wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Tái sản xuất giản đơn

a)

Là quá trình sản xuất được lập đi lập lại với quy mô như cũ

b)

Là quá trình sản xuất được lập lại với quy mô và trình độ ngày càng tăng lên

c)

Là sự tái chế, sản xuất lại những sản phẩm đã qua sử dụng để tiết kiệm tài nguyên

d)

Là sự tái chế sản xuất lại những sản phẩm đã qua sử dụng với quy mô ngày càng lớn

2.

Tái sản xuất mở rộng

a)

Là quá trình sản xuất được lập đi lập lại với quy mô như cũ

b)

Là sự lập lại quá trình sản xuất với quy mô và trình độ càng tăng lên

c)

Là sự tái chế, sản xuất lại những sản phẩm đã qua sử dụng để tiết kiệm tài nguyên

d)

Tất cả các đáp án

3.

Điều kiện quyết định nhất để tiền tệ biến thành tư bản là gì

a)

Sức lao động trở thành hàng hóa

b)

Sức lao động biến thành tư bản

c)

Chuyển tiền cho tôi theo công thức H-T-H’

d)

Tiền tệ vận động theo công thức H-H’

4.

Điều kiện để sức lao động là hàng hóa

a)

Xã hội chưa thành người đi bóc lột và người bị bóc lột

b)

Người có sức lao động phải được tự do về thân thể và không đủ các tư liệu sản xuất cần thiết để tự kết hợp với sức lao động của mình tạo ra hàng hóa để bán

c)

Sản xuất hàng hóa phát triển

d)

Phân công lao động xã hội phát triển

5.

Giá trị hàng hóa sức lao động là gì

a)

Lao động xã hội cần thiết để sản xuất và tái sản xuất sức lao động

b)

Giá trị tư liệu sinh hoạt đỉ nuôi sống gđinh công nhân

c)

Phí tổn đào tạo

d)

Giá trị tư liệu sinh hoạt đủ nuôi sống gia đình công nhân, phí tổn đào tạo

6.

Chọn các Ý đúng về hàng hóa sức lao động

a)

Nó tồn tại trong con người

b)

Có thể mua bán nhiều lần

c)

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động có khả năng tạo ra giá trị mới

d)

Tất cả các đáp án

7.

Hàng hóa sức lao động khác hàng hóa thông thường ở chỗ

a)

Hàng hóa sức lao động bao hàm yếu tố tinh thần

b)

Hàng hóa sức lao động bao hàm yếu tố lịch sử

c)

Trong quá trình sử dụng, hàng hóa sức lao động có thể tạo ra lượng giá trị lớn hơn giá trị của bản thân

d)

Tất cả các đáp án

8.

Tính đặc biệt của giá trị sử dụng hàng hóa sức lao động

a)

Sau thời gian lao động xã hội cần thiết để tạo ra

b)

Là quá trình lao động

c)

Thỏa mãn nhu cầu của người mua hàng hóa

d)

Tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

9.

Để giảm giá trị sức lao động cần phải

a)

Tăng năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt

b)

Tăng năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sản xuất

c)

Dám đăng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt

d)

Sao năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sản xuất

10.

Phần giá trị rồi ra ngoài giá trị hàng hóa sức lao động do công nhân làm thuê tạo ra và thuộc về nhà tư bản gọi là gì

a)

Giá trị hàng hóa

b)

Giá trị hàng hóa sức lao động

c)

Giá trị thặng dư

d)

Giá trị sử dụng

11.

Tư bản là

a)

Giá trị mang lại giá trị sử dụng do công nhân tạo ra

b)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư

c)

Bao gồm tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng

d)

Tất cả mọi đồng tiền

12.

Tư bản bất biên(c) là:

a)

Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất

c)

Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn vào sản phẩm

d)

Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

13.

Chọn đáp án sai trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, sợ chị tư liệu sản xuất đã tiêu dùng sẽ như thế nào

a)

Được lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa bảo tồn và chuyển vào xã chị của sản phẩm mới

b)

Được lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa bảo tồn và chuyển vào giá trị sản phẩm mới

c)

Được bảo toàn giá trị

d)

Được chuyển vào giá trị của sản phẩm mới

14.

Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) thuộc ohamf trù tư bản nào

a)

Tư bản tiền tệ

b)

Tư bản sản xuất

c)

Tư bản hàng hóa

d)

Tư bản lưu thông

15.

Tư bản khả biến?

a)

Là bộ phận tư bản tồn tại dưới dạng sức lao động

b)

Công nhân tiêu dùng vào mục đích cá nhân

c)

Tồn tại dưới hình thức tiền lương

d)

Là bộ phận tư bản tồn tại dưới dạng tư liẹu sản xuất

16.

Tư bản bất biến?

a)

Dùng để mua sức lao động

b)

Là bộ phận tư bản mà giá trị của nó tăng đến trong quá trình sản xuất

c)

Chuyển hết giá trị vào sản phẩm sau mỗi quá trình sản xuất

d)

Là bộ phận tư bản tồn tại dưới dạng tu liệu sản xuất

17.

Phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là để

a)

Xác định vai trò bộ phận tư bản nào sáng tạo ra giá trị thặng dư

b)

Xác định thời gian chu chuyển của từng loại tư bản

c)

Chuyển hết giá trị vào sản phẩm sau mỗi quá trình sản xuất

d)

Xác định tốc độ chu chuyển của từng loại tư bản

18.

Hình gốc của giá trị thặng dư là do

a)

Tư bản bất biến

b)

Tư bản cố định

c)

Tư bản khả biến

d)

Tư bản lưu động

19.

