Xói mòn

d)

Cát bay

4.

Vùng đồng bằng nước ta thường xuyên xảy ra

a)

Ngập lụt

b)

Lũ quét

c)

Động đất

d)

Sóng thần

5.

Vùng bờ biển nước ta thường xảy ra

a)

Lũ quét

b)

Bão

c)

Lũ nguồn

d)

Sóng thần

6.

Thiên tai nào sau đây thường xảy ra ở vùng núi nước ta

a)

Lụt úng

b)

Ngập mặn

c)

Cát bay

d)

Lũ quét

7.

Tên ta nào sau đây thường xảy ra ở ven biển nước ta

a)

Lũ quét

b)

Sóng thần

c)

Trượt đất

d)

Cát bay

8.

Nơi nào sau đây ở nước ta thường xảy ra lục úng

a)

Sơn Nguyên

b)

Đồng bằng

c)

Hải đảo

d)

Núi cao

9.

Nơi nào sau đây ở nước ta thường xảy ra lũ nguồn

a)

Miền núi

b)

Cửa sông

c)

Đồng bằng

d)

Vùng biển

10.

Nơi nào sau đây ở nước ta thường xảy ra lũ quét

a)

Đồng bằng

b)

Cửa sông

c)

Vùng biển

d)

Miền núi

11.

Nơi nào sau đây ở nước ta thường xảy ra nhiễm mặn đất

a)

Ven biển

b)

Sơn Nguyên

c)

Trung du

d)

Cao Nguyên

12.

Mưa lớn địa hình dốc lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào sau đây

a)

Lũ quét

b)

Bão

c)

Động đất

d)

Hạn hán

13.

Thiên tai nào sau đây ở nước ta không phải do khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa mang lại

a)

Hạn hán

b)

Ngập lụt

c)

Động đất

d)

Lũ quét

14.

Thiên tai nào sau đây không mang tính cục bộ địa phương ở nước ta

a)

Lốc

b)

Mưa đá

c)

Bão

d)

Sương muối

15.

Thiên tai nào sau đây ở nước ta hình thành trên vùng biển

a)

Động đất

b)

Lũ quét

c)

Bão

d)

Hạn hán

16.

Ở nước ta bảo tập trung nhiều nhất vào tháng nào trong năm

a)

XI

b)

X

c)

VIII

d)

IX

17.

Thời gian mùa bão ở nước ta chủ yếu từ

a)

I-V

b)

VI-IX

c)

IX-VII

d)

XI-V

18.

Lũ quét ở miền Bắc nước ta tập trung chủ yếu trong các tháng

a)

I-V

b)

VI-X

c)

III -VIII

d)

VIII-XII

19.

Lũ quét ở miền Trung nước ta tập trung chủ yếu trong các tháng

a)

I-III

b)

IV-VI

c)

VII-IX

d)

X-XII

20.

Khu vực ven biển và vùng nào sau đây ở nước ta chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

21.

Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Bắc Trung Bộ

22.

Vùng đồng bằng triệu lục úng.nghiêm trọng nhất nước ta là

a)

Vùng châu thổ Sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Các đồng bằng Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ

23.

Khu vực nào sau đây có mùa khô kéo dài nhất nước ta

a)

Tây Nguyên

b)

Đồng bằng Nam Bộ

c)

Bắc trung bộ

d)

Ven biển Nam Trung Bộ

24.

Ở miền Bắc nước ta hạn hán thường xảy ra ở

a)

Các thung lũng khuất gió

b)

Các cao nguyên đá vôi

c)

Các núi cao trên 2.000 m

d)

Các sườn núi đón gió

25.

Khu vực nào sau đây ở nước ta có động đất mạnh nhất

a)

Nam Bộ

b)

Miền Trung

c)

Tây Bắc

d)

Đông Bắc

26.

Nơi nào sau đây ở nước ta có động đất biểu hiện rất yếu

a)

Bắc Bộ

b)

Bắc trung bộ

c)

Miền Trung

d)

Nam Bộ

27.

Tại vùng biển nước ta động đất tập trung ở khu vực ven biển

a)

Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

28.

Mưa bão ở nước ta thường gây ra

a)

Rét hại

b)

Ngập lụt

c)

Sương muối

d)

Tuyết rơi

29.

Hạn hán ở nước ta thường gây ra nguy cơ

a)

Rét hại

b)

Cháy rừng

c)

Sương muối

d)

Rét đậm

30.

Chống bão ở nước ta luôn phải kết hợp với chống

a)

Hạn hán

b)

Sương muối

c)

Động đất

d)

Ngập lụt

31.

Chống hàng tháng ở nước ta luôn phải kết hợp với trống

a)

Lỡ đất

b)

Trượt đất

c)

Xói mòn

d)

Cháy rừng

32.

Biện pháp để tránh thiệt hại khi có bão mạnh ở nước ta là

a)

Chống cháy rừng

b)

Xây hồ tích nước

c)

Sơ tán dân

d)

Ban hành sách đỏ

33.

Biện pháp để giảm thiệt hại do lũ quét gây ra ở nước ta là

a)

Quy hoạch dân cư

b)

Phát triển thủy lợi

c)

Củng cố chế biến

d)

Cải tạo môi trường

34.

Để phòng chống khô hạn ở nước ta biện pháp quan trọng nhất là

a)

Chuyển đổi cơ cấu mùa vụ

b)

Thực hiện tốt công tác dự báo

c)

Tạo ra các giống cây chịu hạn

d)

Xây dựng các công trình thủy lợi

35.

Biện pháp hạn chế thiệt hại của bão đối với đồng bằng ven biển nước ta là

a)

Trồng rừng đầu nguồn cũng cố chế biến

b)

Quy hoạch điểm dân cư chống xói mòn

c)

Củng có hạ tầng bảo vệ rừng phòng hộ

d)

Sơ tán dân xây dựng công trình thủy lợi

36.

Biện pháp quan trọng nhằm chống ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Quy hoạch các điểm dân cư thích hợp

b)

Cải tạo đất phát triển hệ thống thủy lợi

c)

Phục hồi và phát triển rừng ngập mặn

d)

Xây dựng công trình thoát lũ ngăn triều

37.

Nguyên nhân chính dẫn đến ngập lụt ở trung bộ vào tháng IX-X do

a)

Mưa lớn và triều cường

b)

Mưa bão lớn và lũ nguồn về

c)

Không có đê sông ngăn lũ

d)

Địa hình thấp hơn mực nước biển

38.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Mưa lớn và triều cường

b)

Mưa bão lớn và lũ nguồn về

c)

Địa hình thấp và nhiều bão

d)

Không có đê sông đê biển

39.

Vùng trũng ở bắc Trung Bộ ngập lụt nặng chủ yếu do

a)

Lũ nguồn , mặt đất thấp , đê biển

b)

Giáp biển , mưa bão , địa hình thấp

c)

Địa hình dốc và bị chia cắt , mưa lớn

d)

Mưa bão , lũ nguồn , nước biển dâng

40.

Nguyên nhân chủ yếu gây khô hạn kéo dài ở lục ngạn Bắc Giang là

a)

Địa hình thung lũng khuất gió

b)

Tín phong đông bắc hoạt động

c)

Nhận lượng bức xạ mặt trời lớn

d)

Tác động của gió phơn Tây Nam

41.

Mùa bão ở nước ta chậm dần từ Bắc vào Nam chủ yếu do

a)

Hình dáng lãnh thổ dải hội tụ nhiệt đới

b)

Có đường bờ biển dài ảnh hưởng của biển Đông

c)

Vị trí và ảnh hưởng của áp thấp nhiệt đới

d)

Đặc điểm địa hình và dải hội tụ nhiệt đới

42.

Đồng bằng sông Hồng chịu lụt úng nghiêm trọng chủ yếu do tác động kết hợp của

a)

Lũ tập trung trong các hệ thống sông lớn , diện mưa bão rộng

b)

Mặt đất thấp có đê sông , đê biển bao bọc , mật độ xây dựng cao

c)

Mặt đất thấp , đê bao bọc , mưa bão rộng , mức độ đô thị hóa cao

d)

Dân cư tập trung đông , mặt đất thấp , mưa bão rộng , đê bao rộng