Giá trị tăng thêm được tạo ra

a)

Trong lĩnh vực sản xuất

b)

Trong lĩnh vực tiêu dùng

c)

Trong lĩnh vực lưu thông

d)

Trong tất cả các lĩnh vực phân phối

20.

Chọn đáp án sai

a)

Giá trị mới do lao động tạo ra =v+m

b)

Giá trị của hàng hoá=v+m

c)

giá trị của tu liệu sản xuất=c

d)

Giá trị của sức lao động=v

21.

Chọn đáp án đúng

a)

Giá trị hàng hoá=c+v

b)

Giá trị hàng hoá=gtri cũ+gtri mới

c)

Gia trị hàng hoá=m+v

d)

Giâ trị hàng hoá=gtri mới

22.

Chọn đáp án đúng

a)

Giá trị thặng dư cũng là giá trị hàng hóa

b)

Sao chị thặng dư do lao động trừu tượng tạo ra

c)

Giá trị thặng dư là lao động cụ thể kết tinh

23.

Tỷ suất giá trị thặng dư là

a)

Tỷ lệ % giữa gtri thặng dư và tư bản khả biến

b)

Tỷ lệ % giữa giá trị thặng dư với tư bản ứng trước

c)

Tỷ lệ % giữa gtri thặng dư với giá trị thặng dư

d)

Tỷ lệ % giữa giá trị thặng dư và chi phí sx tư bản chủ nghĩa

24.

Tư bản cố định là

a)

Bộ phận tư bản tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất, nhưng gias trij chuyển từng phần vào sản phẩm

b)

Nguyên vật liệu

c)

Công cụ lao động

d)

Vật liệu phụ

25.

Tư bản cố định là bộ phận tư bản

a)

Tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất nhưng giá trị chuyển từng phần vào sản phẩm

b)

Khấu hao hết giá trị sau mỗi chu kỳ sản xuất

c)

Vận động liên tục thì có hiệu quả

d)

Tồn tại dưới dạng toàn bộ tư liệu sản xuất

26.

Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư chọn Ý đúng

a)

Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

d)

Máy móc là yếu tố quyết định nhất để tạo ra giá trị thặng dư

27.

Tư bản lưu động là

a)

Là bộ phận tư bản tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất và giá trị chuyển hết vào sản phẩm qua mỗi quá trình sản xuất

b)

Máy móc

c)

Nhà xường

d)

Tham giá từng phần vào sản xuất

28.

Tư bản lưu động là bộ phận tư bản

a)

Chuyển hết giá trị vào sản phẩm sau mỗi chu kỳ sản xuất

b)

Tồn tại dưới dạng tư liệu sản xuất

c)

Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm

d)

Tồi tại dưới dạng sức lao động

29.

Tư bản cố định và tư bản lưu động thuộc phạm trù tư bản nào

a)

Tư bản sản xuất

b)

Tư bản tiền tệ

c)

Tư bản bất biến

d)

Tư bản ứng trước

30.

Chọn các Ý đúng về tư bản bất biến, tư bản khả biến, tư bản cố định, tư bản lưu động

a)

Tư bản bất biến không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

b)

Tư bản cố định là một cuộc phận của tư bản bất biến

c)

Tư bản khả biến là một bộ phận của tư bản lưu động

d)

Tất cả đáp án

31.

Tiền công trong chủ nghĩa tư bản là

a)

Là giá cả của hàng hóa sức lao động

b)

Là số tiền của người công nhân nhận được từ nhà tư bản và do nhà tư bản tạo ra

c)

Tất cả các đáp án

d)

Có nguồn gốc do học phí của nhà tư bản tạo ra

32.

Tiền công trong CNTB là

a)

Giá cả của hàng hoá sức lao động

b)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

c)

Giá trị của lao động

d)

Tất cả các đáp án

33.

Người lao động nhận khoán công việc, khi hoàn thành nhận được một số lượng tiền thì đó là?

a)

Tiền công tính theo thời gian

b)

Tiền công thực tế

c)

Tiền công theo sản phẩm

34.

Tìm đáp án sai, tiền công trong chủ nghĩa tư bản

a)

Là giá cả của hàng hóa sức lao động

b)

Có nguồn gốc từ hao phí sức lao động của nhà tư bản

c)

Có nguồn gốc do chính sức lao động của người lao động làm thuê tạo ra

d)

Có giá cả lên thì thuộc vào thị trường lao động

35.

Tr cơ sở kinh tế của chủ nghĩa tư bản là

a)

Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

b)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Chế độ chiếm hữu tư nhân về sức lao động

d)

Tất cả đáp na

36.

Mục đích trực tiếp nhất của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

a)

Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất

b)

Mở rộng phạm vi thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư bằng cách bóc lột sức lao động của công nhân

d)

Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản

37.

Nâng cao tỷ suất giá trị thặng dư góp phần làm

a)

Tăng quy mô giá trị thặng dư

b)

Giảm quy mô tích luỹ

c)

Giảm cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Giảm khoảng cách chênh lệch giàu nghèo

38.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là

a)

Kĩ thuật tiên tiến cải tiến tổ chức quản lý

b)

Kéo dài thời gian lao động tất yếu

c)

Tiết kiệm chi phí sản xuất

d)

Kéo dài thời gian lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu với điều kiện năng suất lao động xh không đổi

39.

Chọn đáp án sai khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối thì

a)

Giá trị sức lao động không đổi

b)

Thời gian lao động cần thiết thay đổi

c)

Ngày lao động thay đổi

d)

Năng suất lao động xh không đổi

40.

Đặc điểm của phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối

a)

Chủ yếu áp dụng ở giai đoạn đầu của chủ nghĩa tư bản

b)

Giá trị sức lao động không thay đổi

c)

Ngày lao động không thay đổi

d)

Năng suất lao động xã hội không đổi